Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

on tap chuong lien ket hoa hoc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu lam
Người gửi: Lê Thanh Hưng
Ngày gửi: 22h:36' 29-10-2016
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích: 0 người
LIÊN KếT HÓA HọC
☺ Mối quan hệ giữa số e lớp ngoài cùng của nguyên tố với nguyên tố (kl, pk, kh)
- nguyên tử khí hiếm có………………………………………………………………………………..
- nguyên tử kim loại có………………………………………………………………………………..
- nguyên tử phi kim có ………………………………………………………………………………..
☺Sự hình thành ion
- Nguyên tử kim loại dễ ……………………………………………………………………...
(Kim loại phân nhóm phụ còn có thể nhường thêm 1 số e ở phân lớp sát ngoài cùng)
Biểu diễn
Bán kính của cation tương ứng ... Bán kính của nguyên tử kim loại tương ứng
Nguyên tử phi kimdễ ………………………………………………………………………
Biểu diễn
Bán kính của anion tương ứng ... Bán kính của nguyên tử phi kim tương ứng
VD Biểu diễn sự hình thành các ion từ các nguyên tử Na, Mg, Al, K, O, F, S, Cl. Viết cấu hình của nguyên tử và ion tương ứng.
☺ Liên kết ion
- Bản chất ...............................................................................................................................................
- Thường được hình thành giữa .............................................................................................................
Với hiệu đọ âm điện
- Có trong hợp chất ................................................................................................................................
Có rất nhiều cách biểu diễn sự hình thành liên kết ion. Thương sử dụng
Cách 1. Từ nguyên tử tương ứng, nguyên tử (có cấu hình e) tạo ion (có cấu hình e) tạo hợp chất ion tương ứng.
Cách 2. Từ đơn chất tương ứng viết phương trình. Biểu diễn sự nhường, nhận e.
☺Liên kết cộng hóa trị
- Bản chất
- Được hình thành giữa các nguyên tử
Bằng cách các nguyên tử phi kim sử dụng chung .................... ...........................................................
- Phân loại liên kết cộng hóa trị
Cộng hóa trị không cực được hình thành giữa ........................cặp e chung ...................................... với hiệu độ âm điện
Cộng hóa trị có cực được hình thành giữa ..........................cặp e chung ...................................... với hiệu độ âm điện
Ngoài ra còn có liên kết cho nhận hay phối trí. Cặp e chung chỉ do 1 nguyên tử bỏ ra sử dụng chung cho cả 2 nguyên tử.
Biểu diễn hợp chất có liên kết cộng hóa tri bằng
- Công thức e (các e lớp ngoài cùng biểu diễn bằng các dấu, cặp e chung giữa 2 nguyên tử nằm giữa 2 nguyên tử).
- Công thức cấu tạo 1 cặp e chung biểu diễn bằng liên kết đơn -
2 cặp e chung biểu diễn bằng liên kết đôi =
3 cặp e chung biểu diễn bằng liên kết ba ≡
(độ bền của liên kết...............................................................................................................................)
(liên kết đơn là liên kết........, liên kết đôi gồm ...................., liên kết ba gồm ....................................)
(liên kết................. liên kết ..............)
☺Điện hóa tri, cộng hóa trị, Xác định công thức phân tử của hợp chất.
Điện hóa trị là..........................................................................................................................................
Cộng hóa trị là ...................................................................................................................................
Xác định công thức phân tử của hợp chất tương ứng khi biết vị tri (nhóm)
Với liên kết ion
Với liên kết cộng hóa trị
☺Xác định liên kết trong phân tử, so sánh độ phân cực của liên kết
Cách 1 định tính xác định
Cách 2 định lượng xác định
☺Tinh thể ion

Tinh thể ion
Tinh thể nguyên tử
Tinh thể phân tử
Tinh thể kim loại

Bản chất liên kết





Ví dụ





Tính chất vật lí







Bài tập trắc nghiệm có liên quan
Do nguyên nhân nào mà các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử?
A. Vì chúng có độ âm điện khác nhau
B. Vì chúng có tính chất khác nhau
C. Để có cấu hình electron lớp ngoài cùng bền vững giống khí hiếm
D. Để lớp ngoài cùng có nhiều electron
Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation natri, nguyên tử natri đã
A. nhận thêm 1 proton B. nhận thêm 1 electron C. nhường đi 1 electron D. nhường đi 1 proton
Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton. Công thức của hợp chất và kiểu liên kết giữa các nguyên tử này là
A. Z2Y với liên kết cộng hoá trị B. ZY2 với liên kết ion
C. ZY với liên kết ion D. Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị
Nguyên tử Na và nguyên tử Cl có các lớp e như sau (Na) 2/8/1; (Cl) 2/8/7
Để đạt được cấu hình vững bền với 8e ở lớp ngoài cùng thì
A. hai nguyên tử góp chung e
B. nguyên tử Na nhường 1e cho nguyên tử Cl để cùng có lớp ngoài cùng 8e
C. nguyên tử Cl nhường 7e cho nguyên tử Na để có lớp ngoài cùng 8e
D. tuỳ theo điều kiện của phản ứng mà Na nhường e hoặc Cl nhường e
Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?
A. Na+ B. Mg2+ C . Al3+ D
 
Gửi ý kiến