ÔN TẬP THÌ CỦA ĐỘNG TỪ ANH 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Song Thanh Trúc
Ngày gửi: 09h:34' 05-04-2020
Dung lượng: 22.0 KB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Song Thanh Trúc
Ngày gửi: 09h:34' 05-04-2020
Dung lượng: 22.0 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
Phần I: Giới thiệu về một số thì trong Tiếng Anh (Introduce the tenses of: The present simple, present progressive, past simple and past progressive tenses.
Cách thành lập
Cách xác định
Cách dùng
1. Thì Hiện tại đơn (The present simple tense):
- Đối với ĐT ‘to be’
I am
You/We/They are
He/She/It is
- Đối với ĐT thường (ordinary verbs): Verb + (s, es)
+ ĐT tận cùng bằng o, ch, sh, x, ss, z ở ngôi thứ ba số ít ---> thêm es.
Do-does
Wash- washes
mix- mixes
+ ĐT tận cùng bằng y, đổi y ---> i + es:
Fly- flies ; carry- carries
- Phủ định:
Don’t V0/ doesn’t V0
- Câu hỏi:
Do+ S+ V0?
Does+ S+ V0?
1. Dựa vào nghĩa câu
2. Có các trạng từ tần suất: always, usually, Often, sometines, rarely, …hoặc “on Sundays, every…”
1. Chỉ chân lý, sự khái quát
Ex.The sun rises in the east.
2. Thói quen hiện tại, việc thường xuyên xảy ra.
Ex.My father usuallygoes to work by car but he sometimes walks.
3. Diễn đạt thời gian biểu, lịch làm việc.
Ex.He teaches English in gade 9.
2. Thì Hiện tại tiếp diễn (The present progressive tense):
am/is/are + Verb-ing
* Cách thành lập động từ đuôi-ing:
- Nếu ĐT tận cùng bằng e câm, bỏ e trớc khi thêm –ing
love - loving
live - living
hope- hoping
drive- driving
write- writing
Nhưng: be- being (vì không phải e câm)
- Nếu tận cùng bằng ie -- > ie = y + ing
Tie- tying (cột, thắt)
Lie- lying (nằm)
Die- dying (chết)
- Nếu ĐT có trọng âm ở vần cuối là một phụ âm mà trước đó là một nguyên âm --> gấp đôi phụ âm cuối + ing.
Sit- sitting; run- running
Stop- stopping; begin- beginning
Obmit-obmitting (bỏ sót)
Nhưng: meet- meeting (vì trước t có đến 2 nguyên âm)
- Phủ định: thêm “not” sau “am/ is/ are”
- Đảo chủ ngữ và “am/ is/ are”
1. Averbs used: at the moment, at this moment, now, look, listen,…
2. Có các cụm từ: this week, today, this month… dựa vào nghĩa của câu.
3. Có các cụm từ chỉ thời gian trong tương lai.
* Chỉ hành động đang xảy ra tại thời điểm đang nói
- It (rain) is raining now.
- Lan (eat) is eating at preent
- Listen! She (sing) is singing
3. The Present Perfect (HTHT)
S + have/has + V3/Ved
S + have/has +not+ V3/V-ed
Have/Has + S + V3/V-ed?
for + khoảng t.gian
since + mốc thời gian
never, ever, just = recently = lately, so far = up to now = up to the present= until now,already, yet,this is the first time ...., several times.
* Chỉ 1 hành động xảy ra trong qk t.gian không xác định
ex: She (visit) has visited Ha Long Bay several times.
* Chỉ hành động bắt đầu ở QK mà còn tiếp tục đến hiện tại
- We (learn) have learnt English for 7 years.
- My mother (be) has been sick sinse yesterday
- Lan (just buy) has just bought a new shirt.
A1. Dùng động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn.
Mr Green always (go) to work by bus.
It (not rain) in the dry season.
They (have) lunch in the cafeteria now.
My little sister (drink) milk every day.
The doctor sometimes (return) home late.
He (write) a long novel at present.
Look! The bus (come)
The earth (move) around the sun.
Something (smell) good in the kitchen now.
10. They often (thank) me for what I do for them.
A2. Chia các động từ sau ở hiện tại hoàn thành.
They (not speak) to each other since they quarelled
I
Cách thành lập
Cách xác định
Cách dùng
1. Thì Hiện tại đơn (The present simple tense):
- Đối với ĐT ‘to be’
I am
You/We/They are
He/She/It is
- Đối với ĐT thường (ordinary verbs): Verb + (s, es)
+ ĐT tận cùng bằng o, ch, sh, x, ss, z ở ngôi thứ ba số ít ---> thêm es.
Do-does
Wash- washes
mix- mixes
+ ĐT tận cùng bằng y, đổi y ---> i + es:
Fly- flies ; carry- carries
- Phủ định:
Don’t V0/ doesn’t V0
- Câu hỏi:
Do+ S+ V0?
Does+ S+ V0?
1. Dựa vào nghĩa câu
2. Có các trạng từ tần suất: always, usually, Often, sometines, rarely, …hoặc “on Sundays, every…”
1. Chỉ chân lý, sự khái quát
Ex.The sun rises in the east.
2. Thói quen hiện tại, việc thường xuyên xảy ra.
Ex.My father usuallygoes to work by car but he sometimes walks.
3. Diễn đạt thời gian biểu, lịch làm việc.
Ex.He teaches English in gade 9.
2. Thì Hiện tại tiếp diễn (The present progressive tense):
am/is/are + Verb-ing
* Cách thành lập động từ đuôi-ing:
- Nếu ĐT tận cùng bằng e câm, bỏ e trớc khi thêm –ing
love - loving
live - living
hope- hoping
drive- driving
write- writing
Nhưng: be- being (vì không phải e câm)
- Nếu tận cùng bằng ie -- > ie = y + ing
Tie- tying (cột, thắt)
Lie- lying (nằm)
Die- dying (chết)
- Nếu ĐT có trọng âm ở vần cuối là một phụ âm mà trước đó là một nguyên âm --> gấp đôi phụ âm cuối + ing.
Sit- sitting; run- running
Stop- stopping; begin- beginning
Obmit-obmitting (bỏ sót)
Nhưng: meet- meeting (vì trước t có đến 2 nguyên âm)
- Phủ định: thêm “not” sau “am/ is/ are”
- Đảo chủ ngữ và “am/ is/ are”
1. Averbs used: at the moment, at this moment, now, look, listen,…
2. Có các cụm từ: this week, today, this month… dựa vào nghĩa của câu.
3. Có các cụm từ chỉ thời gian trong tương lai.
* Chỉ hành động đang xảy ra tại thời điểm đang nói
- It (rain) is raining now.
- Lan (eat) is eating at preent
- Listen! She (sing) is singing
3. The Present Perfect (HTHT)
S + have/has + V3/Ved
S + have/has +not+ V3/V-ed
Have/Has + S + V3/V-ed?
for + khoảng t.gian
since + mốc thời gian
never, ever, just = recently = lately, so far = up to now = up to the present= until now,already, yet,this is the first time ...., several times.
* Chỉ 1 hành động xảy ra trong qk t.gian không xác định
ex: She (visit) has visited Ha Long Bay several times.
* Chỉ hành động bắt đầu ở QK mà còn tiếp tục đến hiện tại
- We (learn) have learnt English for 7 years.
- My mother (be) has been sick sinse yesterday
- Lan (just buy) has just bought a new shirt.
A1. Dùng động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn.
Mr Green always (go) to work by bus.
It (not rain) in the dry season.
They (have) lunch in the cafeteria now.
My little sister (drink) milk every day.
The doctor sometimes (return) home late.
He (write) a long novel at present.
Look! The bus (come)
The earth (move) around the sun.
Something (smell) good in the kitchen now.
10. They often (thank) me for what I do for them.
A2. Chia các động từ sau ở hiện tại hoàn thành.
They (not speak) to each other since they quarelled
I
 









Các ý kiến mới nhất