ôn tập cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Hiệu (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:50' 02-05-2008
Dung lượng: 243.2 KB
Số lượt tải: 286
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Hiệu (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:50' 02-05-2008
Dung lượng: 243.2 KB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích:
0 người
1. Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua:
a.Miền lông hút
b. Rễ bên
c. Miền sinh trưỡng
d. Đĩnh sinh truỡng
2 . Nước và ion khoáng đi từ đất vào mạch gổ của rễ qua
a.Con đường gian bào và qua con đường tế bào chất
b.Con đường gian bào
c. Con đường tế bào chất
d. Con đường trung trụ của rễ
3. Chức năng của dòng mạch rây là:
a.Vận chuyễn các chất hửu cơ từ cơ quan nguồn đến cơ quan chứa
b. Vận chuyễn nước và các ion khoàng từ rễ lên đến lá
c. Vận chuyên CO2 và O2
d. Vận chuyễn các chất hửu cơ và các chất vô cơ
4. Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ nhưng có vai trò quan trọng vì
a. Chúng tham gia vào hoạt động chính của enzim
b. Chùng cần cho một số pha sinh trưởng
c. Chúng được tích luỷ trong hạt
d. Chúng có trong cấu trúc của các bào quan
5. Công thức biểu thị sự cố định nitơ tự do là
a. N2 + 3H2 → 2NH3
b. 2NH3 → N2 + 3H2
c. 2NH4+ →2O2 + 2e- → N2 + 4H2O
d. Glucôzơ + 2N2 → Axít amin
6. Sản phẩm đầu tiên của chu trình Canvin là
a. APG (axít phốtphoglixeric)
b. RiDP(ribulôzô-1,5diphốt phát)
c. AM(axít malic)
b. AlPG (anđêhít phốtpho glixêric)
7. Vì sao lá cây có màu xanh lục
a. Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
b. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
c. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
d. Vì nhóm sắc tố phụ hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
8. Bào quan thực hiện chức năng quang hợp là
a. Ty thể
b. Lục lạp
c. Không bào
d. Mạng lưới nội chất
9. Hô hấp hiếu khí chỉ xẩy ra ở ty thể theo chu trình Crep tạo ra
a. CO2, ATP, NADH, FADH2
b. CO2, NADH, FADH2
c. CO2, ATP, NADH
d. CO2, ATP, FADH2
10. Quá trình lên men và hô hầp hiều khí có giai đoạn chung l à
a. Đường phân
b. Chuỗi chuyền điện tử
c. Tổng hợp axêtyl_CoA
d. Chu trình crep
11. Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?
a. Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp
b. Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng, điểm bù CO2 thấp
c. Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao
d. Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao
12. Điểm bảo hoà ánh sáng là:
a.Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực đại
b. Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực tiểu
c. Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt mức trung bình
d. Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt trên mức trung bình
13. Hô hấp sáng xẩy ra
a.Ở thực vật C3
b. Ở thực vật CAM
c. Ở thực vật C4
d. Ở thực vật C4 và thực vật CAM
14. Nơi diễn ra hô hấp ở thực vật
a. Ở tất cả các cơ quan của cơ thể
b. Ở rễ
c. Ở thân
d. Ở lá
15. Ở động vật nhai lại ( trâu, bò…) quá trình biến đổi sinh học diễn ra ở đâu?
a. Dạ cỏ
b. Khoang miệng
c. Dạ tổ ong
d. Dạ lá sách
16. Đặc điểm nào sau đây không có ở hệ tuần hoàn hở:
a. Có hệ mạch nối là các mao mạch
b. Máu chảy với áp lực thấp
c. Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào
d. Có hệ thống mạch góp dẫn máu về tim
17. Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng
a. Tiêu hoá nội bào→ Tiêu hoá nội bào kết hợp với tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào
b. Tiêu hoá nội bào kết hợp với tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào →Tiêu hoá ngoại bào
c. Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với tiêu hoá ngoại bào
d. Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào
18. Máu trao đổi chất với tế bào qua
a. Thành mao mạch
b. Thành tỉnh mạch
c. Thành động mạch và tỉnh mạch
d. Thành mao mạch và tỉnh mạch
19. Chu kỳ hoạt động của tim theo thứ tự
a. Tâm nhỉ co → Tâm thất co → Tâm trương tào bộ
b. Tâm thất co → Tâm nhỉ co → Tâm trương tào bộ
c. Tâm nhỉ co → Tâm thất trương → Tâm thất co
d. Tâm thất co → Tâm nhỉ trương → Tâm nhỉ co
20. Cân bằng nội môi là
a. Duy trì ổn định môi trường trong cơ thể
b. Duy trì ổn định của môi trường trong mô
c. Duy trì ổn định của môi trường trong tế bào
d. Duy trì ổn định của môi trường trong cơ quan
21. Hô hấp của động vật tiến hoá theo hướng
a. Hô hấp qua bề mặt cơ thể → Hô hấp bằng hệ thống ống khí → Hô hấp bằng mang → Hô hấp bằng phổi
b. Hô hấp qua bề mặt cơ thể → Hô hấp bằng mang → Hô hấp bằng hệ thống ống khí → Hô hấp bằng phổi
c. Hô hấp qua bề mặt cơ thể → Hô hấp bằng phổi → Hô hấp bằng hệ thống ống khí → Hô hấp bằng mang
d. Hô hấp qua bề mặt cơ thể → Hô hấp bằng hệ thống ống khí → Hô hấp bằng phổi → Hô hấp bằng mang
22. Ứng động khác với hướng độngở đặc điểm cơ bản là
a. Tác nhân kích thích không định hướng
b. Có sự vận động vô hướng
c. Không liên quan đến sự phân chia tế bào
d. Có nhiều tác nhân kích thích
23. Các kiểu hướng động gồm:
a. Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá, hướg tiếp xúc
b. Hướng sáng, hướng trọng lực, hoá ứng động, hướg tiếp xúc
c. Hướng sáng, ứng động sức trương, hướng hoá, hướng tiếp xúc
d. Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá, ứng động tiếp xúc
24. Một ứng động diễn ra ở cây là do
a. Tác nhân kích thích không định hướng
b. Tác nhân kích thích một hướng
c. Tác nhân kích thích định hướng
d. Tác nhân kích thích của môi trường
25. Cảm ứng ở động vật là khả năng cơ thể
a. Phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển
b. Phản ứng lại các kích thích của môi trường một cách gián tiếp
c. Phản ứng tức tức thời các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển
d. Cảm nhận các kích thích của môi trường
26. Khi kích thích tại một điểm bất kỳ trên cơ thể con giun đất thì
a. Điểm đó phản ứng
b. Phần đuôi phản ứng
c. Toàn thân phản ứng
d. Phần đầu phản ứng
27. Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi
a. Cổng K+ mở, Na+ đóng_
b. Cổng K+ và Na+ cùng mở
c. Cổng K+ và Na+ cùng đóng
d. Cổng K+ đóng, Na+ mở
28. Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi
a. Phía trong màng tích điện âm, phía ngoài màng tích điện dương
b. Phía trong màng tích điện dương, phía ngoài màng tích điện âm
c. Cả trong và ngoài màng tích điện dương
d. Cả trong và ngoài màng tích điện âm
29. Khi tế bào thần kinh bị kích thích điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đoạn tuần tự
a. Mất phân cực – đảo cực – tái phân cực
b. Tái phân cực - đảo cực - mất phân cực
c. Mất phân cực – tái phân cực - đảo cực
d. Đảo cực – tái phân cực - mất phân cực
30. Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở giai đoạn đảo cực
a. Na+ đi qua màng tế bào vào trong tế bào
b. Na+ đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
c. K+ đi qua màng tế bào vào trong tế bào
d. K+ đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
32. Cơ sở của sinh trưởng cơ thể thực vật là sự sinh trưởng của
a. tế bào
b. rễ
c. thân
d. lá
33. Sinh trưởng sơ cấp ở thực vật nhờ hoạt động chủ yếu của
a. mô phân sinh đỉnh
b. mô phân sinh ngọn
c. mô phân sinh chồi bên
d. mô phân sinh chóp rễ
34. Sinh trưởng thứ cấp ở thưc vật nhờ hoạt dộng chủ yếu của
a. mô phân sinh bên
b. mô phân sinh ngọn
c. mô phân sinh đỉnh
d. mô phân sinh chóp rễ
35. Tốc độ sinh trưởng của cây được điều tiết bởi
a. hoocmôn thực vật
b. nhiệt độ, đất
c. hàm lượng nước, dinh dưỡng khoáng
d. ánh sáng, oxi
36. Đặc điễm nào dưới đây không thuộc hoocmôn thực vật?
a. Tạo ra ở đâu thì gây ra phản ứng ở đó
b. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây
c. Nồng độ thấp nhưng gây ra những biến đỗi lớn
d. Tính chuyên hoá thấp hơn so với hoocmôn động vật bậc cao
37. Loại hoocmôn thực vật nào dưới đây không thuộc nhóm kích thích?
a. Kinetin
b. Auxin
c. Giberelin
d. Xitokinin
38. Trong cây, auxin chủ yếu được sinh ra ở
a. đỉnh của thân và cành
b. phần lõi gỗ
c. phần dác gỗ
d. miền lông hút của rễ
39. Tác động sinh lý của giberelin đối với tế bào là
a. tăng số lần nguyên phân và tăng sinh trưởng dãn dài của mỗi tế bào
b. làm chậm quá trình già của tế bào
c. kích thích hạt nãy mầm và cây sinh trưởng chiều cao
d. tăng tốc độ phân giãi tinh bột
40. Hoocmôn thúc đẩy quá trình rụng lá và làm quả nhanh chín là
a. etylen
b. zeatin
c. kinetin
d. axit abxixic
41. “Xuân hoá” là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào
a. nhiệt độ thấp
b. nhiệt độ cao
c. mùa
d. ánh sáng
42. Bản chất của phitocrom là
a. một loại protein có khả năng hấp thụ ánh sáng
b. một loại protein không có khả năng hấp thụ ánh sáng
c. một thành phần của hoocmôn sinh trưởng ở thực vật
d. một thành phần của mạch rây libe
43. florigen là gì ?
a. Là hoocmôn kích thích ra hoa
b. Là chất kích thích sinh trưởng.
c. Là chất ức chế sinh trưởng.
d. Là chất kìm hãm sự ra hoa
44. Những động vật nào dưới đây sinh trưởng và phát triển không qua biến thái.
a. Gà, Lợn, Bò, Ngựa
b. Gà, Lợn, Châu Chấu, Bò
c. Châu Chấu, Ếch, Cá, Ong.
d. Châu Chấu, Ếch, Ong, Bướm.
45. Những động vật nào dưới đây sinh trưởng và phát triển qua biến thái:
a. Châu Chấu, Ếch, Ong, Bướm
b. Gà, Lợn, Châu Chấu, Bò
c. Gà, Lợn, Bò, Ngựa
d. Châu Chấu, Ếch, Cá, Ong
46. Kiểu sinh trưởng, phát triển mà con non có các đặc điễm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành gọi là :
a. sinh trưởn
a.Miền lông hút
b. Rễ bên
c. Miền sinh trưỡng
d. Đĩnh sinh truỡng
2 . Nước và ion khoáng đi từ đất vào mạch gổ của rễ qua
a.Con đường gian bào và qua con đường tế bào chất
b.Con đường gian bào
c. Con đường tế bào chất
d. Con đường trung trụ của rễ
3. Chức năng của dòng mạch rây là:
a.Vận chuyễn các chất hửu cơ từ cơ quan nguồn đến cơ quan chứa
b. Vận chuyễn nước và các ion khoàng từ rễ lên đến lá
c. Vận chuyên CO2 và O2
d. Vận chuyễn các chất hửu cơ và các chất vô cơ
4. Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ nhưng có vai trò quan trọng vì
a. Chúng tham gia vào hoạt động chính của enzim
b. Chùng cần cho một số pha sinh trưởng
c. Chúng được tích luỷ trong hạt
d. Chúng có trong cấu trúc của các bào quan
5. Công thức biểu thị sự cố định nitơ tự do là
a. N2 + 3H2 → 2NH3
b. 2NH3 → N2 + 3H2
c. 2NH4+ →2O2 + 2e- → N2 + 4H2O
d. Glucôzơ + 2N2 → Axít amin
6. Sản phẩm đầu tiên của chu trình Canvin là
a. APG (axít phốtphoglixeric)
b. RiDP(ribulôzô-1,5diphốt phát)
c. AM(axít malic)
b. AlPG (anđêhít phốtpho glixêric)
7. Vì sao lá cây có màu xanh lục
a. Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
b. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
c. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
d. Vì nhóm sắc tố phụ hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
8. Bào quan thực hiện chức năng quang hợp là
a. Ty thể
b. Lục lạp
c. Không bào
d. Mạng lưới nội chất
9. Hô hấp hiếu khí chỉ xẩy ra ở ty thể theo chu trình Crep tạo ra
a. CO2, ATP, NADH, FADH2
b. CO2, NADH, FADH2
c. CO2, ATP, NADH
d. CO2, ATP, FADH2
10. Quá trình lên men và hô hầp hiều khí có giai đoạn chung l à
a. Đường phân
b. Chuỗi chuyền điện tử
c. Tổng hợp axêtyl_CoA
d. Chu trình crep
11. Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?
a. Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp
b. Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng, điểm bù CO2 thấp
c. Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao
d. Cường độ quang hợp, điểm bù ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao
12. Điểm bảo hoà ánh sáng là:
a.Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực đại
b. Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực tiểu
c. Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt mức trung bình
d. Cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt trên mức trung bình
13. Hô hấp sáng xẩy ra
a.Ở thực vật C3
b. Ở thực vật CAM
c. Ở thực vật C4
d. Ở thực vật C4 và thực vật CAM
14. Nơi diễn ra hô hấp ở thực vật
a. Ở tất cả các cơ quan của cơ thể
b. Ở rễ
c. Ở thân
d. Ở lá
15. Ở động vật nhai lại ( trâu, bò…) quá trình biến đổi sinh học diễn ra ở đâu?
a. Dạ cỏ
b. Khoang miệng
c. Dạ tổ ong
d. Dạ lá sách
16. Đặc điểm nào sau đây không có ở hệ tuần hoàn hở:
a. Có hệ mạch nối là các mao mạch
b. Máu chảy với áp lực thấp
c. Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào
d. Có hệ thống mạch góp dẫn máu về tim
17. Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng
a. Tiêu hoá nội bào→ Tiêu hoá nội bào kết hợp với tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào
b. Tiêu hoá nội bào kết hợp với tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào →Tiêu hoá ngoại bào
c. Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với tiêu hoá ngoại bào
d. Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào
18. Máu trao đổi chất với tế bào qua
a. Thành mao mạch
b. Thành tỉnh mạch
c. Thành động mạch và tỉnh mạch
d. Thành mao mạch và tỉnh mạch
19. Chu kỳ hoạt động của tim theo thứ tự
a. Tâm nhỉ co → Tâm thất co → Tâm trương tào bộ
b. Tâm thất co → Tâm nhỉ co → Tâm trương tào bộ
c. Tâm nhỉ co → Tâm thất trương → Tâm thất co
d. Tâm thất co → Tâm nhỉ trương → Tâm nhỉ co
20. Cân bằng nội môi là
a. Duy trì ổn định môi trường trong cơ thể
b. Duy trì ổn định của môi trường trong mô
c. Duy trì ổn định của môi trường trong tế bào
d. Duy trì ổn định của môi trường trong cơ quan
21. Hô hấp của động vật tiến hoá theo hướng
a. Hô hấp qua bề mặt cơ thể → Hô hấp bằng hệ thống ống khí → Hô hấp bằng mang → Hô hấp bằng phổi
b. Hô hấp qua bề mặt cơ thể → Hô hấp bằng mang → Hô hấp bằng hệ thống ống khí → Hô hấp bằng phổi
c. Hô hấp qua bề mặt cơ thể → Hô hấp bằng phổi → Hô hấp bằng hệ thống ống khí → Hô hấp bằng mang
d. Hô hấp qua bề mặt cơ thể → Hô hấp bằng hệ thống ống khí → Hô hấp bằng phổi → Hô hấp bằng mang
22. Ứng động khác với hướng độngở đặc điểm cơ bản là
a. Tác nhân kích thích không định hướng
b. Có sự vận động vô hướng
c. Không liên quan đến sự phân chia tế bào
d. Có nhiều tác nhân kích thích
23. Các kiểu hướng động gồm:
a. Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá, hướg tiếp xúc
b. Hướng sáng, hướng trọng lực, hoá ứng động, hướg tiếp xúc
c. Hướng sáng, ứng động sức trương, hướng hoá, hướng tiếp xúc
d. Hướng sáng, hướng trọng lực, hướng nước, hướng hoá, ứng động tiếp xúc
24. Một ứng động diễn ra ở cây là do
a. Tác nhân kích thích không định hướng
b. Tác nhân kích thích một hướng
c. Tác nhân kích thích định hướng
d. Tác nhân kích thích của môi trường
25. Cảm ứng ở động vật là khả năng cơ thể
a. Phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển
b. Phản ứng lại các kích thích của môi trường một cách gián tiếp
c. Phản ứng tức tức thời các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển
d. Cảm nhận các kích thích của môi trường
26. Khi kích thích tại một điểm bất kỳ trên cơ thể con giun đất thì
a. Điểm đó phản ứng
b. Phần đuôi phản ứng
c. Toàn thân phản ứng
d. Phần đầu phản ứng
27. Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi
a. Cổng K+ mở, Na+ đóng_
b. Cổng K+ và Na+ cùng mở
c. Cổng K+ và Na+ cùng đóng
d. Cổng K+ đóng, Na+ mở
28. Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi
a. Phía trong màng tích điện âm, phía ngoài màng tích điện dương
b. Phía trong màng tích điện dương, phía ngoài màng tích điện âm
c. Cả trong và ngoài màng tích điện dương
d. Cả trong và ngoài màng tích điện âm
29. Khi tế bào thần kinh bị kích thích điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đoạn tuần tự
a. Mất phân cực – đảo cực – tái phân cực
b. Tái phân cực - đảo cực - mất phân cực
c. Mất phân cực – tái phân cực - đảo cực
d. Đảo cực – tái phân cực - mất phân cực
30. Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở giai đoạn đảo cực
a. Na+ đi qua màng tế bào vào trong tế bào
b. Na+ đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
c. K+ đi qua màng tế bào vào trong tế bào
d. K+ đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
32. Cơ sở của sinh trưởng cơ thể thực vật là sự sinh trưởng của
a. tế bào
b. rễ
c. thân
d. lá
33. Sinh trưởng sơ cấp ở thực vật nhờ hoạt động chủ yếu của
a. mô phân sinh đỉnh
b. mô phân sinh ngọn
c. mô phân sinh chồi bên
d. mô phân sinh chóp rễ
34. Sinh trưởng thứ cấp ở thưc vật nhờ hoạt dộng chủ yếu của
a. mô phân sinh bên
b. mô phân sinh ngọn
c. mô phân sinh đỉnh
d. mô phân sinh chóp rễ
35. Tốc độ sinh trưởng của cây được điều tiết bởi
a. hoocmôn thực vật
b. nhiệt độ, đất
c. hàm lượng nước, dinh dưỡng khoáng
d. ánh sáng, oxi
36. Đặc điễm nào dưới đây không thuộc hoocmôn thực vật?
a. Tạo ra ở đâu thì gây ra phản ứng ở đó
b. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây
c. Nồng độ thấp nhưng gây ra những biến đỗi lớn
d. Tính chuyên hoá thấp hơn so với hoocmôn động vật bậc cao
37. Loại hoocmôn thực vật nào dưới đây không thuộc nhóm kích thích?
a. Kinetin
b. Auxin
c. Giberelin
d. Xitokinin
38. Trong cây, auxin chủ yếu được sinh ra ở
a. đỉnh của thân và cành
b. phần lõi gỗ
c. phần dác gỗ
d. miền lông hút của rễ
39. Tác động sinh lý của giberelin đối với tế bào là
a. tăng số lần nguyên phân và tăng sinh trưởng dãn dài của mỗi tế bào
b. làm chậm quá trình già của tế bào
c. kích thích hạt nãy mầm và cây sinh trưởng chiều cao
d. tăng tốc độ phân giãi tinh bột
40. Hoocmôn thúc đẩy quá trình rụng lá và làm quả nhanh chín là
a. etylen
b. zeatin
c. kinetin
d. axit abxixic
41. “Xuân hoá” là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào
a. nhiệt độ thấp
b. nhiệt độ cao
c. mùa
d. ánh sáng
42. Bản chất của phitocrom là
a. một loại protein có khả năng hấp thụ ánh sáng
b. một loại protein không có khả năng hấp thụ ánh sáng
c. một thành phần của hoocmôn sinh trưởng ở thực vật
d. một thành phần của mạch rây libe
43. florigen là gì ?
a. Là hoocmôn kích thích ra hoa
b. Là chất kích thích sinh trưởng.
c. Là chất ức chế sinh trưởng.
d. Là chất kìm hãm sự ra hoa
44. Những động vật nào dưới đây sinh trưởng và phát triển không qua biến thái.
a. Gà, Lợn, Bò, Ngựa
b. Gà, Lợn, Châu Chấu, Bò
c. Châu Chấu, Ếch, Cá, Ong.
d. Châu Chấu, Ếch, Ong, Bướm.
45. Những động vật nào dưới đây sinh trưởng và phát triển qua biến thái:
a. Châu Chấu, Ếch, Ong, Bướm
b. Gà, Lợn, Châu Chấu, Bò
c. Gà, Lợn, Bò, Ngựa
d. Châu Chấu, Ếch, Cá, Ong
46. Kiểu sinh trưởng, phát triển mà con non có các đặc điễm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành gọi là :
a. sinh trưởn








on tap cuoi nam ban phai cho cac em on li thuyet trước sau đó mới cho ôn bài tập trắc nghiệm sau, bạn soan nhièu như thế này không theo 1 chủ đề nào se làm cho các em học sinh khó có thể hoc được và làm được,phải chăng bạn soạn như thế này là cho các em làm trong 45 phút,nếu như vậy thì nhiều quá đấy,
Nên chăng sửa tên lại là bài tập trắc nghiệm ôn tập cuối năm Sinh 11
Danh sách các bài giảng đã up :D :
1 » Hơn 200 Truyện Nghệ Thuật Sống - Rãnh ... hs NGHE :)
2 »Giới thiệu Soạn giáo án Toán-Lý-Hóa với Novoasoft Science Word 5.0
3 »Ebook tin hoc, biến newbie thành pro - ... kool ko UP!2008
4»úp By lhn Sketchpad GSPv4.7 Tiếng Việt Full ... up 2008 !
5»úp Đề KT Chương+HKII 6+7+8+9 có giải cool ... 05-06 !
6 »úp By lhn Đề KT Chương+HKI 6+7+8+9 có ... 07-08 !
7»úp Giáo án 3 cột 6+7+8 ! Fulls ... up nổi !
8»Đề KT Chương+HKI 6+7+8+9 có giải cool rất hay ! 05-06
9»úp By lhn 100 background chất lượng cao ... Power Point !
10»úp Đề KT Chương+HKII 6+7+8+9 có giải cool ... hay ! 07-08
11 »Úp Tổng hợp 5 tiện ích nhập điểm, ... GVBM GVCN ....
12 »Úp Hướng dẫn sử dụng Sketchpad cơ bản ... toán Quỉ tích
13»Học mà chơi chơi mà học !
14»By lhn Giáo án 6+7+8+9 Fulls 2008
15»Úp Trò chơi Rồng Vàng Cho SHCN !
16»300 Fonts + Unikey 4. + Winrar Giải nén ! Full !
17»Tuyển tập gần 1000 đề+bài giảng+đáp án T-L-H ( up 2008 ) :D
»»» Xem tất cả...