Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ONTHITN12-HKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Văn Chương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:19' 20-03-2008
Dung lượng: 146.0 KB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích: 0 người
Câu 1 : Đun nóng một ankanol A với dung dịch H2SO4 đậm đặc thì thu được chất hữu cơ B có dB/A = 1,6087. Công thức phân tử của A là.
A . CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH
Câu 2 : Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch : Rượu etylic, glixrin, fomalin.
A . Na B. AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. dd HNO3
Câu 3 : Cho 10,4 gam hỗn hợp metanal và etanal tác dụng với một lượng thừa dung dịch AgNO3/NH3 thu được 108 gam bạc kim loại. Khối lượng metanal trong hỗn hợp là.
A . 3 gam B. 6 gam C. 4,4 gam D. 8,8 gam
Câu 4 : 14,6 gam hỗn hợp 2 andehit đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với H2 tạo ra 15,2 gam hỗn hợp hai rượu. Tổng số mol hai rượu tạo thành là.
A. 0,2 mol B. 0,3 mol C. 0,4 mol D. 0,5 mol
Câu 5 : Chất nào có tính bazơ mạnh nhất :
A. amoniac B. anilin C. metylamin D. etylamin
Câu 6 : 5,8 gam andehit A tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 43,2 gam Ag. Công thức của A là.
A . HCHO B. CH3CHO C. OHC-CHO D. CH2=CH-CHO
Câu 7 : Có thể phân biệt benzen và anilin trong hai lọ riêng biệt bằng
A . dd HCl B. dd brom C. dd H2SO4 D. quỳ tím
Câu 8 : Công thức của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là.
A . H-CHO B. C2H5-CHO C. CH3-CHO D. C3H7-CHO
Câu 9 : Một rượu A khi cháy tạo ra số mol H2O gấp hai lần số mol CO2. Công thức của A là.
A . C2H5OH B. CH3OH C. C2H4(OH)2 D. C3H6(OH)2
Câu 10 : Khi làm bay hơi 4,4 gam ankanal A thu được thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam nitơ trong cùng điều kiện. Công thức của A là.
A . HCHO B. C2H5-CHO C. CH3-CHO D .C3H7-CHO
Câu 11 : Để phân biệt dung dịch fomon và rượu etylic , có thể dùng thuốc thử nào.
I/ Na II/ dd AgNO3 III/ Cu(OH)2
a/ I , II b/ I , III c/ II , III d/ I , II , III
Câu 12 : Để phân biệt dung dịch fomon và dung dịch phenol , có thể dùng thuốc thử nào.
I/ dd Br2 II/ dd AgNO3/ NH3 III/ Cu(OH)2
a/ I , II b/ I , III c/ II , III d/ I , II , III
Câu 13 : Andehit C5H10O có số đồng phân mạch hở là.
a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4
Câu 16 : Trong sơ đồ : CHCH  A  CH3-CH2OH thì A là.
I/ CH2=CH2 II/ CH3-CHO III/ CH3-CH2Cl
a/ I , II b/ I , III c/ II , III d/ I , II , III
Câu 17 : Trong sơ đồ : CH3CH2CH2OH  A  CH3CH2CH2OH thì A là.
I/ CH3CH2CH2Cl II/ CH3CH= CH2 III/ CH3CH2CHO
a/ I , II b/ I , III c/ II , III d/ I , II , III
Câu 18 : Các chất có khả năng tác dụng với dung dịch Br2 là.
I/ C6H5-NH2 II/ CH2=CH-CHO III/ C6H6
a/ I , II b/ I , III c/ II , III d/ I , II , III
Câu 19 : Các chất có khả năng tác dụng với fomandehit là.
I/ Natri II/ Hidro(có xt) III/ Phenol
a/ I , II b/ I , III c/ II , III d/ I , II , III
Câu 20 : Các chất có khả năng tác dụng với dd AgNO3/ NH3 là.
I/ CHCH II/ HCHO III/ CH3-CHO
a/ I , II b/ I , III c/ II , III d/ I , II , III
Câu 21 : Đễ chuyển hóa R-CHO thành R-COOH ta có thể dùng chất nào.
I/ Cu(OH)2 II/ Dd AgNO3/ NH3 III/ O2 / xt,t0
a/ I , II b/ I , III c/ II , III d/ I , II , III
Câu 22 : Để chuyển hóa R-CH2OH thành R-CHO ta có thể dùng chất nào.
I/ O2 / xt,t0 II/ CuO / t0
a/ I, II đều đúng b/ I, II đều sai c/ I đúng, II sai d/ I sai, II đúng
Câu 23 : Trong sơ đồ : CH4  A  CH3OH thì A là :
I/ CH3Cl II/ HCHO
a/ I, II đều đúng b/ I, II đều sai c/ I đúng, II sai d/ I sai,II đúng
Câu 24 : I/ Trong phản ứng tráng gương , HCHO đóng vai chất oxi hóa.
II/ Trong phản ứng tráng gương , HCHO bị oxi hóa.
a/ I, II đều đúng b/ I, II đều sai c/ I đúng, II sai d/ I sai, II đúng
Câu 25 : I/ Quá trình biến HCHO thành CH3OH là quá trình khử .
II/ Quá trình biến HCHO thành HCOOH là quá trình oxi hóa
a/ I, II đều đúng b/ I, II đều sai c/ I đúng, II sai d/ I sai, II đúng
Câu 26 : I/ Đ? điều chế HCHO , người ta có thể oxi hóa CH3OH
II/ Đ? điều chế CH3OH , người ta có thể hidro hóa HCHO
a/ I, II đều đúng b/ I, II đều sai c/ I đúng, II sai d/ I sai, II đúng
Câu 27 : I/ Chất nào tác dụng được với dd AgNO3/ NH3 , chất đó có khả năng cộng được hidro.
II/ Chất nào tác dụng được với dd AgNO3/ NH3 , chất đó phải là andehit.
a/ I, II đều đúng b/ I, II đều sai c/ I đúng, II sai d/ I sai, II đúng .
Câu 28 : Oxi hóa hoàn toàn 4,4 gam Ankanal A thu được 3,6 gam H2O . CTPT của A là.
a/ HCHO b/ CH3CHO c/ C2H5CHO d/ C3H7CHO
Câu 29 : Cho 11,6 gam Ankanal A tác dụng với dd AgNO3/ NH3 thu được 32,4 gam Ag. Biết hiệu suất phản ứng là 75% , CTPT của A là.
a/ HCHO b/ CH3CHO c/ C2H5CHO d/ C3H7CHO
Câu 30 : Hidro hóa hoàn toàn 22,4 gam hỗn hợp G gồm etanal và etanol thu được 23 gam etanol, khối lượng các chất trong G là.
a/ 13,8g ; 8,6g b/ 13,6g ; 8,8g c/ 13,2g ; 9,2g d/ 13g ; 9,4g
Câu 31 : C7H8O là một dẫn xuất của hidrocacbon thơm. Số đồng phân của C7H8O có thể là.
a. 3 đồng phân b. 4 đồng phân c. 5 đồng phân d. 6 đồng phân
Câu 32 : Trong phản ứng este hóa giữa rượu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra este khi ta.
a. Cho rượu dư và axit dư b. Dùng chất hút nước hay tách nước
c. Chưng cất ngay để lấy este ra d. Cả 3 biện pháp a, b, c
Câu 33 : Đốt cháy một anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O, ta có thể kết luận anđehit đó là.
a. anđehit đơn chức b. anđehit đơn chức no
c. anđehit no d. anđehit vòng no.
Câu 34 : Cho sơ đồ biến hóa: X + H2O (HgSO4, 800C)  Y (H2,Ni)  CH3-CH2-OH. Vậy X là.
a. CH3CHO b. CH2=CH2 c. CH?CH d. Tất cả đều sai
Câu 35 : Glixerin tác dụng được với chất nào.
I) Cu(OH)2 II) CH3COOH III) Ag2O/ NH3 IV) KOH
a. I, II b. II, III c. III, IV d. I, IV
Câu 36 : Chất tác dụng được với Cu(OH)2 là.
a. HOCH2 - CH2OH b. HOCH2 - CH2 - CH2OH
c. CH3 - CHOH- CH2OH d. Chỉ có a, c đúng
Câu 37 : Cho 30.4g hỗn hợp gồm glixerin và rượu propylic tác dụng với Na (dư ) thì thu được 8.96 lít khí (đktc). Nếu cũng cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì có bao nhiêu gam Cu(OH)2 bị hòa tan.
a. 9.8g b. 4.9g c. 19.6g d. 16,9g
Câu 38 : Có 4 chất đựng trong 4 lọ bị mất nhãn là C2H5OH, dd glucozơ, glixerin, dd CH3CHO. Chỉ được dùng một thuốc thử nhận để biết 4 chất đó có thể chọn thuốc thử là.
a. Ag2O/NH3 b. Na c. Cu(OH)2 d. nước brom
Câu 39 : Hợp chất hữu cơ chứa (C, H, O) có KLPT là 74 có các tính chất sau.
- Tác dụng với Na giải phóng H2
- Không tác dụng với NaOH
- Có phản ứng hóa tráng gương
- Cộng với H2 tạo ra rượu no và rượu này hòa tan được Cu(OH)2. công thức cấu tạo của hợp chất là.
a. HO-CH2-CO-CH3 b. C2H5COOH
c. CH3-CH(OH)-CH=O d. HCOOC2H5
Câu 40 : Để chuyển hóa anđehit axetic thành axit axetic có thể dùng.
a. dd AgNO3/NH3 đun nóng b. H2 (xúc tác Ni, t0)
c. Cu(OH)2 đun nóng d. a và c đúng
Câu 41 : Tách nước ở trên 1700C của 2-metyl butanol-2 được bao nhiêu sản phẩm anken.
a. 1 sản phẩm b. 2 sản phẩm c. 3 sản phẩm d. 4 sản phẩm
Câu 42 : Để nhận biết các dung dịch: axit fomic, axit axetic, axit acrylic đựng trong các lọ riêng. Thuốc thử cần dùng là.
a) Qùy tím b) Dung dịch Br2, AgNO3/ddNH3 đun nóng
c) Dung dịch Br2, Cu(OH)2 đun nóng d) b và c đều đúng
Câu 43 : Chọn câu trả lời đúng nhất khi cho 0.1mol rượu A tác dụng với Na dư thu được 2.24 lít H2(đkc).
a. Rượu đơn chức b. Rượu đơn chức no
c. Rượu đa chức có 2 nhóm-OH d. Rượu đa chức no có 2 nhóm-OH.
Câu 44 : Rượu A tác dụng với Na dư cho thể tích H2 bằng thể tích của rượu A. nếu đốt cháy 0.1mol A thì thu được 0.3mol CO2. rượu A là.
a. rượu propylic b. rượu etylic c. propađiol d. glixerin
Câu 45 : Cho bay hơi
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓