Ôn tập Chương II. Hàm số bậc nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Trà
Ngày gửi: 08h:46' 22-09-2016
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Trà
Ngày gửi: 08h:46' 22-09-2016
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn :8.12.2013 Tuần 17 Ngày dạy: Lớp 6A3 Tiết 1 – Thứ 3(10.12.2013)
Lớp 6A2 Tiết 3 – Thứ3(10.12.2013)
Lớp 6A4 Tiết 4 – Thứ5(12.12.2013)
Tiết: 55
Bài dạy ÔN TẬP HỌC KỲ I
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa. Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng ; các dấu hiệu chia hết cho 2 ; cho 5 ; cho 3 ; cho 9 ; số nguyên tố và hợp số ; ước chung và bội chung ; ƯCLN và BCNN.
2. Kĩ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập thực hiện các phép tính ; tìm số chưa biết vào các bài toán thực tế.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, tính hệ thống hóa kiến thức.
II. CHUẨN BỊ :
1. Chuẩn bị của GV:Chuẩn bị câu hỏi ôn tập cho học sinh, bảng phụ ghi câu hỏi, sơ đồ tổng hợp kiến thức , đề cương ôn tập.
2. Chuẩn bị của HS: Soạn đề cương ôn tập và ôn tập theo hướng dẫn của GV trong tiết trước.
I. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình ôn tập.
3. Giảng bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Tiến trình bài dạy:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
14`
Hoạt động 1:Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa :
1. Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa :
Phép tính
Điều kiện để kết quả là số tự nhiên
Cộng : a + b
Mọi a và b
Trừ: a ( b
a ( b
Nhân :a x b a . b
Mọi a và b
Chia: a : b
b (0 ; a = b.k với k ( N
Nâng lên lũy thừa an
Mọi a và n trừ 00
*Các tính chất :
( Phép cộng : Giao hoán ; kết hợp;cộng với số 0.
( Phép nhân : Giao hoán, kết hợp;nhân với số 1
( Phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
( Nhân ; chia hai lũy thừa cùng cơ số :am . an = am+n
am : an = am ( n (a ( 0 ; m ( n)
Áp dụng tính nhanh :
a) 81 + 243 + 19= (81 + 19) + 243
= 100 + 243 = 343
b) 5.25.2 .16 .4= (25 . 4) . (2 .5) .16
= 100 . 10 . 16 = 16000
Tìm x biết ( x ( N) :
a) (x ( 45) 27 = 0( x ( 45 = 0
x = 45
b) 23 (42 ( x) = 23
( 42 ( x = 1
x = 42 ( 1 = 41
Hỏi : Điều kiện để các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, có kết quả là số tự nhiên ?
Hỏi : Hãy nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân ?
Hỏi : Viết công thức nhân ; chia hai lũy thừa cùng cơ số.
GV : Cho HS áp dụng các tính chất của phép cộng để tính nhanh
81 + 243 + 19
5 . 25 . 2 . 16 . 4
GV : Cho HS giải bài tập tìm số tự nhiên x.
(x ( 45) 27 = 0
23 (42 ( x) = 23
1HS : Đứng tại chỗ trả lời.
Một vài HS nhận xét, bổ sung nếu cần.
1HS : nêu tính chất của phép cộng.
1HS : Nêu tính chất của phép nhân
1HS : Nêu tính chất của phép nhân đối với phép cộng
1HS : Lên bảng viết
Cả lớp làm ra nháp
2HS : Lên bảng giải
Một vài HS nhận xét kết quả
Cả lớp làm ra nháp
2HS : Lên bảng giải
Một vài HS nhận xét kết quả
11`
Hoạt động 2: Ôn tập về tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết :
2. Ôn tập về tính chất
Lớp 6A2 Tiết 3 – Thứ3(10.12.2013)
Lớp 6A4 Tiết 4 – Thứ5(12.12.2013)
Tiết: 55
Bài dạy ÔN TẬP HỌC KỲ I
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa. Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng ; các dấu hiệu chia hết cho 2 ; cho 5 ; cho 3 ; cho 9 ; số nguyên tố và hợp số ; ước chung và bội chung ; ƯCLN và BCNN.
2. Kĩ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập thực hiện các phép tính ; tìm số chưa biết vào các bài toán thực tế.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, tính hệ thống hóa kiến thức.
II. CHUẨN BỊ :
1. Chuẩn bị của GV:Chuẩn bị câu hỏi ôn tập cho học sinh, bảng phụ ghi câu hỏi, sơ đồ tổng hợp kiến thức , đề cương ôn tập.
2. Chuẩn bị của HS: Soạn đề cương ôn tập và ôn tập theo hướng dẫn của GV trong tiết trước.
I. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình ôn tập.
3. Giảng bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Tiến trình bài dạy:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
14`
Hoạt động 1:Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa :
1. Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa :
Phép tính
Điều kiện để kết quả là số tự nhiên
Cộng : a + b
Mọi a và b
Trừ: a ( b
a ( b
Nhân :a x b a . b
Mọi a và b
Chia: a : b
b (0 ; a = b.k với k ( N
Nâng lên lũy thừa an
Mọi a và n trừ 00
*Các tính chất :
( Phép cộng : Giao hoán ; kết hợp;cộng với số 0.
( Phép nhân : Giao hoán, kết hợp;nhân với số 1
( Phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
( Nhân ; chia hai lũy thừa cùng cơ số :am . an = am+n
am : an = am ( n (a ( 0 ; m ( n)
Áp dụng tính nhanh :
a) 81 + 243 + 19= (81 + 19) + 243
= 100 + 243 = 343
b) 5.25.2 .16 .4= (25 . 4) . (2 .5) .16
= 100 . 10 . 16 = 16000
Tìm x biết ( x ( N) :
a) (x ( 45) 27 = 0( x ( 45 = 0
x = 45
b) 23 (42 ( x) = 23
( 42 ( x = 1
x = 42 ( 1 = 41
Hỏi : Điều kiện để các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, có kết quả là số tự nhiên ?
Hỏi : Hãy nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân ?
Hỏi : Viết công thức nhân ; chia hai lũy thừa cùng cơ số.
GV : Cho HS áp dụng các tính chất của phép cộng để tính nhanh
81 + 243 + 19
5 . 25 . 2 . 16 . 4
GV : Cho HS giải bài tập tìm số tự nhiên x.
(x ( 45) 27 = 0
23 (42 ( x) = 23
1HS : Đứng tại chỗ trả lời.
Một vài HS nhận xét, bổ sung nếu cần.
1HS : nêu tính chất của phép cộng.
1HS : Nêu tính chất của phép nhân
1HS : Nêu tính chất của phép nhân đối với phép cộng
1HS : Lên bảng viết
Cả lớp làm ra nháp
2HS : Lên bảng giải
Một vài HS nhận xét kết quả
Cả lớp làm ra nháp
2HS : Lên bảng giải
Một vài HS nhận xét kết quả
11`
Hoạt động 2: Ôn tập về tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết :
2. Ôn tập về tính chất
 









Các ý kiến mới nhất