Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Personal information

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lưu Hoài Thuơng
Ngày gửi: 13h:51' 19-09-2015
Dung lượng: 365.5 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 2 người (Đỗ Trường Giang, Nguyễn Lưu Hoài Thuơng )
ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10
II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)

TENSES (Thì)

TENSES
USE
SIGNAL WORDS
EXAMPLES

SIMPLE PRESENT
(HIỆN TẠI ĐƠN)
+: S + V1 / V(s/es)

-: S + don’t/ doesn’t + V1

?: Do / Does + S + V1 …?
- thói quen ở hiện tại
- sự thật, chân lí.

- always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every, normally, regularly, occasionally, as a rule …
- She often goes to school late.
- The sun rises in the east.



PRESENT PROGRESSIVE
(HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)

+: S + am/is/are + V-ing

-: S + am/ is/ are + not + V-ing

?: Am / Is /Are + S + V-ing?
- hành động đang diễn ra vào lúc nói.
- dự định sẽ thực hiện trong tương lai gần.
- hành động có tính chất tạm thời.


- at the moment, now, right now, at present
- Look!
- Listen!
- Be quiet!
- Keep silence!
Note: một số động từ thường không dùng với thì tiếp diễn: like, dislike, hate, love, want, prefer, admire, believe, understand, remember, forget, know, belong, have, taste, smell, ….
- I can’t answer the phone. I’m having a bath.
- She is going to the cinema tonight.
- He often goes to work by car, but today he is taking a bus.


PRESENT PERFECT
(HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)

+: S + has / have + P.P

-: S + has / have + not + P.P

?: Has / Have + S + P.P?
- hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.
- hành động vừa mới xảy ra.
- lately, recently (gần đây)
- so far, up to now, up to the present (cho tới bây giờ)
- already, ever, never, just, yet, for, since.
- how long …
- this is the first time/second time…
- many times / several times
- I have learnt English for five years.


- She has just received a letter from her father.


SIMPLE PAST
(QUÁ KHỨ ĐƠN)

+: S + V2 / V-ed

-: S + didn’t + V1

?: Did + S + V1 ….?
- hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
- một chuỗi hành động xảy ra liên tục trong quá khứ.
- một thói quen trong quá khứ
- yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, …

- She went to London last year.

- The man came to the door, unlocked it, entered the room, went to the bed and lay down on it.
- When we were students, we often went on a picnic every weekend.

PAST PROGRESSIVE
(QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)

+: S + was / were + V-ing

-: S + was / were + not + V-ing

?: Was / Were + S + V-ing…?

- hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
- hai hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ

- at that time, at (9 o’clock) last night, at this time (last week),
- He was doing his homework at 8 o’clock last night.
- The children were playing football while their mother was cooking the meal.


PAST PERFECT
(QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

+: S + had + P.P

-: S + hadn’t + P.P

?: Had + S + P.P …?

- hành động xảy ra trước hành động khác hoặc trước một thời điểm trong quá khứ

- already, ever, never, before, by, by the time, after, until, when, ….
- When I arrived at the party, they had already left.
- I had completed the English course by 1998.


SIMPLE FUTURE
(TƯƠNG LAI ĐƠN)

+: S + will / shall + V1

-: S + will / shall + not + V1
(won’t / shan’t + V1)

?: Will / Shall + S + V1 …?
- hành động sẽ xảy ra trong tương lai
- một quyết định được đưa ra vào lúc nói

- tomorrow, next, in 2012,
 
Gửi ý kiến