Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 26. Oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Liên
Ngày gửi: 08h:49' 28-07-2015
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
Tiết 40 oxit
Ngày giảng:28/1/2007

A/ Mục tiêu:
HS nắm được khái niệm oxit, sự phân loại oxit và cách gọi tên oxit.
Rèn luyện kĩ năng lập các công thức hoá học của oxit.
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng lập các phương trình phản ứng hoá học có sản phẩm là oxit.
B/ Chuẩn bị:
- Bảng nhóm, bút dạ.
C/ Phương pháp: Đàm thoại
D/ Tiến trình tổ chức giờ học:
I. ổn định lớp:
II. Kiểm tra :
Nêu định nghĩa phản ứng hoá hợp, cho ví dụ minh hoạ.
Nêu định nghĩa sự oxi hoá, cho ví dụ minh hoạ
(Ghi lại vd ở góc bảng)
III. Các hoạt động học tập
Hoạt động của GV và HS
Nội dung


GV: Sử dụng các ví dụ của phần bài cũ; giới thiệu: Các chất tạo thành ở các phản ứng này thuộc loại oxit
? Hãy nhận xét thành phần của các oxit đó
? Nêu định nghĩa oxit
HS: Phân tử oxit gồm 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.

GV: Cho HS làm bài luyện tập 1







HS: Các hợp chất oxit là:
K2O
SO3
f) Fe2O3

GV: ?Giải thích vì sao CuSO4 không phải là oxit
HS: Vì phân tử CuSO4 có nguyên tố oxi nhưng lại gồm 3 nguyên tố hoá học


GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc hoá trị áp dụng với hợp chất 2 nguyên tố
? Nhắc lại thành phần của oxit
( ?Hãy viết công thức chung của oxit
HS: Công thức chung của oxit: MxOy


GV: Dựa vào thành phần, chia oxit thành 2 loại chính:
? Ký hiệu của một số phi kịm
HS: C, P, N, S, Si, Cl…

? Lấy 3 ví dụ về oxit axit
HS: CO2, SO3, P2O5….
GV: giới thiệu
CO2 tương ứng H2CO3
SO3 tương ứng H2SO4
P2O5 tương ứng H3PO4

GV: Giới thiệu về oxit bazơ

GV: Em hãy kể tên những kim loại thường gặp( Lấy 3 ví dụ về oxit bazơ
HS: Các kim loại thường gặp: K, Fe, Al, Mg, Ca…
Ví dụ oxit bazơ: K2O, CaO, MgO.

GV: Giới thiệu:
K2O tương ứng với ba zơ KOH ka li hiđroxit
CaO tương ứng với ba zơ Ca(OH)2 can xi hiđroxit

MgO tương ứng với ba zơ Mg(OH)2 Magie hiđroxit


GV: Nêu nguyên tác gọi tên oxit
GV: Yêu cầu gọi tên các oxit bazơ có ở phần III
HS: Gọi tên
K2O Kali oxit
CaO Canxi oxit
MgO Magie oxit

GV: Giới thiệu nguyên tắc gọi tên oxit đối với trường hợp kim loại nhiều hoá trị và phi kim nhiều hoá trị

GV: ?Em hãy gọi tên FeO, Fe2O3






GV: Yêu cầu HS đọc tên: SO2, SO3, P2O5
HS:
SO2 Lưu huỳnh đi oxit
SO3 Lưu huỳnh tri oxit
P2O5 Đi photpho penta oxit

HS làm bài tập:
a) Các oxit bazơ gồm:
Na2O: Natri oxit
CuO: Đồng II oxit
Ag2O: Bạc oxit
b) Các oxit axit gồm:
CO2: Cacbon đioxit
N2O5: Đi nitơ pentaoxit
SiO2 : Silic đi oxit

I/ Định nghĩa oxit








Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi

Bài tập 1: Trong các hợp chất
 
Gửi ý kiến