Ôn tập Chương V. Đạo hàm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh thư
Ngày gửi: 21h:27' 28-03-2017
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 268
Nguồn:
Người gửi: đinh thư
Ngày gửi: 21h:27' 28-03-2017
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích:
0 người
Câu 1:
Đại lượng của hàm số y = x2 tại điểm x0 = 1 là:
A. Δ2x -2Δx B. Δ2x + 4Δx C. Δ2x +2Δx D. Δ2x + 2Δx - 3
Câu 2:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x2 – 3x tại điểm M(1; -2) có hệ số góc k là :
A. k = -1. B. k = 1 . C. k = -7. D. k = -2
Câu 3:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 - 3x tại điểm có hoành độ x =1 la :
A. y = -2 . B. y = .
C. . D. .
Câu 4:
Cho hàm số y = f(x) và f’(-1) = 2 thì điều nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập số thực R, có đạo hàm tại x = -1. Định nghĩa về đạo hàm nào sau đây là đúng?
A. . B. .
C. . D.
Câu 6:
Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. .
C. . D.
Câu 7:
Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8:
Hàm số . Hàm số có đạo hàm y’ = 0 tại các điểm sau đây:
A. x = 0 hoặc x = 1. B. x = - 1 hoặc x = .
C. x = 1 hoặc x = . D. x = 0.
Câu 9:
Đạo hàm của hàm số y = 10 là :
A. 10. B. -10. C. 0. D. 10x .
Câu 10:
Cho hàm số y = . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình y’ = 0 thì
x1 + x2 có giá trị bằng:
A. 5 B. 6 C. -5 D. -6
Câu 11:
Hàm số y= sin3x có đạo hàm là:
A. y’= 3cos3x. B. y’= 3cosx. C. y’= cos3x . D. y’=cos3x .
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số y=3sinx−5cosx là:
A. y′=3cosx−5sinx. B. y′=−3cosx−5sinx.
C. y′=−3cosx+5sinx. D. y′=3cosx+5sinx.
Câu 13:
Cho hàm số . Nghiệm của phương trình y’= 0 là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14:
Đạo hàm của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 15:
Đạo hàm của hàm số là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16:
Hàm số có vi phân là :
A. dy = cosx.dx. B. dy = sinx.dx.
C. dy= cosx.dx . D. dy = (1+sinx)dx.
Câu 17:
Hàm số có vi phân là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18:
Giá trị gần đúng của là:
A. 1. B. 0,996. C. 0,998. D. 0,997.
Câu 19:
Cho hàm số y = cos2x. Khi đó y``(0) bằng :
A. 2. B. . C. -4. D. .
Câu 20:
Một chất điểm chuyển động có phương trình S= t3 (t > 0) , t tính bằng (s) và S tính bằng (m). Gia tốc tại thời điểm t=3 là:
A. 3. B. 9. C. 27
Đại lượng của hàm số y = x2 tại điểm x0 = 1 là:
A. Δ2x -2Δx B. Δ2x + 4Δx C. Δ2x +2Δx D. Δ2x + 2Δx - 3
Câu 2:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x2 – 3x tại điểm M(1; -2) có hệ số góc k là :
A. k = -1. B. k = 1 . C. k = -7. D. k = -2
Câu 3:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 - 3x tại điểm có hoành độ x =1 la :
A. y = -2 . B. y = .
C. . D. .
Câu 4:
Cho hàm số y = f(x) và f’(-1) = 2 thì điều nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập số thực R, có đạo hàm tại x = -1. Định nghĩa về đạo hàm nào sau đây là đúng?
A. . B. .
C. . D.
Câu 6:
Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. .
C. . D.
Câu 7:
Hàm số có đạo hàm là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8:
Hàm số . Hàm số có đạo hàm y’ = 0 tại các điểm sau đây:
A. x = 0 hoặc x = 1. B. x = - 1 hoặc x = .
C. x = 1 hoặc x = . D. x = 0.
Câu 9:
Đạo hàm của hàm số y = 10 là :
A. 10. B. -10. C. 0. D. 10x .
Câu 10:
Cho hàm số y = . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình y’ = 0 thì
x1 + x2 có giá trị bằng:
A. 5 B. 6 C. -5 D. -6
Câu 11:
Hàm số y= sin3x có đạo hàm là:
A. y’= 3cos3x. B. y’= 3cosx. C. y’= cos3x . D. y’=cos3x .
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số y=3sinx−5cosx là:
A. y′=3cosx−5sinx. B. y′=−3cosx−5sinx.
C. y′=−3cosx+5sinx. D. y′=3cosx+5sinx.
Câu 13:
Cho hàm số . Nghiệm của phương trình y’= 0 là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14:
Đạo hàm của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 15:
Đạo hàm của hàm số là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16:
Hàm số có vi phân là :
A. dy = cosx.dx. B. dy = sinx.dx.
C. dy= cosx.dx . D. dy = (1+sinx)dx.
Câu 17:
Hàm số có vi phân là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18:
Giá trị gần đúng của là:
A. 1. B. 0,996. C. 0,998. D. 0,997.
Câu 19:
Cho hàm số y = cos2x. Khi đó y``(0) bằng :
A. 2. B. . C. -4. D. .
Câu 20:
Một chất điểm chuyển động có phương trình S= t3 (t > 0) , t tính bằng (s) và S tính bằng (m). Gia tốc tại thời điểm t=3 là:
A. 3. B. 9. C. 27
 









Các ý kiến mới nhất