Tuần 21. Ôn chữ hoa: O, Ô, Ơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 19h:19' 07-04-2019
Dung lượng: 344.3 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 19h:19' 07-04-2019
Dung lượng: 344.3 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: thứ........., ngày...... tháng...... năm 201...
Tập viết tuần 21
Ôn Chữ Hoa O - Ô - Ơ
(MT)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Ô (1 dòng), L, Q (1 dòng) viết đúng tên riêng: Lãn Ông (1 dòng) và câu ứng dụng: Ổi Quảng Bá... say lòng người (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
2. Kĩ năng: Có kĩ năng viết đúng, viết đều, viết đẹp.
3. Thái độ: Yêu thích môn học; có thức “Rèn chữ, giữ vở”; tích cực, sáng tạo, hợp tác.
* MT: Giáo dục tình yêu quê hương, đất nước qua câu ca dao : Ổi Quảng Bá, cá Hồ Tây ... Hàng đào tơ lụa làm say lòng người (trực tiếp).
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên:Bảng phụ.Mẫu chữ viết hoa O (Ô, Ơ), các chữ Lãn Ông và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Yêu cầu học sinh viết bảng con một số từ.
- Nhận xét, đánh giá chung.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Các họat động chính:
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết bảng con (10 phỳt)
* Mục tiờu: Giỳp học sinh viết đỳng cỏc con chữ, hiểu từ và cõu ứng dụng.
* Cỏch tiến hành:
- Hát đầu tiết.
- Viết bảng con.
- Nhắc lại tên bài học.
(Luyện viết chữ hoa.
- Cho HS tỡm cỏc chữ hoa cú trong bài: L, ễ, Q, B, H, T, Đ.
- Cho HS nhắc lại cỏch viết hoa chữ: O, ễ, Ơ, Q, T
- Viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại cỏch viết từng chữ.
- Yờu cầu HS viết chữ O, ễ, Ơ, Q, T vào bảng con.
(Luyện viết từ ứng dụng.
- Gọi HS đọc từ ứng dụng: Lón ễng
- Cho HS núi về Hải thượng Lón ễng
- Giới thiệu: Hải Thượng Lón ễng Lờ Hữu Trỏc (1710 – 1791) là một lương y nổi tiếng, sống vào cuối đời nhà Lờ. Hiện nay, một phố cổ của thủ đụ Hà Nội mang tờn Lón ễng.
- Yờu cầu HS viết vào bảng con: Lón ễng
(Luyện viết cõu ứng dụng.
- Gọi HS đọc cõu ứng dụng.
- Yờu cầu HS nờu ý nghĩa của cõu ca dao
- Giải thớch cõu ca dao: Ca ngợi những sản vật quý, nổi tiếng ở Hà Nội. Hà Nội cú ổi Quảng Bỏ và cỏ ở Hồ Tõy rất ngon, cú lụa ở phố hàng Đào đẹp đến say lũng người.
- Cho HS viết bảng con.
*MT: Giỏo dục tỡnh yờu quờ hương, đất nước qua cõu ca dao trong bài. Chỳng ta phải cú ý thức giữ gỡn và phỏt huy những đặc sản và danh lam nổi tiếng của đất nước.
b. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết (17 phỳt)
* Mục tiờu: Giỳp học sinh viết đỳng con chữ, trỡnh bày sạch đẹp vào vở tập viết.
* Cỏch tiến hành:
- Nờu yờu cầu:
+ Viết chữ ễ: 1 dũng cỡ nhỏ.
+ Viết chữ L, Q: 1 dũng.
+ Viế chữ Lón ễng: 1 dũng cỡ nhỏ.
+ Viết cõu tục ngữ 1 lần.
- Yờu cầu HS viết vào vở
- Nhắc nhở cỏc em viết đỳng nột, độ cao và khoảng cỏch giữa cỏc chữ.
- Thu 5 bài để chấm.
- Nhận xột tuyờn dương một số vở viết đỳng, viết đẹp.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- 3HS tìm và phát biểu
- 1HS nêu cách viết
- Quan sát
- Viết các chữ vào bảng con.
- 1 HS đọc tờn riờng: Lón ụng.
- Phát biểu
- Viết trên bảng con.
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 3 HS nêu
- Lắng nghe
- Viết bảng con: Lãn Ông.
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Tập viết tuần 21
Ôn Chữ Hoa O - Ô - Ơ
(MT)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Ô (1 dòng), L, Q (1 dòng) viết đúng tên riêng: Lãn Ông (1 dòng) và câu ứng dụng: Ổi Quảng Bá... say lòng người (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
2. Kĩ năng: Có kĩ năng viết đúng, viết đều, viết đẹp.
3. Thái độ: Yêu thích môn học; có thức “Rèn chữ, giữ vở”; tích cực, sáng tạo, hợp tác.
* MT: Giáo dục tình yêu quê hương, đất nước qua câu ca dao : Ổi Quảng Bá, cá Hồ Tây ... Hàng đào tơ lụa làm say lòng người (trực tiếp).
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên:Bảng phụ.Mẫu chữ viết hoa O (Ô, Ơ), các chữ Lãn Ông và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Yêu cầu học sinh viết bảng con một số từ.
- Nhận xét, đánh giá chung.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Các họat động chính:
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết bảng con (10 phỳt)
* Mục tiờu: Giỳp học sinh viết đỳng cỏc con chữ, hiểu từ và cõu ứng dụng.
* Cỏch tiến hành:
- Hát đầu tiết.
- Viết bảng con.
- Nhắc lại tên bài học.
(Luyện viết chữ hoa.
- Cho HS tỡm cỏc chữ hoa cú trong bài: L, ễ, Q, B, H, T, Đ.
- Cho HS nhắc lại cỏch viết hoa chữ: O, ễ, Ơ, Q, T
- Viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại cỏch viết từng chữ.
- Yờu cầu HS viết chữ O, ễ, Ơ, Q, T vào bảng con.
(Luyện viết từ ứng dụng.
- Gọi HS đọc từ ứng dụng: Lón ễng
- Cho HS núi về Hải thượng Lón ễng
- Giới thiệu: Hải Thượng Lón ễng Lờ Hữu Trỏc (1710 – 1791) là một lương y nổi tiếng, sống vào cuối đời nhà Lờ. Hiện nay, một phố cổ của thủ đụ Hà Nội mang tờn Lón ễng.
- Yờu cầu HS viết vào bảng con: Lón ễng
(Luyện viết cõu ứng dụng.
- Gọi HS đọc cõu ứng dụng.
- Yờu cầu HS nờu ý nghĩa của cõu ca dao
- Giải thớch cõu ca dao: Ca ngợi những sản vật quý, nổi tiếng ở Hà Nội. Hà Nội cú ổi Quảng Bỏ và cỏ ở Hồ Tõy rất ngon, cú lụa ở phố hàng Đào đẹp đến say lũng người.
- Cho HS viết bảng con.
*MT: Giỏo dục tỡnh yờu quờ hương, đất nước qua cõu ca dao trong bài. Chỳng ta phải cú ý thức giữ gỡn và phỏt huy những đặc sản và danh lam nổi tiếng của đất nước.
b. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết (17 phỳt)
* Mục tiờu: Giỳp học sinh viết đỳng con chữ, trỡnh bày sạch đẹp vào vở tập viết.
* Cỏch tiến hành:
- Nờu yờu cầu:
+ Viết chữ ễ: 1 dũng cỡ nhỏ.
+ Viết chữ L, Q: 1 dũng.
+ Viế chữ Lón ễng: 1 dũng cỡ nhỏ.
+ Viết cõu tục ngữ 1 lần.
- Yờu cầu HS viết vào vở
- Nhắc nhở cỏc em viết đỳng nột, độ cao và khoảng cỏch giữa cỏc chữ.
- Thu 5 bài để chấm.
- Nhận xột tuyờn dương một số vở viết đỳng, viết đẹp.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- 3HS tìm và phát biểu
- 1HS nêu cách viết
- Quan sát
- Viết các chữ vào bảng con.
- 1 HS đọc tờn riờng: Lón ụng.
- Phát biểu
- Viết trên bảng con.
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 3 HS nêu
- Lắng nghe
- Viết bảng con: Lãn Ông.
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất