Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP HKI-ANH 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 21h:59' 29-11-2017
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 497
Số lượt thích: 0 người
REVISION
*Unit 1 :
I/ The Simple Present Tense (Thì hiện tại đơn):
1.Form : to be
- Affirmative : S + V1(S,ES) S + am/is/are……..
- Negative : S + do/does + not + V S+ am/is/are + not…
- Interrogative : Do/Does + S + V.....? Am/Is/Are + S…..?
2.Use :
a.Diễn tả hành động hoặc thói quen ở hiện tại (every,often,usually,sometimes,always….)
b.Diễn tả một chân lí,một sự thật lúc nào cũng đúng.(The sun rises in the east)
II/ The Simple Past Tense : (Thì quá khứ đơn) : diễn tả hành động xảy ra ở quá khứ.
1.Form : to be
- Affirmative : S + V2(ed) S + was/were…..
- Negative : S + did + not + V S + was/were + not…
- Interrogative : Did + S + V…..? Was/Were + S …..?
2.Use : diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian(last,yesterday,ago,in the past,in 2000…)
3/ (not) adjective + enough + to_infinitive : (không) đủ….để
*Unit 2 :
1/ Be going to + V0 : diễn tả dự định ở tương lai gần.
2/ Adverbs of place : Trạng từ chỉ nơi chốn.
Inside : ở trong ,Outside : ở ngoài, here : ở đây, there : ở đó, upstairs : trên lầu, downstairs : dưới lầu.
*Unit 3 :
1/Reflexive pronouns : Đại từ phản thân
I ( myself You ( yourself He ( himself She ( herself
It ( itself We (ourselves You (yourselves They (themselves
2/Modal verbs : động từ khiếm khuyết ( can,may,could,should,must,have to )
S + modal verb + V0
*Unit 4 :
1/Prepositions of time :
In + tháng,năm, buổi,mùa. (Ex : in May,in 1990…)
On + thứ ,ngày (Ex : On Monday, on January 9…)
At + giờ (Ex : at 6 o’clock..)
After/Before+ giờ : sau/trước (Ex : after 5,before 9)
Between …and…: giữa ..và…. (Ex : between 8:30 and 9:15)
2/Used to + V0 : đã thường (diễn tả thói quen ở quá khứ, chấm dứt ở hiện tại.
*Form :
- Afiirmative : S + used to + Vo…
- Negative : S + didn’t + use to + Vo…
- Interrogative : Did + S + use to + Vo…?
*Unit 5 :
1/Adverbs of manner : Trạng từ chỉ thể cách (Softly,well,fast,badly,hard)
Adj + ly = Adv
Ex : He is a good soccer // He plays soccer well
Ex : She is a quick English learner.// She learns English quickly.
2/ In order to/ So as to + V : để (chỉ mục đích)
3/ Reported speech : Câu tường thuật
*Request : câu yêu cầu,đề nghị.
S + asked/told + O +(not) to_Vo
*Advice : lời khuyên (should)
S + said + S + should + V0
*Unit 6 :
1/Gerunds : (danh động từ) : V_ing
S + like,love,enjoy,hate,dislike, + V_ing
2/Modal verbs (Động từ khiếm khuyết) : May,Can,Could…thường sử dụng trong câu yêu cầu hoặc đề nghị
S + modal verbs + Vo
Asking for favors
Responding to favors

Can/Could you help me,please?
Could you do me a favor ?
I need a favor
Can/Could you…?

Certainly/of course/sure
No problem
What can I do for you
How can I help you /
I’m sorry.I’m really busy

Offering assistance
Responding to assistance

May I help you ?
Do you need any help ?
Let me help you.
Yes/No.Thank you.
Yes.That’s very kind of you
No.Thank you.I’m fine.


*Unit 7 :
I/The Present Perfect (HTHT):
- Affirmative : S + have/has +V3/ed
- Negative :
 
Gửi ý kiến