Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 31. Ôn tập lịch sử Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quach Van Hong
Ngày gửi: 17h:08' 11-07-2016
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:
Tiết 56.Tuần 37.
KIỂM TRA HỌC KÌ II
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2015-2016
MÔN: Lịch sử; LỚP: 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Cấp độ
Tên
chủ đề
(nội dung, bài, chương)
Nhận biết
(Chỉ ghi số câu/điểm,
Không ghi nội dung)
Thông hiểu
(Chỉ ghi số câu/điểm,
Không ghi nội dung)
Vận dụng




Cấp độ thấp
(Chỉ ghi số câu/điểm,
không ghi nội dung)
Cấp độ cao
(Chỉ ghi số câu/điểm,
không ghi nội dung)


TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
TNKQ (số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
TNKQ(số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)
TNKQ(số câu/điểm)
TL (số câu/điểm)


Bài 25
1/0.5

1/0,5






Bài 26

1/0,5

1/0,5


1/2



Bài 27
1/0,5


1/2
1/0,5




Bài 28

1/0,5
1/2
1/0,5






Cộng từng phần

Câu/điểm
Câu/điểm
Câu/điểm
Câu/điểm
Câu/điểm
Câu/điểm
Câu/điểm
Câu/điểm


4/2
1/2
3/1,5
1/2
1/0,5
1/2



Cộng chung
Trắc nghiệm: ……8…….câu; ……4….điểm
Tự luận: ……3…….câu; ……6….điểm

 KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC: 2015-2016
Đề kiểm tra môn: Lịch sử 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
________________________

Học sinh làm bài vào tờ giấy thi của mình
I. Phần trắc nghiệm: (4điểm; mỗi câu 0.5điểm)
Câu 1: Hiệp ước nào chế độ nhà Nguyễn
A. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862). B. Hiệp ước Giáp Tuất (1874).
C. Hiệp ước Hác-măng (1883). D. Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884).
Câu 2: Triều Nguyễn kí với Pháp những hiệp ước nào?
Câu 2: Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất có ý nghĩa:
A. Quân Pháp hoang mang, triều đình phấn khởi.
B. Quân Pháp rút khỏi Bắc kỳ.
C. Quân Pháp hoang mang, quân dân ta phấn khởi càng hăng hái đánh giặc.
D. Quân Pháp rút khỏi Bắc kỳ, triều đình phấn khởi.
Câu: Chiến thắng cầu Giấy lần thứ hai
Câu 3: Thành phần lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương là:
A. Nông dân. B. Văn thân, sĩ phu yêu nước.
C. Những võ quan triều đình. D. Địa chủ.
Câu 4: Mục tiêu của các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương là:
A. Giúp vua cứu nước. B. Bảo vệ cuộc sống.
C. Đánh đổ chế độ phong kiến. D. Làm cho đất nước giàu mạnh.
Câu 5: Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Thế trong giai đoạn vừa chiến đấu vừa xây dựng cơ sở là:
A. Đề Thám. B. Đề Nắm. C. Nguyễn Trường Tộ. D. Phan Đình Phùng.
Câu 6: Khởi nghĩa Yên Thế có đặc điểm khác biệt so với các cuộc khởi nghĩa cùng thời kỳ là vì:
A. Chống thực dân Pháp và phong kiến tay sai.
B. Mang bản chất một phong trào đấu tranh của nông dân.
C. Có sự tham gia đông đảo của quần chúng nhân dân.
D. Quy mô của cuộc khởi nghĩa rộng lớn.
Câu 7: Vì sao các quan lại, sĩ phu đưa ra những đề nghị cải cách?
A. Vì sự phản đối mạnh mẽ của nhân dân. B. Xuất phát từ tư lợi cá nhân.
C. Xuất phát từ lòng yêu nước thương dân. C. Vì bảo vệ cuộc sống.
Câu 8: Các mối mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam nửa cuối thế kỷ XIX là:
A. Mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản.
B.
 
Gửi ý kiến