Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 6. After school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng thị Dần
Ngày gửi: 14h:41' 06-03-2019
Dung lượng: 21.8 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
1. Từchỉsốlượng:
a lot of + N đếmđượcvàkhôngđếmđược
lots of + N đếmđượcvàkhôngđếmđược
many + N danhtừđếmđượcsốnhiều
much + N khôngđếmđược
Ex: She has lots of / many books.
There is a lot of / much water in the glass.
2.  Câu so sánh:
a. So sánhhơn:
Tínhtừngắn: S + be + adj + er + than  …..         I am taller than
Tínhtừdài: S + be + more + adj + than ….           My school is  more beautiful  than your school.
b.  Sosánhnhất:
Tínhtừngắn: S + be + the + adj + est …..            He is the tallest in his
Tínhtừdài: S + be + the most + adj ….             My school is the most
c.  Mộtsốtừ so sánhbất qui tắc:
good / well              better              the best
bad                         worse              the worst
3.  Từnghivấn:
what: cáigì
where:ởđâu
who: ai
why: tạisao
when: khinào
how: nhưthếnào
how much: giábaonhiêu
how often: hỏitầnsuất
how long: baolâu
how far: baoxa
what time: mấygiờ
how much + N khôngđếmđược:  cóbaonhiêu
how many + N đếmđượcsốnhiều:  cóbaonhiêu
4.  Thì
Thì
Cáchdùng
Dấuhiệu
Vídụ

SIMPLE PRESENT
(Hiệntạiđơn)
 
– To be: thì, là, ở
KĐ: S + am / is / are
–  chỉmộtthóiquen ở hiệntại
–  chỉmộtsựthật, mộtchânlí.
– always, usually, often, sometimes, seldom, rarely (ítkhi), seldom (hiếmkhi), every, once (mộtlần),
–  She often gets up at 6 am.
–  The sun rises in the east. (Mặttrờimọc ở hướngĐông)


PĐ: S + am / is / are + not NV: Am / Is / Are + S …?
– Độngtừthường: KĐ: S + V1 / V(s/es)
PĐ: S + don’t/ doesn’t + V1 NV: Do / Does + S + V1 …?

twice (hailần)


PRESENT CONTINUOUS
(Hiệntạitiếpdiễn) KĐ: S + am / is / are + V-ing
PĐ: S + am / is / are + not + V-ing
 
NV: Am / Is /Are + S + V-ing?
– hànhđộngđangdiễnra ở hiệntại.
–  at the moment, now, right now, at present
–  Look! Nhìnkìa
–  Listen! Lắngnghekìa
–  Now, we are learning
English.
–  She is cooking at the moment.

SIMPLE PAST
(Quákhứđơn)
 
–  To be:
KĐ: I / He / She / It + was You / We / They + were
PĐ: S + wasn’t / weren’t NV: Was / were + S …?
 
–  Độngtừthường: KĐ: S + V2 / V-ed
PĐ: S + didn’t + V1 NV: Did + S + V1 ….?
– hànhđộngxảyravàchấmdứttrongquákhứ.
– yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, …
–  She went to London last year.
–  Yesterday, he walked
to school.

SIMPLE FUTURE
(Tươnglaiđơn)
 
KĐ: S + will / shall + V1 I will = I’ll
PĐ: S + will / shall + not + V1 (won’t / shan’t + V1)
 
NV: Will / Shall + S + V1 …?
– hànhđộngsẽxảyratrongtươnglai
– tomorrow (ngàymai), next, in 2015, tonight (tối nay), soon (sớm) ….
–  He will come back tomorrow.
–  We won’t go to school next Sunday.

 6. Câucảmthán: What + a / an + adj + N!
Ex:
What a beautiful house!
7.  Giớitừ
chỉnơichốn:
on – next to
in (tỉnh, thànhphố) – behind
under – in front of
near (gần) – beside (bêncạnh)
to the left / the right of – between
on the left (bêntrái) – on the right (bênphải)
at the back of (ở cuối …)       – opposite
on + tênđường
at + sốnhà, tênđường
chỉthờigian:
at + giờ – in + tháng, mùa, năm
on + thứ, ngày – from …to
after (saukhi) – before (trướckhi)
Ex: at 6 o’clock
in the morning / in the afternoon / in the evening in August, in the autumn, in 2012
on Sunday, on 20th July from Monday to Saturday
chỉphươngtiệngiaothông:
by; on
Ex: by car; by train, by plane
on foot.
8.  Câuđềnghị:
Let’s + V1
Should we + V1 …
Would you like to + V-ing …?
Why don’t you + V-ing …?
What about / How about + V-ing …?
Ex: What about watching TV?
Câutrảlời: 
– Good idea. / Great (tuyệt) 
 
Gửi ý kiến