ÔN THI TN 12 08 - 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thế Anh
Ngày gửi: 20h:58' 02-04-2008
Dung lượng: 231.5 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thế Anh
Ngày gửi: 20h:58' 02-04-2008
Dung lượng: 231.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI TRẮC NGHIÊM LỚP 12
Phần đột biến gen :
1-Tìm câu sai trong các câu sau. Đột biến gen là:
Những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen,
b. Biến đổi xảy ra trên một điểm nào đó của phân tử AND. Kh«ng di truyền
Loại đột biến làm thay đổi kiểu hình mà không thay đổi kiểu gen
.Đột biến gen chỉ gây ra biến đổi kiểu gen không làm thay đổi kiểu hình
2. Dạng biến đổi nào dưới đây không phải là đột biến gen:
Mất một hoặc một số cặp nucleotit
Thêm một hoặc một số cặp nucleotit
Thay thế một hoặc một số cặp nucleotit
Đảo vị trí một hoặc một số cặp nucleotit
3. Đột biến sau đây thuộc dạng nào:
- A - G - A - X - T - X - A - T - A - G - A - A - T - X - A – T
- T - X - T - G - A - G - T - A - T - X - T - T - A - G - T - A
Mất cặp nucleotit c. Thêm cặp nucleotit
.Thay thế cặp nucleotit d. Đảo vị trí của các cặp nucleotit 33
4. Tìm ý sai trong các ý sau: Nguyên nhân làm phát sinh đột biến gen là:
a. Các tác nhân vật lý
b. Các tác nhân hoá học
c. Những rối loạn trong quá trình sinh lý , sinh hoá của tế bào
d. Sự thay đổi theo mùa của môi trường
5. Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là:
Đột biến nhiễm sắc thể c. Đột biến giao tử
.Đột biến xôma d. Đột biến tiền phôi
6. Loại đột biến được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá là:
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể c..Đột biến gen
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể d.Biến dị tổ hợp
7. "Thể khảm" được xuất hiện là do:
.Đột biến gen trong quá trình nguyên phân từ một tế bào sinh dưỡng của cơ thể rồi được nhân lên ở mô
Đột biến gen trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
Đột biến giao tử
Đột biến tiền phôi
8. Thể đột biến là:
Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể mang đột biến
Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể
Tập hợp các tế bào bị đột biến
.Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
9. Tìm ý sai trong các ý sau đây: Đột biến gen phụ thuộc vào:
Loại tác nhân c. Cường độ, liều lượng của tác nhân
Đặc điểm cấu trúc của gen d.. Điều kiện môi trường
10. Đột biến tiền phôi là:
Đột biến xảy ra trong phôi
.Đột biến xảy ra trong những lần nguyên phân đầu của hợp tử, giai đoạn từ 2 đến 8 tế bào
Đột biến xảy trong phôi khi có sự phân hoá thành các cơ quan
d. Đột biến phát sinh trong quá trình hình thành giao tử
11. Đột biến xôma ( đột biến trên các tế bào sinh dưỡng) di truyền được:
a. .Qua sinh sản sinh dưỡng
b. Qua sinh sản hữu tính
c. Qua sinh sản sinh dưỡng và sinh sản hữu tính
d. Không qua hình thức sinh sản nào.
12. Đột biến giao tử là:
a. . Đột biến phát sinh trong quá trình giảm phân tạo giao tử
Đột biến xảy ra qua quá trình kết hợp giữa các giao tử trong thụ tinh
Đột biến xảy ra ở tế bào sinh dục
Đột biến xảy ra khi phôi có sự phân hoá
13. Đột biến gen gây ra hậu quả có 1 axitamin mới trong phân tử Protein là đột biến:
.Thay thế 3 cặp nucleotit của cùng một bộ ba trên gen
Mất 3 cặp nucleotit liền nhau
Mất 3 cặp nucleotit cách xa nhau
Mất 3 cặp nucleotit ở 3 bộ ba nucleotit liền kề nhau.
14. Đột biến gen gây ra hậu quả có 2 axitamin mới và ít hơn 1 axitamin trong phân tử Protein đột biến là :
Thay thế 3 cặp nucleotit của cùng một bộ ba trên gen
Mất 3 cặp nucleotit liền nhau
.Mất 3 cặp nucleotit ở 3 bộ ba nucleotit liền kề nhau
Mất 3 cặp nucleotit cách xa nhau.
15. Đột biến gen gây ra hậu quả có ít hơn 1 a xitamin và có 1 axitamin mới trong phân tử Protein được tổng hợp là:
Mất 3 cặp nucleotit của cùng một bộ ba trên gen
. Mất 3 cặp nucleotit, trong đó: Mất 1 cặp nucleotit ở 1 bộ ba và 2 cặp nucleotit ở bộ ba liền kề với nó
Mất 3 cặp nucleotit cách xa nhau
Mất 3 cặp nucleotit ở 3 bộ ba nucleotit liền kề nhau.
16. Tìm câu sai trong các câu sau. Đột biến gen không gây ra hậu quả trong protein được tổng hợp là:
Thêm 1 cặp nucleotit ở bộ ba cuối cùng trên gen cấu trúc
Mất 1 cặp nucleotit ở bộ ba cuối cùng trên gen cấu trúc
Thay thế 1 cặp nucleotit ở bộ ba cuối cùng trên gen cấu trúc
. Thay thế 1 cặp nucleotit ở bộ ba thứ nhất của gen cấu trúc
17. Trong đột biến gen, những dạng có số lượng nucleotit, chiều dài và số liên kết hydro của gen không thay đổi là:
.Thay thế cặp G - X bằng cặp X - G hoặc Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A
Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X hoặc thay thế cặp A - T bằng cặp X - G
Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T hoặc thay thế cặp X - G bằng cặp A - T
Thay thế cặp T - A bằng cặp G - X hoặc thay thế cặp T - A bằng cặp X - G
18. Trong đột biến gen, những dạng có số lượng nucleotit, chiều dài của gen không thay đổi, nhưng số liên kết hydro ở gen đột biến ít hơn gen chưa đột biến 1 liên kết hyđro là:
Thay thế cặp G - X bằng cặp X - G hoặc ngược lại
Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A hoặc ngược lại
Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X hoặc Thay thế cặp T - A bằng cặp G - X
.Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T hoặc Thay thế cặp X - G bằng cặp T – A
19. Trong đột biến gen, những dạng có số lượng nucleotit, chiều dài của gen không thay đổi, nhưng số liên kết hydro ở gen đột biến nhiều hơn gen chưa đột biến 1 liên kết hyđro là:
Thay thế cặp G - X bằng cặp X - G hoặc ngược lại
Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A hoặc ngược lại
.Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X hoặc Thay thế cặp T - A bằng cặp G - X
Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T hoặc Thay thế cặp X - G bằng cặp T – A
20. Một protein bình thường có 400 aa. Protein đó bị biến đổi do aa thứ 350 bị thay thế bằng 1 aa mới. Dạng đột biến gen có thể sinh ra protein biến đổi trên là:
A. Mất một cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá aa thứ 350
B.. Thay thế hoặc đảo vị trí một cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá aa thứ 350
C. Thêm một cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá aa thứ 350
D. Đảo vị trí và thêm một cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá aa thứ 350
21. Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử protein do gen đó chỉ huy tổng hợp là:
A. Đảo vị trí 2 cặp nucleotit ở 2 bộ ba mã hoá cuối
B. Mất một cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá thứ 10
C. Thêm một cặp Nu ở bộ ba mã hoá thứ 10
D. . Thay thế một cặp nucleotit ở bộ ba mã hoá cuối
22. Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến:
A.. Thay thế 1 cặp Nucleotit B. Đảo vị trí 1 cặp nucleotit
C. Thêm một cặp nucleotiti D. Mất 1 cặp nucleotit
23. Cho một đoạn gen có trình tự các nucleotit nh sau:
A - T - X - G - X - A - X ......
T - A - G - X - G - T - G .....
Nếu cặp Nu thứ 4 ( từ trái qua phải) bị đột biến thay thế bằng cặp Nu khác thì sau đột biến cặp Nu ở vị trí thứ 4 là:
A. A - T hoặc G - X B. G - X hoặc X - G
C. A - T hoặc T - A D.. A - T hoặc T - A hoặc X - G
24. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do:
A. Đột biến gen lặn trên NST giới tính B.. Đột biến gen trội trên NST thường
C. Đột biến gen lặn trên NST thường D. Đột biến gen trội trên NST giới tính
25. Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến:
Thay thế một cặp nuclêôtit
Đảo vị trí một cặp nuclêôtit
Thêm một cặp nuclêôtit
Mất một cặp nuclêôtit.
26. Hậu quả của đột biến mất hoặc thêm nhiều cặp nuclêôtit (không ảnh hưởng bộ ba mở đầu và kết thúc) làm thay đổi:
A. Số luợng thành phần axit amin trong chuỗi pôlipeptit
B. Cấu trúc không gian của chuỗi pôlipeptit
C. Thành phần axit amin trong chuỗi pôlipeptit
D. Số luợng axit amin trong chuỗi pôlipeptit
27. Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit trong gen cấu trúc ( không ảnh huởng bộ ba mở đầu và kết thúc) sẽ ảnh huởng đến:
A.. 1 axit amin trong chuỗi pôlipeptit B. 4 axit amin trong chuỗi pôlipeptit
C. 3 axit amin trong chuỗi pôlipeptit D. 2 axit amin trong chuỗi pôlipeptit
28. Đột biến gen xảy ra ở lần phân bào 1, 2 và 3 của hợp tủ được gọi là:
A. Đột biến xôma B. Hoán vị gen
C. Đột biến giao tử D.. Đột biến tiền phôi
29. Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi có điểm giống nhau là:
A. Đều xảy ra trong tế bào sinh dục B. Đều không di truyền qua sinh sản hũu tính
C.. Đều xảy ra trong nguyên phân D. Đều di truyền qua sinh sản hữu tính.
30. Ruồi giấm, gen quy định mắt đỏ bị đột biến thành gen quy định mắt trắng, Prôtêin tuơng ứng do gen đột biến mắt trắng kém hơn Prôtêin do gen quy định mắt đỏ 1 axit amin. Gen mắt đỏ dài hơn gen mắt trắng bao nhiêu Ao?
A. 20,4 Ao B. 3,4 Ao
C. 6,8 Ao D.. 10,2Ao
31. Ở ruồi giấm, gen bình thuờng quy định mắt đỏ nhiều hơn gen quy định mắt trắng 10,2 Ao. Trong đó có 8 liên kết hiđrô. Khi gen đột biến tự nhân đôi 1 lần thì nhu cầu về tổng số nuclêôtit từng loại giảm đi bao nhiêu so với gen chưa đột biến:
A. A = T = 2, G = X = 1 B. A = T = 8, G = X = 2
C. A = T = 8, G = X = 0 D.. A = T = 1, G = X = 2
32. Đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtít của gen dẫn đến phân tử prôtêin được tổng hợp có thể thay đổi tối đa là:
A. 04 axít amin. B. 03 axít amin. C. 01 axít amin. D.. 02 axít amin.
33. Dạng đột biến nào dưới đây sẽ gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp:
Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit
Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit
Đột biến đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit
Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit
34. Ở người, đột biến gen gây bệnh thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm là đột biến dạng:
Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit.
Mất một cặp nuclêôtit.
Thêm một cặp nuclêôtit
Thay thế một cặp nuclêôtit.
35. Trong các dạng đột biến sau, đột biến nào không di truyền qua sinh sản hữu tính là:
Đột biến giao tử và tiềm phôi
Đột biến giao tử
Đột biến xôma
Đột biến tiền phôi.
36. Do phóng xạ, một gen bị đột biến làm cho chuỗi Pôlypeptit do nó tổng hợp bị giảm 1 axit thứ 20. Đột biến xảy ra ở các cặp nuclêôtit nào sau đây:
A. Cặp nuclêôtít 64, 65, 66 B. Cặp nuclêôtít 58, 59, 60
C. Cặp nuclêôtít 60, 65, 67 D. Cặp nuclêôtít 61, 62, 63
37. Một
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất