Tìm kiếm Giáo án
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hogf thị loanan
Ngày gửi: 21h:24' 22-04-2016
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: hogf thị loanan
Ngày gửi: 21h:24' 22-04-2016
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Tieát 1: Toaùn
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết đọc,viết các số có ba chữ số.
- Biết đếm them một số đơn vị trong trường hợp đơn giản.
- Biết so sánh các số có ba chữ số.
- Nhận biết số bé nhất , số lớn nhất có ba chữ số.
2.Kỹ năng:
- Tính đúng nhanh, chính xác.
3.Thái độ:
- Ham thích học toán.
II. Đồ dùng:
- GV: Phiếu học tập, bảng phụ.
- HS: Vở, SGK.
III. Các hoạt động dạy – học:
TG
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
32’
2’
1.Bài cũ
2.Bài mới
*Giới thiệu:
( Hoạt động 1:
Đọc,viết,đếm các số có ba chữ số
Bài 1 .Viết các số:
Bài 2. Số?
( Hoạt động 2:
So sánh các số có ba chữ số
Bài 4:
Bài 5:
3.Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét bài kiểm tra.
- GT bài luyện tập
- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho HS tự làm bài.
- Nhận xét bài làm của HS.
- Yêu cầu: Tìm các số tròn chục trong bài.
- Tìm các số tròn trăm có trong bài.
- Số nào trong bài là số có 3 chữ số giống nhau?
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu cả lớp theo dõi nội dung phần a.
- Điền số nào vào ô trống thứ nhất?
- Vì sao?
- Yêu cầu HS điền tiếp vào các ô trống còn lại của phần a, sau đó cho HS đọc tiếp các dãy số này và giới thiệu: Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380 đến 390.
- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại và chữa bài.
- Hãy nêu yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó giải thích cách so sánh:
534 . . . 500 + 34
909 . . . 902 + 7
- Chữa bài cho HS.
- Đọc từng yêu cầu của bài và yêu cầu HS viết số vào bảng con.
- Nhận xét bài làm của HS.
- Tổng kết tiết học.
- Tuyên dương những HS học tốt, chăm chỉ, phê bình, nhắc nhở những HS còn chưa tốt.
- Chuẩn bị: Ơn tập về các số trong phạm vi 1000 (tiếp theo).
- Làm bài vào vở bài tập. 2 HS lên bảng làm bài, 1 HS đọc số, 1 HS viết số.
- Đó là 250 và 900.
- Đó là số 900.
- Số 555 có 3 chữ số giống nhau, cùng là 555.
- Bài tập yêu cầu chúng ta điền số còn thiếu vào ô trống.
- Điền 382.
- Vì đếm 380, 381, sau đó đến 382.
- HS tự làm các phần còn lại và chữa bài.
- HS tự làm
a-100 b-999 c-1000
- HS tự làm
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết đọc,viết các số có ba chữ số.
- Biết đếm them một số đơn vị trong trường hợp đơn giản.
- Biết so sánh các số có ba chữ số.
- Nhận biết số bé nhất , số lớn nhất có ba chữ số.
2.Kỹ năng:
- Tính đúng nhanh, chính xác.
3.Thái độ:
- Ham thích học toán.
II. Đồ dùng:
- GV: Phiếu học tập, bảng phụ.
- HS: Vở, SGK.
III. Các hoạt động dạy – học:
TG
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
32’
2’
1.Bài cũ
2.Bài mới
*Giới thiệu:
( Hoạt động 1:
Đọc,viết,đếm các số có ba chữ số
Bài 1 .Viết các số:
Bài 2. Số?
( Hoạt động 2:
So sánh các số có ba chữ số
Bài 4:
Bài 5:
3.Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét bài kiểm tra.
- GT bài luyện tập
- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho HS tự làm bài.
- Nhận xét bài làm của HS.
- Yêu cầu: Tìm các số tròn chục trong bài.
- Tìm các số tròn trăm có trong bài.
- Số nào trong bài là số có 3 chữ số giống nhau?
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu cả lớp theo dõi nội dung phần a.
- Điền số nào vào ô trống thứ nhất?
- Vì sao?
- Yêu cầu HS điền tiếp vào các ô trống còn lại của phần a, sau đó cho HS đọc tiếp các dãy số này và giới thiệu: Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380 đến 390.
- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại và chữa bài.
- Hãy nêu yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó giải thích cách so sánh:
534 . . . 500 + 34
909 . . . 902 + 7
- Chữa bài cho HS.
- Đọc từng yêu cầu của bài và yêu cầu HS viết số vào bảng con.
- Nhận xét bài làm của HS.
- Tổng kết tiết học.
- Tuyên dương những HS học tốt, chăm chỉ, phê bình, nhắc nhở những HS còn chưa tốt.
- Chuẩn bị: Ơn tập về các số trong phạm vi 1000 (tiếp theo).
- Làm bài vào vở bài tập. 2 HS lên bảng làm bài, 1 HS đọc số, 1 HS viết số.
- Đó là 250 và 900.
- Đó là số 900.
- Số 555 có 3 chữ số giống nhau, cùng là 555.
- Bài tập yêu cầu chúng ta điền số còn thiếu vào ô trống.
- Điền 382.
- Vì đếm 380, 381, sau đó đến 382.
- HS tự làm các phần còn lại và chữa bài.
- HS tự làm
a-100 b-999 c-1000
- HS tự làm
 









Các ý kiến mới nhất