ÔN HKI T7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương
Ngày gửi: 13h:52' 23-11-2014
Dung lượng: 503.5 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương
Ngày gửi: 13h:52' 23-11-2014
Dung lượng: 503.5 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
a. b. c. d.
a/ b/ c/ d/
a/ b/
a) b) c)
a, + b, ( - )2 c, : (0,252 - )+
a/ 12,7 – 17,2 + 199,9 – 22,8 – 149,9;
d/
a/ b/ c/
a) ; b)
a) ; b) .
a) ; ;
a) ; b)
a) . b)
b) (2
a, ; b) 15 . - 10 . a) ; , 42 : 23 b) a) ; .
a) ; b)
a) ; b)
a) ; .
a) ;
b) .
a) + ;
Bài 5 : 1đ
Chứng minh rằng : 87 – 218 chia hết cho 14
Bài 1: (2đ) . Thực hiện phép tính
Baì 2 (1,5đ) . Tìm x, y , z biết :
a, = = và x+2y-z =100
b, Chia số 120 thành ba phần tỉ lệ nghịch với ; ; ?
Bài 3. (1đ): Cho hàm số : y= ax (a ≠ 0)
a, Xác định hệ số a, biết đồ thị của nó đi qua điểm (2 ; 4).
b, Vẽ đồ thị hàm số trên với a là giá trị vừa tìm được ở phần a ?
Bài 3 (1,5đ): Tìm x, biết
a) b) c
a) ; b) ; c)
a) ; b) ; c) .
a) b) 3x = 2y và y – 2x = 5 c)
a) c)
a/ b/
a, ; b, x : y = 3 : 4 và x + y = -21
a) ; b)
(0,25x):3=:0,125 a/ b/
a/.
b/.
c/. - = 7; ,
g) (x+2).(x-3) = 0 , h) x2 – 3x = 0 , k) , l) 9x =81 , m) , Bài 4: Tìm số tự nhiên n, biết: a/ b/
Câu 5 (1 điểm) : Biết 12 +22 +32 +…..+102 = 385
Tính nhanh giá trị của biểu thức sau
Chứng tỏ rằng:
Bài 7: Tìm n ( N biết:
Bài 8: Chứng minh rằng:
Nếu thì (với a, b, c, d ( 0)
Bài 3: Tìm x, y, z khi và
và
và
và b) 2x = 3y và x2 – y2 = 25
Bài 4: Tìm các số x, y biết:
a) x : 2 = y : (-5) và x – y = -7 b) 2x - 3y = 0 và xy – 150 = 0
Bài 3: Tìm các số x, y, z biết x : y : z = 5 : 7 : 8 và x + y – z = 2,4
Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng lũy thừa có cơ số là 2;
a/ 162 b/ 8.25:16 c/ 32:24.8 d/ 42.23:25
Bài 5 So sánh các số hữu tỉ sau: a/ và 1,2 b/ và
Bài 4 (1đ): So sánh các số sau: và
Bài 8 : So sánh hai số và
So sánh hai số 339 và 1121( 1,0đ)
Bài 7: (1
a/ b/ c/ d/
a/ b/
a) b) c)
a, + b, ( - )2 c, : (0,252 - )+
a/ 12,7 – 17,2 + 199,9 – 22,8 – 149,9;
d/
a/ b/ c/
a) ; b)
a) ; b) .
a) ; ;
a) ; b)
a) . b)
b) (2
a, ; b) 15 . - 10 . a) ; , 42 : 23 b) a) ; .
a) ; b)
a) ; b)
a) ; .
a) ;
b) .
a) + ;
Bài 5 : 1đ
Chứng minh rằng : 87 – 218 chia hết cho 14
Bài 1: (2đ) . Thực hiện phép tính
Baì 2 (1,5đ) . Tìm x, y , z biết :
a, = = và x+2y-z =100
b, Chia số 120 thành ba phần tỉ lệ nghịch với ; ; ?
Bài 3. (1đ): Cho hàm số : y= ax (a ≠ 0)
a, Xác định hệ số a, biết đồ thị của nó đi qua điểm (2 ; 4).
b, Vẽ đồ thị hàm số trên với a là giá trị vừa tìm được ở phần a ?
Bài 3 (1,5đ): Tìm x, biết
a) b) c
a) ; b) ; c)
a) ; b) ; c) .
a) b) 3x = 2y và y – 2x = 5 c)
a) c)
a/ b/
a, ; b, x : y = 3 : 4 và x + y = -21
a) ; b)
(0,25x):3=:0,125 a/ b/
a/.
b/.
c/. - = 7; ,
g) (x+2).(x-3) = 0 , h) x2 – 3x = 0 , k) , l) 9x =81 , m) , Bài 4: Tìm số tự nhiên n, biết: a/ b/
Câu 5 (1 điểm) : Biết 12 +22 +32 +…..+102 = 385
Tính nhanh giá trị của biểu thức sau
Chứng tỏ rằng:
Bài 7: Tìm n ( N biết:
Bài 8: Chứng minh rằng:
Nếu thì (với a, b, c, d ( 0)
Bài 3: Tìm x, y, z khi và
và
và
và b) 2x = 3y và x2 – y2 = 25
Bài 4: Tìm các số x, y biết:
a) x : 2 = y : (-5) và x – y = -7 b) 2x - 3y = 0 và xy – 150 = 0
Bài 3: Tìm các số x, y, z biết x : y : z = 5 : 7 : 8 và x + y – z = 2,4
Bài 4: Viết các số sau đây dưới dạng lũy thừa có cơ số là 2;
a/ 162 b/ 8.25:16 c/ 32:24.8 d/ 42.23:25
Bài 5 So sánh các số hữu tỉ sau: a/ và 1,2 b/ và
Bài 4 (1đ): So sánh các số sau: và
Bài 8 : So sánh hai số và
So sánh hai số 339 và 1121( 1,0đ)
Bài 7: (1
 









Các ý kiến mới nhất