Tìm kiếm Giáo án
Ôn tập Chương II. Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:38' 28-11-2018
Dung lượng: 458.4 KB
Số lượt tải: 266
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:38' 28-11-2018
Dung lượng: 458.4 KB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KIỂM TRA 45’ MÔN TOÁN – GIẢI TÍCH LỚP 12
Trường THPT Minh Khai CHƯƠNG II Mã đề 201
( Thời gian : 45 phút )
Họ và Tên ………………………………………….Lớp …………..
Học sinh ghi đáp án vào ô tương ứng với mỗi câu dưới đây
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Chọn một phương án đúng, trong bốn phương án A, B, C, D sau:
Câu 1. Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây sai?
A) .
B) .
C) .
D).
Câu 2.Với x, y là các số thực, a, b là các số thực dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A).
B) .
C) .
D) .
Câu 3. Cho a, b là các số thực. Mệnh đề tương đương với mệnh đề nào sau đây?
A).
B) .
C) .
D)
Câu 4. Cho a là số thực dương thoả mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A).
B) .
C) .
D)
Câu 5.Rút gọn P = .
A).
B) .
C) .
D) .
Câu 6. Viết biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa
A).
B) .
C) .
D) .
Câu 7.Rút gọn biểu thức:với x, y > 0.
A).
B) .
C) .
D) .
Câu 8. Nếu thì
A).
B) .
C) .
D) .
Bài 9.Với số thực dương x bất kì và a > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A) .
B) .
C) .
D
Bài 10. Rút gọn biểu thức A = với a, b là các số thực dương và a khác 1.
A) .
B) .
C) .
D).
Bài 11.Cho và . Tính I = .
A).
B) .
C) .
D).
Bài 12. Cho a > b > 0 và 2log2(a – b) = log2a + log2b – 1. Tỉ số a/b là
A).1
B) 2.
C) .
D).
Câu 13.Tập xác định của hàm số y = là:
A) ℝ\{ 1};
B) ( - ∞; 1
C) ( - ∞; 1
D) ( 1; +
Câu 14. Tập xác định của hàm số .
A).
B) .
C) .
D).
Câu 15. Tập xác định của hàm số y = ln2(x + 1) là
A).
B) .
C) .
D).
Câu 16. Tập xác định của hàm số .
A).
B) .
C) .
D).
Câu 17. Hàm số nào sau đây đồng biến trên (-∞; +∞).
A).
B) .
C) .
D).
Câu 18. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên (0; +∞)?
A).
B) .
C) .
D).
Câu 19.Đồ thị hàm số nào sau đây có hai đường tiệm cận?
A).
B) .
C) .
D).
Câu 20.Đồ thị hàm số y = có bao nhiêu đường tiệm cận?
A) 1.
B) 2.
C) 3.
D) 0.
Câu 21. Cho hàm số . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A).
B).
C).
D).
Câu 22. Cho hàm số y = , kết luận nào sau đây đúng?
A)..
B).
C) .
D).
Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2– ln(1 – 2x) trên đoạn [-2; 0] là
A).
B).
C) .
D).
Câu 24.
Trường THPT Minh Khai CHƯƠNG II Mã đề 201
( Thời gian : 45 phút )
Họ và Tên ………………………………………….Lớp …………..
Học sinh ghi đáp án vào ô tương ứng với mỗi câu dưới đây
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Chọn một phương án đúng, trong bốn phương án A, B, C, D sau:
Câu 1. Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây sai?
A) .
B) .
C) .
D).
Câu 2.Với x, y là các số thực, a, b là các số thực dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A).
B) .
C) .
D) .
Câu 3. Cho a, b là các số thực. Mệnh đề tương đương với mệnh đề nào sau đây?
A).
B) .
C) .
D)
Câu 4. Cho a là số thực dương thoả mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A).
B) .
C) .
D)
Câu 5.Rút gọn P = .
A).
B) .
C) .
D) .
Câu 6. Viết biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa
A).
B) .
C) .
D) .
Câu 7.Rút gọn biểu thức:với x, y > 0.
A).
B) .
C) .
D) .
Câu 8. Nếu thì
A).
B) .
C) .
D) .
Bài 9.Với số thực dương x bất kì và a > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A) .
B) .
C) .
D
Bài 10. Rút gọn biểu thức A = với a, b là các số thực dương và a khác 1.
A) .
B) .
C) .
D).
Bài 11.Cho và . Tính I = .
A).
B) .
C) .
D).
Bài 12. Cho a > b > 0 và 2log2(a – b) = log2a + log2b – 1. Tỉ số a/b là
A).1
B) 2.
C) .
D).
Câu 13.Tập xác định của hàm số y = là:
A) ℝ\{ 1};
B) ( - ∞; 1
C) ( - ∞; 1
D) ( 1; +
Câu 14. Tập xác định của hàm số .
A).
B) .
C) .
D).
Câu 15. Tập xác định của hàm số y = ln2(x + 1) là
A).
B) .
C) .
D).
Câu 16. Tập xác định của hàm số .
A).
B) .
C) .
D).
Câu 17. Hàm số nào sau đây đồng biến trên (-∞; +∞).
A).
B) .
C) .
D).
Câu 18. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên (0; +∞)?
A).
B) .
C) .
D).
Câu 19.Đồ thị hàm số nào sau đây có hai đường tiệm cận?
A).
B) .
C) .
D).
Câu 20.Đồ thị hàm số y = có bao nhiêu đường tiệm cận?
A) 1.
B) 2.
C) 3.
D) 0.
Câu 21. Cho hàm số . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A).
B).
C).
D).
Câu 22. Cho hàm số y = , kết luận nào sau đây đúng?
A)..
B).
C) .
D).
Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2– ln(1 – 2x) trên đoạn [-2; 0] là
A).
B).
C) .
D).
Câu 24.
 








Các ý kiến mới nhất