Unit 2. Personal information

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lưu Hoài Thuơng
Ngày gửi: 13h:51' 19-09-2015
Dung lượng: 365.5 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lưu Hoài Thuơng
Ngày gửi: 13h:51' 19-09-2015
Dung lượng: 365.5 KB
Số lượt tải: 78
ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10
II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
TENSES (Thì)
TENSES
USE
SIGNAL WORDS
EXAMPLES
SIMPLE PRESENT
(HIỆN TẠI ĐƠN)
+: S + V1 / V(s/es)
-: S + don’t/ doesn’t + V1
?: Do / Does + S + V1 …?
- thói quen ở hiện tại
- sự thật, chân lí.
- always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every, normally, regularly, occasionally, as a rule …
- She often goes to school late.
- The sun rises in the east.
PRESENT PROGRESSIVE
(HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
+: S + am/is/are + V-ing
-: S + am/ is/ are + not + V-ing
?: Am / Is /Are + S + V-ing?
- hành động đang diễn ra vào lúc nói.
- dự định sẽ thực hiện trong tương lai gần.
- hành động có tính chất tạm thời.
- at the moment, now, right now, at present
- Look!
- Listen!
- Be quiet!
- Keep silence!
Note: một số động từ thường không dùng với thì tiếp diễn: like, dislike, hate, love, want, prefer, admire, believe, understand, remember, forget, know, belong, have, taste, smell, ….
- I can’t answer the phone. I’m having a bath.
- She is going to the cinema tonight.
- He often goes to work by car, but today he is taking a bus.
PRESENT PERFECT
(HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)
+: S + has / have + P.P
-: S + has / have + not + P.P
?: Has / Have + S + P.P?
- hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.
- hành động vừa mới xảy ra.
- lately, recently (gần đây)
- so far, up to now, up to the present (cho tới bây giờ)
- already, ever, never, just, yet, for, since.
- how long …
- this is the first time/second time…
- many times / several times
- I have learnt English for five years.
- She has just received a letter from her father.
SIMPLE PAST
(QUÁ KHỨ ĐƠN)
+: S + V2 / V-ed
-: S + didn’t + V1
?: Did + S + V1 ….?
- hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
- một chuỗi hành động xảy ra liên tục trong quá khứ.
- một thói quen trong quá khứ
- yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, …
- She went to London last year.
- The man came to the door, unlocked it, entered the room, went to the bed and lay down on it.
- When we were students, we often went on a picnic every weekend.
PAST PROGRESSIVE
(QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)
+: S + was / were + V-ing
-: S + was / were + not + V-ing
?: Was / Were + S + V-ing…?
- hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
- hai hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ
- at that time, at (9 o’clock) last night, at this time (last week),
- He was doing his homework at 8 o’clock last night.
- The children were playing football while their mother was cooking the meal.
PAST PERFECT
(QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
+: S + had + P.P
-: S + hadn’t + P.P
?: Had + S + P.P …?
- hành động xảy ra trước hành động khác hoặc trước một thời điểm trong quá khứ
- already, ever, never, before, by, by the time, after, until, when, ….
- When I arrived at the party, they had already left.
- I had completed the English course by 1998.
SIMPLE FUTURE
(TƯƠNG LAI ĐƠN)
+: S + will / shall + V1
-: S + will / shall + not + V1
(won’t / shan’t + V1)
?: Will / Shall + S + V1 …?
- hành động sẽ xảy ra trong tương lai
- một quyết định được đưa ra vào lúc nói
- tomorrow, next, in 2012,
II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)
TENSES (Thì)
TENSES
USE
SIGNAL WORDS
EXAMPLES
SIMPLE PRESENT
(HIỆN TẠI ĐƠN)
+: S + V1 / V(s/es)
-: S + don’t/ doesn’t + V1
?: Do / Does + S + V1 …?
- thói quen ở hiện tại
- sự thật, chân lí.
- always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every, normally, regularly, occasionally, as a rule …
- She often goes to school late.
- The sun rises in the east.
PRESENT PROGRESSIVE
(HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
+: S + am/is/are + V-ing
-: S + am/ is/ are + not + V-ing
?: Am / Is /Are + S + V-ing?
- hành động đang diễn ra vào lúc nói.
- dự định sẽ thực hiện trong tương lai gần.
- hành động có tính chất tạm thời.
- at the moment, now, right now, at present
- Look!
- Listen!
- Be quiet!
- Keep silence!
Note: một số động từ thường không dùng với thì tiếp diễn: like, dislike, hate, love, want, prefer, admire, believe, understand, remember, forget, know, belong, have, taste, smell, ….
- I can’t answer the phone. I’m having a bath.
- She is going to the cinema tonight.
- He often goes to work by car, but today he is taking a bus.
PRESENT PERFECT
(HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)
+: S + has / have + P.P
-: S + has / have + not + P.P
?: Has / Have + S + P.P?
- hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.
- hành động vừa mới xảy ra.
- lately, recently (gần đây)
- so far, up to now, up to the present (cho tới bây giờ)
- already, ever, never, just, yet, for, since.
- how long …
- this is the first time/second time…
- many times / several times
- I have learnt English for five years.
- She has just received a letter from her father.
SIMPLE PAST
(QUÁ KHỨ ĐƠN)
+: S + V2 / V-ed
-: S + didn’t + V1
?: Did + S + V1 ….?
- hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ.
- một chuỗi hành động xảy ra liên tục trong quá khứ.
- một thói quen trong quá khứ
- yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, …
- She went to London last year.
- The man came to the door, unlocked it, entered the room, went to the bed and lay down on it.
- When we were students, we often went on a picnic every weekend.
PAST PROGRESSIVE
(QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)
+: S + was / were + V-ing
-: S + was / were + not + V-ing
?: Was / Were + S + V-ing…?
- hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
- hai hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ
- at that time, at (9 o’clock) last night, at this time (last week),
- He was doing his homework at 8 o’clock last night.
- The children were playing football while their mother was cooking the meal.
PAST PERFECT
(QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
+: S + had + P.P
-: S + hadn’t + P.P
?: Had + S + P.P …?
- hành động xảy ra trước hành động khác hoặc trước một thời điểm trong quá khứ
- already, ever, never, before, by, by the time, after, until, when, ….
- When I arrived at the party, they had already left.
- I had completed the English course by 1998.
SIMPLE FUTURE
(TƯƠNG LAI ĐƠN)
+: S + will / shall + V1
-: S + will / shall + not + V1
(won’t / shan’t + V1)
?: Will / Shall + S + V1 …?
- hành động sẽ xảy ra trong tương lai
- một quyết định được đưa ra vào lúc nói
- tomorrow, next, in 2012,
 








Các ý kiến mới nhất