Tìm kiếm Giáo án
Phân công định mức lâo động năm học 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Mầm non Lĩnh Sơn
Ngày gửi: 15h:14' 30-11-2025
Dung lượng: 181.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trường Mầm non Lĩnh Sơn
Ngày gửi: 15h:14' 30-11-2025
Dung lượng: 181.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
UBND XÃ YÊN XUÂN
TRƯỜNG MẦM NON LĨNH SƠN
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Yên Xuân, ngày 06 tháng 9 năm 2025
BẢNG PHÂN CÔNG ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG THEO TUẦN
CHO CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NĂM HỌC 2025 - 2026.
TT
Họ và tên
Chức vụ
1
Cao Thị Thanh Thảo
Hiệu trưởng
2
Nguyễn Thị Thu Hà
P. Hiệu
trưởng
Hà Thị Quỳnh Nga
3
4
5
Cao Thị Hường (5 tuổi C)
Ng. Thị Phương Thúy (2TA) A)
Phân công Kiêm nhiệm, giảng dạy
theo TT71, TT48
Kiêm
Số
Số giờ
Tổng
nhiệm
giờ thực dạy
Bí thư
chi bộ
02
04
04
04
P. Hiệu
trưởng
Giáo viên
02
30
33
Quy đổi theo thực tế của NT
Nhiệm vụ
Chỉ đạo chung (12) Kiểm tra nội bộ (6),
Thăm lớp (2), TK (2), KĐCL(3), Báo cáo
(3) Hội họp (5), chuyên đề (3) Trực tiếp
tham gia các hoạt động giáo dục (2).
Phụ trách chuyên môn (15), chuyên đề (4)
TK&CSDL (2). KĐCL(2), PC (2) chỉ đạo
bán trú (3), hội họp (2), công đoàn (2). Trực
tiếp tham gia các hoạt động giáo dục dạy (4)
Phụ trách CM khối 2+3T (15), Chuyên đề
(4), Thăm lớp (2), CQG & KĐCL (2), Vedu
(5), Báo cáo (2), Hội họp (2), Lễ hội (4)
Tổng
38
40
36
40
36
40
Đón trẻ (2) Trả trẻ (3) KĐCL (1) PC (1)
7
40
40
TTCM
+TKHĐ
03
30
TTCM
03
30
33
Đón trẻ ( 2) Trả trẻ (3) VN (1) PC (1)
7
03
30
33
Đón trẻ (3), trả trẻ (2), KĐCL(1)PC (1)
7
33
33
7
40
7
40
40
Ng. Thị. Thuý Hằng (5 tuổi B)
Giáo viên
Giáo viên
7
Trần Thị Thái (5 tuổi B)
Giáo viên
8
Nguyễn Thị Ngọc (5 tuổi A)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (2) trả trẻ (2) YTHĐ (1) TQ (2)
Đón trẻ (3) trả trẻ (2) KĐCL(1)PC(1)
9
Cao Thị Đào (3 tuổi D)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) KĐCL(1) PC (1)
7
10
Nguyễn T. Ngọc Thuý (5 tuổi D) Giáo viên
33
33
Đón trẻ (2), trả trẻ (3) VN (1) KĐCL(1)
7
6
Tổng
cộng
TBTTr
+ TPCM
YTHĐ
40
40
TT
Họ và tên
Chức vụ
Phân công Kiêm nhiệm, giảng dạy
theo TT71, TT48
Kiêm
Số
Số giờ
Tổng
nhiệm
giờ thực dạy
33
33
11
Nguyễn Thị Thúy Hà (2 tuổi B)
Giáo viên
12
Trần Thị Thoa (5 tuổi C)
Giáo viên
33
13
Nguyễn Thị Huế ( 4 tuổi B)
Giáo viên
14
Bùi Phương Thảo (4 tuổi B)
Giáo viên
15
Nguyễn Thị Hải Yến (5 tuổi A)
16
Quy đổi theo thực tế của NT
Nhiệm vụ
Tổng
Tổng
cộng
Đón trẻ (2)Trả trẻ(3) LĐ (1)KĐCL(1)
7
40
33
Đón trẻ (2)Trả trẻ (3) PC (1) KĐCL(1)
7
40
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) LĐ (1) PC (1)
7
40
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) VN (1)KĐCL ( 1)
Đón trẻ ( 2) Trả trẻ (3) PC(1) KĐCL(1)
7
7
40
Giáo viên
33
33
Phạm Thị Thanh (4 tuổi C)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ ( 2) Trả trẻ (3) PC(1) KĐCL(1)
7
40
17
Ng. T. Thanh Huyền (4 tuổi A)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3)Trả trẻ (2) PC (1)KĐCL(1)
7
40
18
Cao Thị Yến (3 tuổi A, B)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (2)Trả trẻ (3) PC (1) KĐCL(1)
7
40
19
Phan Thị Loan (3 tuổi B)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ ( 2) Trả trẻ (3) PC (1)KĐCL(1)
7
40
20
Lê Thị Liên (3 tuổi A)
Giáo viên
33
33
7
40
21
Phạm Thị Hoa (2 tuổi A)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) VN (1)KĐCL ( 1)
Đón trẻ ( 2) Trả trẻ (3) PC (1)KĐCL(1)
7
40
22
Lê Thị Lục (3 tuổi C)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (2) Trả trẻ (3) PC (1) KĐCL(1)
7
40
23
Lê T. Mai Khuyên (4 tuổi C)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (3) KĐCL (1)
7
40
24
Nguyễn Thị Yến (2 tuổi B)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) PC (1) KĐCL(1)
7
40
25
Nguyễn Thị Yến (1997) 4TA
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) PC (1) KĐCL(1)
7
40
26
Trần Thị Nga (4TC)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) PC (1) KĐCL(1)
7
40
Nguyễn Thị Minh
Nhân viên
Chuyên môn KT (25), CNTT phụ trách phần
40
27
TPCM
mềm PMIS (5) văn thư (3) KĐCL(1) PC( 1)
HIỆU TRƯỞNG
40
40
Cao Thị Thanh Thảo
UBND XÃ YÊN XUÂN
TRƯỜNG MẦM NON LĨNH SƠN
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Yên Xuân, ngày 06 tháng 9 năm 2025
BẢNG PHÂN CÔNG ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG THEO TUẦN
CHO CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NĂM HỌC 2025 - 2026.
TT
Họ và tên
Chức vụ
1
Cao Thị Thanh Thảo
Hiệu trưởng
2
Nguyễn Thị Thu Hà
P. Hiệu
trưởng
Hà Thị Quỳnh Nga
3
4
5
Cao Thị Hường (5 tuổi C)
Ng. Thị Phương Thúy (2TA) A)
Phân công Kiêm nhiệm, giảng dạy
theo TT71, TT48
Kiêm
Số
Số giờ
Tổng
nhiệm
giờ thực dạy
Bí thư
chi bộ
02
04
04
04
P. Hiệu
trưởng
Giáo viên
02
30
33
Quy đổi theo thực tế của NT
Nhiệm vụ
Chỉ đạo chung (12) Kiểm tra nội bộ (6),
Thăm lớp (2), TK (2), KĐCL(3), Báo cáo
(3) Hội họp (5), chuyên đề (3) Trực tiếp
tham gia các hoạt động giáo dục (2).
Phụ trách chuyên môn (15), chuyên đề (4)
TK&CSDL (2). KĐCL(2), PC (2) chỉ đạo
bán trú (3), hội họp (2), công đoàn (2). Trực
tiếp tham gia các hoạt động giáo dục dạy (4)
Phụ trách CM khối 2+3T (15), Chuyên đề
(4), Thăm lớp (2), CQG & KĐCL (2), Vedu
(5), Báo cáo (2), Hội họp (2), Lễ hội (4)
Tổng
38
40
36
40
36
40
Đón trẻ (2) Trả trẻ (3) KĐCL (1) PC (1)
7
40
40
TTCM
+TKHĐ
03
30
TTCM
03
30
33
Đón trẻ ( 2) Trả trẻ (3) VN (1) PC (1)
7
03
30
33
Đón trẻ (3), trả trẻ (2), KĐCL(1)PC (1)
7
33
33
7
40
7
40
40
Ng. Thị. Thuý Hằng (5 tuổi B)
Giáo viên
Giáo viên
7
Trần Thị Thái (5 tuổi B)
Giáo viên
8
Nguyễn Thị Ngọc (5 tuổi A)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (2) trả trẻ (2) YTHĐ (1) TQ (2)
Đón trẻ (3) trả trẻ (2) KĐCL(1)PC(1)
9
Cao Thị Đào (3 tuổi D)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) KĐCL(1) PC (1)
7
10
Nguyễn T. Ngọc Thuý (5 tuổi D) Giáo viên
33
33
Đón trẻ (2), trả trẻ (3) VN (1) KĐCL(1)
7
6
Tổng
cộng
TBTTr
+ TPCM
YTHĐ
40
40
TT
Họ và tên
Chức vụ
Phân công Kiêm nhiệm, giảng dạy
theo TT71, TT48
Kiêm
Số
Số giờ
Tổng
nhiệm
giờ thực dạy
33
33
11
Nguyễn Thị Thúy Hà (2 tuổi B)
Giáo viên
12
Trần Thị Thoa (5 tuổi C)
Giáo viên
33
13
Nguyễn Thị Huế ( 4 tuổi B)
Giáo viên
14
Bùi Phương Thảo (4 tuổi B)
Giáo viên
15
Nguyễn Thị Hải Yến (5 tuổi A)
16
Quy đổi theo thực tế của NT
Nhiệm vụ
Tổng
Tổng
cộng
Đón trẻ (2)Trả trẻ(3) LĐ (1)KĐCL(1)
7
40
33
Đón trẻ (2)Trả trẻ (3) PC (1) KĐCL(1)
7
40
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) LĐ (1) PC (1)
7
40
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) VN (1)KĐCL ( 1)
Đón trẻ ( 2) Trả trẻ (3) PC(1) KĐCL(1)
7
7
40
Giáo viên
33
33
Phạm Thị Thanh (4 tuổi C)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ ( 2) Trả trẻ (3) PC(1) KĐCL(1)
7
40
17
Ng. T. Thanh Huyền (4 tuổi A)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3)Trả trẻ (2) PC (1)KĐCL(1)
7
40
18
Cao Thị Yến (3 tuổi A, B)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (2)Trả trẻ (3) PC (1) KĐCL(1)
7
40
19
Phan Thị Loan (3 tuổi B)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ ( 2) Trả trẻ (3) PC (1)KĐCL(1)
7
40
20
Lê Thị Liên (3 tuổi A)
Giáo viên
33
33
7
40
21
Phạm Thị Hoa (2 tuổi A)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) VN (1)KĐCL ( 1)
Đón trẻ ( 2) Trả trẻ (3) PC (1)KĐCL(1)
7
40
22
Lê Thị Lục (3 tuổi C)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (2) Trả trẻ (3) PC (1) KĐCL(1)
7
40
23
Lê T. Mai Khuyên (4 tuổi C)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (3) KĐCL (1)
7
40
24
Nguyễn Thị Yến (2 tuổi B)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) PC (1) KĐCL(1)
7
40
25
Nguyễn Thị Yến (1997) 4TA
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) PC (1) KĐCL(1)
7
40
26
Trần Thị Nga (4TC)
Giáo viên
33
33
Đón trẻ (3) Trả trẻ (2) PC (1) KĐCL(1)
7
40
Nguyễn Thị Minh
Nhân viên
Chuyên môn KT (25), CNTT phụ trách phần
40
27
TPCM
mềm PMIS (5) văn thư (3) KĐCL(1) PC( 1)
HIỆU TRƯỞNG
40
40
Cao Thị Thanh Thảo
 








Các ý kiến mới nhất