Tìm kiếm Giáo án
Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 14h:47' 12-10-2015
Dung lượng: 265.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 14h:47' 12-10-2015
Dung lượng: 265.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
lịch báo giảng tuần 2
Thứ (ngày)
Môn
Tiết
PPCT
Tên bài dạy
Thứ Hai
Kỹ thuật
1
2
Vật liệu, dụng cụ cắt khâu thêu
Âm nhạc
2
2
Học hát bài : Em yêu hoà bình
Toán
3
6
Các số có sáu chữ số
Tập đọc
4
3
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt)
Đạo đức
5
2
Trung thực trong học tập (tt)
Thứ Ba
Mỹ thuật
1
2
Vẽ theo mẫu : Vẽ hoa ,lá
Toán
2
7
Luyện tập
LT & C
3
3
MRVT : Nhân hậu, đoàn kết
Kể chuyện
4
2
KC đã nghe , đã đọc
Thể dục
5
3
Quay phảI, quay tráI,quay sau…
Thứ Tư
Tập đọc
1
4
Truyện cổ nước mình
Toán
2
8
Hàng và lớp
Tập làm văn
3
3
Kể lại hành động của nhân vật
Địa lý
4
4
Dãy Hoàng Liên Sơn
Khoa học
5
3
Trao đổi chất ở người
Thứ Năm
Toán
1
9
So sánh các số có nhiều chữ số
Toán
2
9
So sánh các số có nhiều chữ số
Khoa học
3
4
Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn.Vai trò của chất bột đường
Lịch sử
4
3
Làm quen với bản đồ (tt)
Thể dục
5
3
Quay phảI, quay tráI,quay sau…TC…
Thư Sáu
Toán
1
10
Triệu và lớp triệu
LT& C
2
4
Dấu hai chấm
làm Tập văn
3
4
Tả ngoại hình nhân vật trong bài văn KC
SHL
4
2
Sinh hoạt cuối tuần 2
Thứ hai ngày 23 tháng 08 năm 2010
Toán: Tiết 6 CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I. Mục tiêu: + Giúp HS:
- Biết mối quan hệ giũa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số.
Bài tập cần làm : 1.2.3.4 (a;b)
II. ĐDDH: - Bảng phụ ; các thẻ từ 100000, 10000, 1000, 100, 10, 1.
III. HĐ DH:
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Gọi HS làm bài 2b, d / 7 + KT vở
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: “ Các số có sáu chữ số”
b. Giảng bài:
* Số có sáu chữ số:
a/ Ôn về các hàngđơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
+ 10 đơn vị = ? chục
+ 10 chục = ? trăm
+ 10 trăm = ? nghìn
+ 10 nghìn = ? chục nghìn
- Nhận xét chốt ý ghi bảng
b/ Hàng trăm nghìn:
+ 10 chục nghìn = ? trăm nghìn
+ 1 trăm nghìn viết như thế nào?
c/ Viết và đọc các số có sáu chữ số
- Treo bảng phụ mẫu như sgk/ 8
- Gắn 4 thẻ 100000; 3 thẻ 10000; 2 thẻ 1000; 5 thẻ 100, 1 thẻ 10, 6 thẻ 1 đơn vị
- Y/C HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn bao nhiêu nghìn, bao nhiêu trăm, bao nhiêu chục, bao nhiêu đơn vị
- Y/C HS viết số vừa đếm được
- Nhận xét ghi bảng: Viết số 432 516
- Y/C HS đọc số 432 516.
Đọc số: Bồn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
- Tương tự GV cài thêm một vài số khác
* Thực hành
- Bài tập 1/ 9. Gọi HS đọc yêu cầu
- HDHS viết, đọc số theo mẫu bài 1a
- Bài 2/ 9. Gọi HS đọc yêu cầu
- HDHS viết số, đọc số theo mẫu
- Bài 3/ 10
Thứ (ngày)
Môn
Tiết
PPCT
Tên bài dạy
Thứ Hai
Kỹ thuật
1
2
Vật liệu, dụng cụ cắt khâu thêu
Âm nhạc
2
2
Học hát bài : Em yêu hoà bình
Toán
3
6
Các số có sáu chữ số
Tập đọc
4
3
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt)
Đạo đức
5
2
Trung thực trong học tập (tt)
Thứ Ba
Mỹ thuật
1
2
Vẽ theo mẫu : Vẽ hoa ,lá
Toán
2
7
Luyện tập
LT & C
3
3
MRVT : Nhân hậu, đoàn kết
Kể chuyện
4
2
KC đã nghe , đã đọc
Thể dục
5
3
Quay phảI, quay tráI,quay sau…
Thứ Tư
Tập đọc
1
4
Truyện cổ nước mình
Toán
2
8
Hàng và lớp
Tập làm văn
3
3
Kể lại hành động của nhân vật
Địa lý
4
4
Dãy Hoàng Liên Sơn
Khoa học
5
3
Trao đổi chất ở người
Thứ Năm
Toán
1
9
So sánh các số có nhiều chữ số
Toán
2
9
So sánh các số có nhiều chữ số
Khoa học
3
4
Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn.Vai trò của chất bột đường
Lịch sử
4
3
Làm quen với bản đồ (tt)
Thể dục
5
3
Quay phảI, quay tráI,quay sau…TC…
Thư Sáu
Toán
1
10
Triệu và lớp triệu
LT& C
2
4
Dấu hai chấm
làm Tập văn
3
4
Tả ngoại hình nhân vật trong bài văn KC
SHL
4
2
Sinh hoạt cuối tuần 2
Thứ hai ngày 23 tháng 08 năm 2010
Toán: Tiết 6 CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I. Mục tiêu: + Giúp HS:
- Biết mối quan hệ giũa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số.
Bài tập cần làm : 1.2.3.4 (a;b)
II. ĐDDH: - Bảng phụ ; các thẻ từ 100000, 10000, 1000, 100, 10, 1.
III. HĐ DH:
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Gọi HS làm bài 2b, d / 7 + KT vở
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: “ Các số có sáu chữ số”
b. Giảng bài:
* Số có sáu chữ số:
a/ Ôn về các hàngđơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
+ 10 đơn vị = ? chục
+ 10 chục = ? trăm
+ 10 trăm = ? nghìn
+ 10 nghìn = ? chục nghìn
- Nhận xét chốt ý ghi bảng
b/ Hàng trăm nghìn:
+ 10 chục nghìn = ? trăm nghìn
+ 1 trăm nghìn viết như thế nào?
c/ Viết và đọc các số có sáu chữ số
- Treo bảng phụ mẫu như sgk/ 8
- Gắn 4 thẻ 100000; 3 thẻ 10000; 2 thẻ 1000; 5 thẻ 100, 1 thẻ 10, 6 thẻ 1 đơn vị
- Y/C HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn bao nhiêu nghìn, bao nhiêu trăm, bao nhiêu chục, bao nhiêu đơn vị
- Y/C HS viết số vừa đếm được
- Nhận xét ghi bảng: Viết số 432 516
- Y/C HS đọc số 432 516.
Đọc số: Bồn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
- Tương tự GV cài thêm một vài số khác
* Thực hành
- Bài tập 1/ 9. Gọi HS đọc yêu cầu
- HDHS viết, đọc số theo mẫu bài 1a
- Bài 2/ 9. Gọi HS đọc yêu cầu
- HDHS viết số, đọc số theo mẫu
- Bài 3/ 10
 








Các ý kiến mới nhất