on thi vao lop 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thu Hà
Ngày gửi: 15h:53' 01-11-2015
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 177
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thu Hà
Ngày gửi: 15h:53' 01-11-2015
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích:
0 người
khanh DEPARTMENT OF TRAINING AND EDUCATION
Khanh Hai secondary school
(((((((
TÀI LIỆU ÔN THI VÀO LỚP 10
Composed by: Doan Thi Hong
CẤU TRÚC ĐỀ THI MÔN T.ANH
I. Phonetics: (1m)
- Chọn 1 từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
II. Grammar, vocabulary and language functions: (4=>5m)
Chọn phương án trả lời thích hợp A, B, C or D để hoàn thành câu. (Trắc nghiệm)
Chia động từ
Dùng dạng đúng của từ cho trong ngoặc để hoàn thành câu. (BT biến đổi từ)
Dùng từ cho trong ngoặc để nối 2 câu thành 1 câu.
III. Reading: (2->3,5m)
Chọn từ thích hợp cho sẵn (ở trong ngoặc) diền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn.
Đọc đoạn văn rồi trả lời các câu hỏi theo nội dung đoạn văn.
Chọn đáp án đúng A, B, C or D điền vào mỗi chỗ trống đề hoàn thành đoạn văn.
IV. Writing: (2=>3m)
Dùng từ, cụm từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh
Sắp xếp từ, cụm từ cho sẵn thành câu có nghĩa.
Viết lại câu bắt đầu bằng từ/cụm từ gợi ý cho trước sao cho ý nghĩa của câu không thay đổi so với ban đầu.
TÀI LIỆU ÔN THI VÀO LỚP 10
I. TENSES: CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH: 6 THÌ
II. FORMS OF VERBS: CÁC DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ.
III. CONDITIONAL SENTENCES: CÂU ĐIỀU KIỆN
IV. WISH: ĐIỀU ƯỚC
V. DIRECT + REPORTED SPEECH: TRỰC TIẾP – GIÁN TIẾP
VI. PASSIVE VOICE: CÂU BỊ ĐỘNG
VII. TAG QUESTIONS: CÂU HỎI ĐUÔI
VIII. SUGGESTIONS: LỜI ĐỀ NGHỊ
IX. CONNECTIVES: TỪ NỐI
X. ADJ AND ADV: TÍNH TỪ – TRẠNG TỪ + CÁC LOẠI CÂU SO SÁNH
XI. RELATIVE CLAUSES MĐ QUAN HỆ:
XII. PHRASAL VERBS: CỤM ĐỘNG TỪ
XIII. PREPOSITIONS: GIỚI TỪ.
XIV: PHONETICS: NGỮ ÂM.
Bảng động từ bất quy tắc
Infinitive
Past(V2)
Past participle(V3)
Nghĩa
abide
abode
abode
Trú ngụ,chịu đựng A
arise
arose
arisen
Nổi dậy, nổi lên
awake
awoke
awoke, awaked
Tỉnh dậy ,đánh thức
be
was, were
been
Thì, là, ở, bị được B
bear
bore
born
Mang, chịu đựng, sinh đẻ
beat
beat
beaten
Đánh
become
became
become
Thành,trở nên
begin
began
begun
Bắt đầu
bend
bent
bent
Uốn cong
bite
bit
bit, bitten
Cắn
bleed
bled
bled
Chảy máu
blow
blew
blown
Thổi
break
broke
broken
Làm vỡ, bẻ gãy
bring
brought
brought
Mang lại, đem lại
build
built
built
Xây dựng
burn
burnt
burnt
Đốt cháy
burst
burst
burst
Nổ
buy
bought
bought
Mua
cast
cast
cast
Liệng, ném, quăng c
catch
caught
caught
Bắt, chụp được
choose
chose
chosen
Lựa chọn
come
came
come
Đến
cost
cost
cost
Trị giá
creep
crept
crept
Bò
cut
cut
cut
Cắt
deal
dealt
dealt
Giao thiệp, chia bài d
dig
dug
dug
Đào
do
did
done
Làm
draw
drew
drawn
vẽ
dream
dreamt
dreamt
Mơ, mộng
drink
drank
drunk
Uống
drive
drove
driven
Đưa, lái xe
eat
ate
eaten
Ăn e
fall
fell
fallen
Ngã, rơi f
feed
fed
fed
Nuôi cho ăn
feel
felt
felt
Cảm thấy
fight
fought
fought
Đánh , chiến đấu
find
found
found
Tìm thấy, được
fly
flew
flown
Bay
forbid
forbade
forbidden
Cấm
forget
forgot
forgotten
Quên
forgive
forgave
forgiven
Tha thứ
get
got
got, gotten
Được, trở nên g
give
gave
given
Cho
go
went
gone
Đi
grind
ground
ground
Khanh Hai secondary school
(((((((
TÀI LIỆU ÔN THI VÀO LỚP 10
Composed by: Doan Thi Hong
CẤU TRÚC ĐỀ THI MÔN T.ANH
I. Phonetics: (1m)
- Chọn 1 từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.
II. Grammar, vocabulary and language functions: (4=>5m)
Chọn phương án trả lời thích hợp A, B, C or D để hoàn thành câu. (Trắc nghiệm)
Chia động từ
Dùng dạng đúng của từ cho trong ngoặc để hoàn thành câu. (BT biến đổi từ)
Dùng từ cho trong ngoặc để nối 2 câu thành 1 câu.
III. Reading: (2->3,5m)
Chọn từ thích hợp cho sẵn (ở trong ngoặc) diền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn.
Đọc đoạn văn rồi trả lời các câu hỏi theo nội dung đoạn văn.
Chọn đáp án đúng A, B, C or D điền vào mỗi chỗ trống đề hoàn thành đoạn văn.
IV. Writing: (2=>3m)
Dùng từ, cụm từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh
Sắp xếp từ, cụm từ cho sẵn thành câu có nghĩa.
Viết lại câu bắt đầu bằng từ/cụm từ gợi ý cho trước sao cho ý nghĩa của câu không thay đổi so với ban đầu.
TÀI LIỆU ÔN THI VÀO LỚP 10
I. TENSES: CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH: 6 THÌ
II. FORMS OF VERBS: CÁC DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ.
III. CONDITIONAL SENTENCES: CÂU ĐIỀU KIỆN
IV. WISH: ĐIỀU ƯỚC
V. DIRECT + REPORTED SPEECH: TRỰC TIẾP – GIÁN TIẾP
VI. PASSIVE VOICE: CÂU BỊ ĐỘNG
VII. TAG QUESTIONS: CÂU HỎI ĐUÔI
VIII. SUGGESTIONS: LỜI ĐỀ NGHỊ
IX. CONNECTIVES: TỪ NỐI
X. ADJ AND ADV: TÍNH TỪ – TRẠNG TỪ + CÁC LOẠI CÂU SO SÁNH
XI. RELATIVE CLAUSES MĐ QUAN HỆ:
XII. PHRASAL VERBS: CỤM ĐỘNG TỪ
XIII. PREPOSITIONS: GIỚI TỪ.
XIV: PHONETICS: NGỮ ÂM.
Bảng động từ bất quy tắc
Infinitive
Past(V2)
Past participle(V3)
Nghĩa
abide
abode
abode
Trú ngụ,chịu đựng A
arise
arose
arisen
Nổi dậy, nổi lên
awake
awoke
awoke, awaked
Tỉnh dậy ,đánh thức
be
was, were
been
Thì, là, ở, bị được B
bear
bore
born
Mang, chịu đựng, sinh đẻ
beat
beat
beaten
Đánh
become
became
become
Thành,trở nên
begin
began
begun
Bắt đầu
bend
bent
bent
Uốn cong
bite
bit
bit, bitten
Cắn
bleed
bled
bled
Chảy máu
blow
blew
blown
Thổi
break
broke
broken
Làm vỡ, bẻ gãy
bring
brought
brought
Mang lại, đem lại
build
built
built
Xây dựng
burn
burnt
burnt
Đốt cháy
burst
burst
burst
Nổ
buy
bought
bought
Mua
cast
cast
cast
Liệng, ném, quăng c
catch
caught
caught
Bắt, chụp được
choose
chose
chosen
Lựa chọn
come
came
come
Đến
cost
cost
cost
Trị giá
creep
crept
crept
Bò
cut
cut
cut
Cắt
deal
dealt
dealt
Giao thiệp, chia bài d
dig
dug
dug
Đào
do
did
done
Làm
draw
drew
drawn
vẽ
dream
dreamt
dreamt
Mơ, mộng
drink
drank
drunk
Uống
drive
drove
driven
Đưa, lái xe
eat
ate
eaten
Ăn e
fall
fell
fallen
Ngã, rơi f
feed
fed
fed
Nuôi cho ăn
feel
felt
felt
Cảm thấy
fight
fought
fought
Đánh , chiến đấu
find
found
found
Tìm thấy, được
fly
flew
flown
Bay
forbid
forbade
forbidden
Cấm
forget
forgot
forgotten
Quên
forgive
forgave
forgiven
Tha thứ
get
got
got, gotten
Được, trở nên g
give
gave
given
Cho
go
went
gone
Đi
grind
ground
ground
 








Các ý kiến mới nhất