Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Phép chia hết và phép chia có dư

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 20h:23' 07-04-2019
Dung lượng: 39.7 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...

Môn Toán tuần 6 tiết 4
Phép Chia Hết VàPhép Chia Có Dư

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư. Biết số dư bé hơn số chia.
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động dạy
Hoạt động học

1. Hoạt động khởi động (5 phút) :
- Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm cho HS.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Giúp HS ôn tập về đọc và viết số (10 phút).
* Mục tiêu : Hướng dẫn HS nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.
* Cách tiến hành :
-GV viết bảng 2 phép chia.
a) Phép chia hết:
- Đính tấm bìa 8 chấm tròn lên bảng, chia thành hai nhóm.GV hỏi:
+ Mỗi nhóm có mấy chấm tròn?
+ Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện phép chia
8: 2 = 4.
(8 : 2 không thừa, ta nói 8 : 2 là phép chia hết.

b) Phép chia có dư:
- Có 9 chấm tròn chia thành 2 nhóm đều nhau. Hỏi mỗi nhóm được nhiều nhất mấy chấm tròn và còn thừa mấy chấm tròn?
(9 chia 2 được 4, còn thừa 1 ta nói 9:2 là phép chia có dư (1 là số dư) và viết 9:2=4 (dư 1)
Lưu ý: Trong phép chia có dư, số dư phải bé hơn số chia.
-Gọi 2 HS lên bảng vừa làm vừa nêu cách chia.
b. Hoạt động 2 : Luyện tập (20 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập cần làm cho học sinh.
* Cách tiến hành :
Bài 1:
- GV Nêu yêu cầu của bài toán và cho học sinh làm.
20:5 15:3 24: 4
-Tiến hành tương tự với phần b, yêu cầu học sinh so sánh số chia và số dư trong phép chia.
19 : 3 29 : 6 19 : 4
-Yêu cầu học sinh tự làm phần c.
20 : 3 28 : 4 46 : 5 42 : 6
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
- Yêu cầu học sinhdựa vào các bài a,b,c,d trên bảng, điền vào các ô trống Đ hay S, giải thích.


- Nhận xét, sửa bài.
Bài 3: Khoanh vào hình.
-HS nêu yêu cầu của bài rồi trả lời.

-Đã khoanh vào số 6 tô trong hình nào ?
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút) :
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.

-Hát vui.

- 2 HS lên trình bày và nêu.










-Mỗi nhóm có 8:2=4 chấm tròn.
8
2

 8
4

0





9
2

8
4

1






- 2 học sinh thực hiện.




a.



- Các phép chia trong bài toán này gọi là phép chia hết.
-Cả lớp làm bảng con.
-1HS lên bảng làm,cả lớp làm bảng con.

-HS làm vào vở.
a. Ghi Đ vì 32:4=8; b. Ghi S vì 30:6=5 (không có dư); c. Ghi Đ vì 48:6=8 (không có dư); d. Ghi S vì 20:3=6 (dư 2)


- Học sinh nêu yêu cầu, quan sát hình và trả lời, nhận xét, bổ sung, sửa chữa.
-Đã khoanh vào  số ô tô trong Hình a.




(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................

 
Gửi ý kiến