Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ôn tập Chương III. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Biên soạn và sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Hà
Ngày gửi: 21h:51' 16-03-2018
Dung lượng: 842.4 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
Một số bài tập cơ bản.
Bài 1: Lập phương trình đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:
d đi qua A(1;2) và song song với đường thẳng a: 2x-y-4=0
d đi qua A(1;2) và vuông góc với đường thẳng a: x + y – 3 = 0
d đi qua A(1;2) và tạo với đường a:  một góc bằng 600
d đi qua M(2;1) và tạo với các trục tọa độ tam giác cân.
d đi qua M(2;1) và tạo với các trục tọa độ tam giác có diện tích bằng 4
d đi qua M(2;1) và cắt Ox, Oy tại A, B sao cho M là trung điểm của AB
d đi qua M(2;1) và cắt tia Ox, Oy tại A, B tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất.
Bài 2: Cho 3 điểm A(1;2), B(3;1), C(2;3).
Chứng minh A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác. Tìm tọa độ trưc tâm, trọng tâm tam giác đó.
Tìm tọa độ điểm M đối xứng với C qua AB.
Lập phương trình đường thẳng qua C và cách đều A,B
Lập phương trình các đường cao, đường trung bình, trung tuyến,… của tam giác.
Lập phương trình đường thẳng d qua A sao cho d(B,d)=2d(C,d).
Bài 3: Cho A(2;1),I(-1;3), d1: x-y-2=0,d2:x+2y-2=0.
a) Chứng minh A,I không thuộc d1, d2.
b) Tìm tọa độ giao điểm của d1, d2.
c) Lập phương trình đường thẳng d//d1 và cách d1 một khoảng bằng 2.
d)Lập phương trình đường thẳng d//d1 và cách I một khoảng bằng 2.
e)Lập phương trình đường thẳng d qua A và cách I một khoảng bằng 5.
f) Lập phương trình đường thẳng d qua A và cách I một khoảng lớn nhất.
g) Lập phương trình đường thẳng d//d1 và cách đều A, I.
Bài 4: Cho đường tròn ( C ): (x-1)2 +(y-2)2 = 25.
Lập phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại M(4;6)
Lập phương trình tiếp tuyến của ( C ) kẻ từ N(-6;1)
Từ P(-6;3) kẻ 2 tiếp tuyến PA, PB đến ( C )( A, B là các tiếp điểm). Lập phương trình đường thẳng AB.( ĐS: 7x – y + 20 = 0)
Lập phương trình đường thẳng d qua Q(-2;-3) , biết d cắt ( C ) theo một dây cung có độ dài bằng bán kính.
Lập phương trình đường tròn qua I(0;1) và giao điểm của 2 đường tròn ( C ) và (C’): x2 + y2 = 4.
I.Phương pháp tham số hóa .
Bài 1: Cho 3 đường thẳng d1: 2x – y – 2 = 0, d2: 2x + y – 4 = 0, d3: x + y – 2 = 0
Tìm tọa độ giao điểm của d1 và d2.
Tìm M trên d3 sao cho M cách đều d1 và d2
Tìm M trên d1 sao cho MI nhot nhất biết I(1;1)
Tìm M trên d1 sao cho MA + MB nhỏ nhất, biết A(2;3) ,B(-1;1)
Tìm A,B trên d1, d2 sao cho  với M(1;1).
Bài 2: Cho đường tròn ( C ): (x-1)2 + (y-1)2 = 4 và d: x – 3y – 6 = 0.Tìm M trên d sao cho từ M kẻ được đến ( C ) hai tiếp tuyến vuông góc với nhau.
Bài 3: Cho điểm A(0;2) và d: x-2y+2=0. Tìm B,C trên d sao cho tam giác ABC vuông tại B và AB = 2BC
Bài 4: Cho C(2;2), a: x + y-2=0, b:x+y-8=0.Tìm A,B lần lượt trên a,b sao cho tam giác ABC vuông cân tại C.
Bài 5: Cho ( C )(x-1)2 + y2 = 2 , A(1;-1), B(2;2). Tìm M trên ( C ) sao cho diện tích tam giác MAB bằng ½.
Bài 6: Cho 4 điểm A(1;1) B(0;7/4),
 
Gửi ý kiến