Ôn tập Chương I. Hàm số lượng giác và Phương trình lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tiển
Ngày gửi: 23h:48' 09-10-2017
Dung lượng: 161.5 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tiển
Ngày gửi: 23h:48' 09-10-2017
Dung lượng: 161.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TỰ LUẬN
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I.CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC
1.CÔNG THỨC CỘNG 2.CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb cos2a = cos2a – sin2a
cos(a - b) = cosa.cosb + sina.sinb = 2cos2a –1
sin(a + b) = sina.cosb + cosa.sinb = 1 – 2sin2a
sin(a - b) = sina.cosb - cosa.sinb sin2a = 2.sina.cosa
3.CÔNG THỨC HẠ BẬC cos2a = ; sin2a =
4.CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH
cosa + cosb = 2.cos .cos sina + sinb = 2.sin .cos
cosa - cosb = -2.sin .sin sina - sinb = 2.cos .sin
II.CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
1.Phương trình sinx=a. ( -1( a ( 1)
sinx = a (; k ( Z sinx = sin( (; k ( Z ( a = sin()
sinx = 0 ( x = k(; k ( Z
sinx = 1 ( x = + k2(; k ( Z
sinx = -1 ( x = -+ k2(; k ( Z
2.Phương trình cosx=a. ( -1( a ( 1)
cosx = a (; k ( Z cosx = cos( (; k ( Z ( a = cos()
cosx = 0 ( x = + k(; k ( Z
cosx = 1 ( x = k2(; k ( Z
cosx = -1 ( x = (+ k2(; k ( Z
3.Phương trình tanx=a.
ĐK:
4.Phương trình cotx=a.
ĐK:
III.CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP.
1. Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
2. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
3. Phương trình asinx+bcosx=c () ĐK có nghiệm:
với
4. Phương trình đưa về dạng bậc hai hoặc đưa về phương trình tích
BÀI TẬP.
Bài 1.Giải các phương trình:
a)
b)
c)
d)
Bài 2.Giải các phương trình:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 3.Giải các phương trình:
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
i.
j.
Bài 4.Giải các phương trình:
a.
b.
c.
d.
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
i. cos2x + sinx +1=0
j. 2cos2x -3cosx +1 =0
k.
l.
Bài 6. Giải Phương trình:
a. tan(x +200) =
b. sinx + sin2x = cosx + cos3x
c. 4sin2x -5sinx cosx -6 cos2x= 0
d.
e.
f.
g.
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I.CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC
1.CÔNG THỨC CỘNG 2.CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb cos2a = cos2a – sin2a
cos(a - b) = cosa.cosb + sina.sinb = 2cos2a –1
sin(a + b) = sina.cosb + cosa.sinb = 1 – 2sin2a
sin(a - b) = sina.cosb - cosa.sinb sin2a = 2.sina.cosa
3.CÔNG THỨC HẠ BẬC cos2a = ; sin2a =
4.CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH
cosa + cosb = 2.cos .cos sina + sinb = 2.sin .cos
cosa - cosb = -2.sin .sin sina - sinb = 2.cos .sin
II.CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
1.Phương trình sinx=a. ( -1( a ( 1)
sinx = a (; k ( Z sinx = sin( (; k ( Z ( a = sin()
sinx = 0 ( x = k(; k ( Z
sinx = 1 ( x = + k2(; k ( Z
sinx = -1 ( x = -+ k2(; k ( Z
2.Phương trình cosx=a. ( -1( a ( 1)
cosx = a (; k ( Z cosx = cos( (; k ( Z ( a = cos()
cosx = 0 ( x = + k(; k ( Z
cosx = 1 ( x = k2(; k ( Z
cosx = -1 ( x = (+ k2(; k ( Z
3.Phương trình tanx=a.
ĐK:
4.Phương trình cotx=a.
ĐK:
III.CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP.
1. Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
2. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
3. Phương trình asinx+bcosx=c () ĐK có nghiệm:
với
4. Phương trình đưa về dạng bậc hai hoặc đưa về phương trình tích
BÀI TẬP.
Bài 1.Giải các phương trình:
a)
b)
c)
d)
Bài 2.Giải các phương trình:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 3.Giải các phương trình:
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
i.
j.
Bài 4.Giải các phương trình:
a.
b.
c.
d.
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
i. cos2x + sinx +1=0
j. 2cos2x -3cosx +1 =0
k.
l.
Bài 6. Giải Phương trình:
a. tan(x +200) =
b. sinx + sin2x = cosx + cos3x
c. 4sin2x -5sinx cosx -6 cos2x= 0
d.
e.
f.
g.
 








Các ý kiến mới nhất