Ôn tập cuối kì tiếng Anh 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Hạnh
Ngày gửi: 15h:07' 14-03-2012
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 1875
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Hạnh
Ngày gửi: 15h:07' 14-03-2012
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 1875
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập tiếng Anh lớp 3 học kì I
I. Từ vựng
1. Đại từ nhân xưng:
I (tôi) , you ( bạn), We (chúng tôi, chúng ta), He (bạn ấy, anh ấy...nam), she (bạn ấy, cô ấy....nữ), It (nó), They (họ, chúng, chúng nó).
2. Đại từ tính ngữ:
my(của tôi), your (của bạn), our (của chúng tôi/ta), his (của bạn ấy, anh ấy...nam ), her (của bạn ấy, cô ấy....nữ, its (của nó).
3. Từ để hỏi trong các câu hỏi:
What (gì/ cái gì), How (như thế nào), Who (ai) Where (ở đâu), How many (bao nhiêu), How old (bao nhiêu tuổi).
4. Động từ tobe:
is, am, are :thì/ là/ ở
5. Động từ thường:
Close đóng/ gấp, open mở, stand đứng, sit ngồi, go đi, come đến, meet gặp gỡ, see nhìn/ gặp, thank cảm ơn, play chơi, count đếm, have có, go đi.
6. Tính từ:
- Nice đẹp, new mới, big to/ lớn, small nhỏ/ bé, fine khoẻ, many nhiều, old cũ/ già, large rộng/ to. beautiful đẹp.
- sunny có nắng, rainy có mưa, cloudy có mây, windy có gió.
7. Danh từ:
- book sách, pen bút, ruler thước, eraser tẩy, bag túi/cặp.
- School trường, library thư viện, classroom lớp học.
- name tên, friend bạn, number số đếm, weather thời tiết, cloud mây/ đám mây, family gia đình, member thành viên, toy đồ chơi, housenhà , room phòng, pet con thú cưng.
- bed giường, table bàn, chair ghế, desk bàn học sinh, TV (television) vô tuyến.
- father bố, mother mẹ, brother anh/ em trai, sister chị/em gái.
- living room , bedroom, kitchen, bathroom.
- fish cá, dog chó, cat mèo, bird chim,
- robot người máy, doll búp bê, ball quả bóng, ship tàu thuỷ.
8. Đại từ chỉ định:
This đây, That kia.
9. Lời chào gặp mặt:
Hi, Hello, Goodmorning: Xin chào
10. Chào tạm biệt:
Bye, Goodbye. Tạm biệt. See you later hẹn gặp lại lần sau.
11. Giới từ:
in, out, to, up, down.
12. Số đếm
one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten.
II. Ngữ pháp.
1. Chào – giới thiệu tên và đáp lại.
Hi/ Hello. I’m + name.
Hi/ Hello + name. I’m + name.
2. Chào thân thiện lần đầu gặp mặt và đáp lại.
- Nice to meet you: Hân hạnh gặp bạn.
- Nice to meet you too: Mình cũng....
3. Hỏi và trả lời sức khoẻ
How are you? Bạn có khoẻ không?
I’m fine, thank you./ Fine, thanks.
Mình khoẻ, cảm ơn bạn.
4. Hỏi và trả lời tên
What’s your name? tên của bạn là gì?
My name is + name. tên của mình là...
5. Đánh vần tên
That’ s A-L-A-N.
6. Chào tạm biệt và đáp lại.
Goodbye. Tạm biệt
Bye. See you later. Tạm biệt. Hẹn gặp lại lần sau.
7. Hỏi người thứ ba là ai.
Who’s she? Bạn ấy là ai?
She’s Lan. She’s my friend.
Bạn ấy là Lan. Bạn ấy là bạn
I. Từ vựng
1. Đại từ nhân xưng:
I (tôi) , you ( bạn), We (chúng tôi, chúng ta), He (bạn ấy, anh ấy...nam), she (bạn ấy, cô ấy....nữ), It (nó), They (họ, chúng, chúng nó).
2. Đại từ tính ngữ:
my(của tôi), your (của bạn), our (của chúng tôi/ta), his (của bạn ấy, anh ấy...nam ), her (của bạn ấy, cô ấy....nữ, its (của nó).
3. Từ để hỏi trong các câu hỏi:
What (gì/ cái gì), How (như thế nào), Who (ai) Where (ở đâu), How many (bao nhiêu), How old (bao nhiêu tuổi).
4. Động từ tobe:
is, am, are :thì/ là/ ở
5. Động từ thường:
Close đóng/ gấp, open mở, stand đứng, sit ngồi, go đi, come đến, meet gặp gỡ, see nhìn/ gặp, thank cảm ơn, play chơi, count đếm, have có, go đi.
6. Tính từ:
- Nice đẹp, new mới, big to/ lớn, small nhỏ/ bé, fine khoẻ, many nhiều, old cũ/ già, large rộng/ to. beautiful đẹp.
- sunny có nắng, rainy có mưa, cloudy có mây, windy có gió.
7. Danh từ:
- book sách, pen bút, ruler thước, eraser tẩy, bag túi/cặp.
- School trường, library thư viện, classroom lớp học.
- name tên, friend bạn, number số đếm, weather thời tiết, cloud mây/ đám mây, family gia đình, member thành viên, toy đồ chơi, housenhà , room phòng, pet con thú cưng.
- bed giường, table bàn, chair ghế, desk bàn học sinh, TV (television) vô tuyến.
- father bố, mother mẹ, brother anh/ em trai, sister chị/em gái.
- living room , bedroom, kitchen, bathroom.
- fish cá, dog chó, cat mèo, bird chim,
- robot người máy, doll búp bê, ball quả bóng, ship tàu thuỷ.
8. Đại từ chỉ định:
This đây, That kia.
9. Lời chào gặp mặt:
Hi, Hello, Goodmorning: Xin chào
10. Chào tạm biệt:
Bye, Goodbye. Tạm biệt. See you later hẹn gặp lại lần sau.
11. Giới từ:
in, out, to, up, down.
12. Số đếm
one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten.
II. Ngữ pháp.
1. Chào – giới thiệu tên và đáp lại.
Hi/ Hello. I’m + name.
Hi/ Hello + name. I’m + name.
2. Chào thân thiện lần đầu gặp mặt và đáp lại.
- Nice to meet you: Hân hạnh gặp bạn.
- Nice to meet you too: Mình cũng....
3. Hỏi và trả lời sức khoẻ
How are you? Bạn có khoẻ không?
I’m fine, thank you./ Fine, thanks.
Mình khoẻ, cảm ơn bạn.
4. Hỏi và trả lời tên
What’s your name? tên của bạn là gì?
My name is + name. tên của mình là...
5. Đánh vần tên
That’ s A-L-A-N.
6. Chào tạm biệt và đáp lại.
Goodbye. Tạm biệt
Bye. See you later. Tạm biệt. Hẹn gặp lại lần sau.
7. Hỏi người thứ ba là ai.
Who’s she? Bạn ấy là ai?
She’s Lan. She’s my friend.
Bạn ấy là Lan. Bạn ấy là bạn
 








Các ý kiến mới nhất