Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập TA7HKII(hot)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Nga
Ngày gửi: 21h:43' 26-04-2015
Dung lượng: 173.0 KB
Số lượt tải: 685
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 7

I, TENSES:
Tenses
Forms
Key words


Positive
Negative
Interrogative
 adverbs

Present tense

S + V1 / Vs-es + O
S + don’t + V1
S + doesn’t +V1
Do + S + V1 ?
Does + S + V1 ?
every, always, often, usually,…

Present progressive

S+ am/ is/ are/ + V-ing

S + be not +V-ing
(am, is, are)
Be + S + V-ing?
at present/ at this time, look!/ be careful!/Now, listen/
at the moment

Future tense

S + Will + V1
S + Will not + V1
Will + S +V1 ?
next, tomorrow, soon, tonight

Past tense

S + (V-ed/V-2)
S + didn’t +V1
Did + S +V1 ?
Last, ago, yesterday, in 2010

Note: V1: động từ nguyên dạng không có “to”
V2: Động từ bất quy tắc ở quá khứ
- Cách thêm d, ed: những động từ kết thúc là 1 âm e trước là phụ âm ta thêm “d”. Những động từ kết thúc là y trước là phụ âm ta đổi thành i và thêm ed. Những động từ có 1 âm tiết kết thúc là 1 phụ âm trước nó là 1 nguyên âm ta phải gấp đôi phụ âm rồi them “ed”, những động từ có 2 âm tiết, kết thúc là 1 phụ âm trước nó là 1 nguyên âm, có trọng âm thứ 2 ta phải gấp đôi phụ âm đó rồi thêm ed.
- Cách đọc: khi thêm –ed sau động từ với các động từ có từ cuối là t, d ( tôi đây) đọc là / id/ ; còn các động từ có từ cuối là s, sh, k, ch , p , f (sao she không chịu phì fà) đọc là /t/ còn lại đọc là / d/
II, STRUCTURES:
1, Một số động từ đặc biệt:
a. Modals : động từ khuyết thiếu
Can, Could, should, ought to, must + V1
Love, hate, like, dislike, enjoy, start, begin, finish, prefer, stop… + V-ing
Ex: I love reading books.
Ex: She enjoys watching TV.
2. Why ? Because
- What didn’t you go to school yesterday? Because I had a bad cold
3. too, so, either, neither:
1. too, so dùng trong câu khẳng định
Too
So

S + be + …. S + be, too.
S + be + N. So + be + S.

S + V + O . S + do/ does, too
S + V + N . So + do/does + S.

S + modal verb + V… . S + modal verb, too
S + modal verb + V… . So + modal verb + S.

2. Either, neither Dùng trong câu phủ định
Either
Neither

S + be not+ …. S + be not, either.
S + be not+ N. Neither + be + S.

S + don’t/ doesn’t + V … . S + do/ does + not, either.
S + don’t/ doesn’t + V … . Neither + do/does + S.

S + modal verb not + V. S + modal verb not, either.
S + modal verb not + V. Neither + modal Verb + S.


I am in class 7A..
So am I / I am, too
- I like bananas.
So do I / I do, too / I like banana, too.
- I don’t like pork.
Neither do I / I don’t either / I don’t like pork, either.



Adjectives and adverbs of manner:
Adjective + ly ( adverb careful ( carefully ( tính từ đứng sau động từ tobe, trạng từ đứng sau động từ thường)
Adjectives
Adverbs

bad
badly

skillful
skillfully

happy
happily

dangerous
Dangerously

Safe
Safely

Happy
happily


- He is a skillful player. He plays soccer skillfully
- He is good. He speaks English well
- Luckily, we won the game
5. Modal verbs: can/could/should/ ought to/ must /might+ V1
- You should study hard. - You ought to eat a little.
- You have to help mom. - You must do your homework.
6
 
Gửi ý kiến