Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thi Hà
Ngày gửi: 10h:49' 01-05-2018
Dung lượng: 23.3 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
UNIT 8
Week 15
Period 44
Lesson 1 A1-2-3
OUT AND ABOUT


WHAT ARE YOU DOING?
Grade 6


p 82-83


Objectives: present progressive “WH” questions with I/He/She/You/They to talk about activities happening now.
Materials: pictures, posters, textbooks, cassette, …
Procedure
Timing
CONTENTS
Teacher’s and Students’ activities

5’









15’










































10’



























7’






6’




2’
1. iebk
2. rac
3. sub
4. mairt
5. torbikemo
6. naple
Answer Key
1. bike 2. car 3. bus 4. train 5. motorbike 6. plane
Today you are going to learn the present progressive tense to talk about actions happening now.


(to) play video games
(to) ride a bike
(to) drive a car
(to) wait for
v
v
v
v
chơi trò chơi điện tử chạy xe đạp
lái xe hơi chở đợi


These activities are happening. You can describe what they are doing.

Answer Key
1. I am playing video games
2. I am riding my bike.
3. I am driving my car.
4. We are walking to school.
5. We are traveling to school by bus.
6. We are waiting for a train.

(+) S + am/is/are + V-ing
. Things that are happening now.
…đang
I am playing video games.
ride ( riding
drive ( driving

1. play video games
2. ride a bike
3. drive a car
4. walk to school
5. travel to school by bus
6. wait for a train

1. I am playing video games
He is playing video games
2. I am riding my bike.
She is riding her bike.
3. I am driving my car.
He is riding his car.
4. We are walking to school.
They are walking to school.
5. We are traveling to school by bus.
They are traveling to school by bus.
6. We are waiting for a train.
They are waiting for a train.
Tam wants to know what they are doing. What does he ask Hoa.

Tam: What is she doing?
Hoa: She is riding her bike.
Tam: What are they doing?
Hoa: They are walking to school.



. What + am/is/are + S + doing?
S + am/is/are + V-ing
. to ask about what someone is doing now
...đang làm cái gì
. What is she doing? - She is riding a car.



1. He/play/video games
2. She/drive/car
3. He/drive/car
4. They/walk/school
5. They/travel/school/bus
6. They/wait/train
Example
1. What is he doing? – He is playing video games
2. What is she doing? – She is riding her bike.


1. learn/English
2. ride/bike
3. drive/car
4. wait/bus
Example
1. What is he doing? – He is learning English.

1. ride a bike
2. drive a car
3. play video games


Learn by heart vocabulary.
Review PRACTICE + LISTEN
Prepare Unit 8 Lesson 2 A 4+6 p 85
Vocabulary: businessman, be going to + Vo
I. Warmer
Jumbled words
. Sts work in 2 groups.
. Which group writes more correct words first is the winner.



Introduction of the topic

I. Presentation + Practice
Pre-teach vocabulary
- pictures



Setting the scene
A 1
Ordering pictures
. Sts listen + order these pictures
. Sts listen + check their answers
. Sts listen + repeat these statements in chorus



Concept checking
. Form
. Use
. Meaning
. Intonation


Practice
. T runs through vocabulary
. Sts listen + repeat them in chorus
. Substitution Drill
. T
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓