Tuần 10. Ôn chữ hoa: G (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 19h:15' 07-04-2019
Dung lượng: 404.4 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 19h:15' 07-04-2019
Dung lượng: 404.4 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... thỏng ...... năm 201...
Tập viết tuần 10
Ôn Chữ Hoa G (tiếp theo)
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức : Viết đỳng chữ hoa Gi (1 dũng), Ô, T (1 dũng); viết đỳng tờn riờng Ông Gióng (1 dũng) và cõu ứng dụng: Giú đưa ... Thọ Xương (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
2. Kĩ năng : Chữ viết rừ ràng, tương đối đều nột và thẳng hàng.
3. Thỏi độ: Cú ý thức rốn chữ, giữ vở.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giỏo viờn: Mẫu chữ viết hoa Gi, ễ, T. Cỏc chữ ễng Giúng và cõu tục ngữ viết trờn dũng kẻ ụ li.
2. Học sinh: Vở tập viết 3 tập một, bảng con, phấn, ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động khởi động (5 phỳt):
- Yờu cầu học sinh viết bảng con một số từ.
- Nhận xột, đỏnh giỏ chung.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Cỏc họat động chớnh :
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn viết trờn bảng con (15 phỳt)
* Mục tiờu: Giỳp học sinh viết chữ viết hoa Gi, viết tờn riờng, cõu ứng dụng
* Cỏch tiến hành:
Luyện viết chữ hoa
Yờu cầu HS tỡm và nờu cỏc chữ hoa cú trong bài
GV cho HS quan sỏt Gi, ễ, T và nhận xột.
+ Chữ Gi hoa gồm những nột nào?
GV lần lượt viết mẫu kết hợp nờu cỏch viết
GV cho HS viết vào bảng con
GV nhận xột.
Luyện viết từ ngữ ứng dụng (tờn riờng)
GV cho HS đọc : ễng Giúng
GV: theo truyền thuyết, ễng Giúng quờ ở làng Giúng là người sống vào thời vua Hựng, đó cú cụng đỏnh đuổi giặc ngoại xõm.
GV treo bảng phụ viết tờn riờng cho HS quan sỏt
+ Những chữ nào viết hai li rưỡi?
+ Chữ nào viết một li?
+ Chữ nào viết 4 li?
+ Đọc lại từ ứng dụng
GV viết mẫu tờn riờng theo chữ cỡ nhỏ
GV cho HS viết vào bảng con
GV nhận xột, uốn nắn về cỏch viết.
Luyện viết cõu ứng dụng
GV cho HS đọc cõu ứng dụng.
Yờu cầu HS nờu cỏch hiểu của mỡnh về cõu ca dao.
GV: cõu ca dao tả cảnh đẹp và cuộc sống thanh bỡnh trờn đất nước ta
Cho học sinh quan sỏt cõu tục ngữ
+ Cõu ca dao cú chữ nào được viết hoa?
GV cho HS viết bảng con: G, Gi, T; tiếng Giúng, Tiếng
GV nhận xột, uốn nắn
b. Hoạt động 2:Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết (15 phỳt)
* Mục tiờu: Viết đỳng chữ viết hoa G, Ơ, T. Viết đỳng tờn riờng và cõu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.
* Cỏch tiến hành:
- GV nờu yờu cầu :
+ Viết chữ Gi: 1 dũng cỡ nhỏ
+ Viết chữ ễ, T: 1 dũng cỡ nhỏ
+ Viết tờn ễng Giúng: 1 dũng cỡ nhỏ
+ Viết cõu tục ngữ: 1 lần
- GV thu vở chấm nhanh khoảng 5 – 7 bài
- GV nhận xột.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phỳt):
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- Hỏt đầu tiết.
- Viết bảng con
- HS tỡm và trả lời
- Quan sỏt và nhận xột. HS trả lời
- HS theo dừi
- HS viết bảng con
HS nghe
HS quan sỏt và trả lời
- HS quan sỏt
- HS viết bảng con
- Cỏ nhõn
- HS nờu.
- HS nghe.
HS quan sỏt và nhận xột.
- HS viết bảng con
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Tập viết tuần 10
Ôn Chữ Hoa G (tiếp theo)
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức : Viết đỳng chữ hoa Gi (1 dũng), Ô, T (1 dũng); viết đỳng tờn riờng Ông Gióng (1 dũng) và cõu ứng dụng: Giú đưa ... Thọ Xương (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
2. Kĩ năng : Chữ viết rừ ràng, tương đối đều nột và thẳng hàng.
3. Thỏi độ: Cú ý thức rốn chữ, giữ vở.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giỏo viờn: Mẫu chữ viết hoa Gi, ễ, T. Cỏc chữ ễng Giúng và cõu tục ngữ viết trờn dũng kẻ ụ li.
2. Học sinh: Vở tập viết 3 tập một, bảng con, phấn, ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động khởi động (5 phỳt):
- Yờu cầu học sinh viết bảng con một số từ.
- Nhận xột, đỏnh giỏ chung.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Cỏc họat động chớnh :
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn viết trờn bảng con (15 phỳt)
* Mục tiờu: Giỳp học sinh viết chữ viết hoa Gi, viết tờn riờng, cõu ứng dụng
* Cỏch tiến hành:
Luyện viết chữ hoa
Yờu cầu HS tỡm và nờu cỏc chữ hoa cú trong bài
GV cho HS quan sỏt Gi, ễ, T và nhận xột.
+ Chữ Gi hoa gồm những nột nào?
GV lần lượt viết mẫu kết hợp nờu cỏch viết
GV cho HS viết vào bảng con
GV nhận xột.
Luyện viết từ ngữ ứng dụng (tờn riờng)
GV cho HS đọc : ễng Giúng
GV: theo truyền thuyết, ễng Giúng quờ ở làng Giúng là người sống vào thời vua Hựng, đó cú cụng đỏnh đuổi giặc ngoại xõm.
GV treo bảng phụ viết tờn riờng cho HS quan sỏt
+ Những chữ nào viết hai li rưỡi?
+ Chữ nào viết một li?
+ Chữ nào viết 4 li?
+ Đọc lại từ ứng dụng
GV viết mẫu tờn riờng theo chữ cỡ nhỏ
GV cho HS viết vào bảng con
GV nhận xột, uốn nắn về cỏch viết.
Luyện viết cõu ứng dụng
GV cho HS đọc cõu ứng dụng.
Yờu cầu HS nờu cỏch hiểu của mỡnh về cõu ca dao.
GV: cõu ca dao tả cảnh đẹp và cuộc sống thanh bỡnh trờn đất nước ta
Cho học sinh quan sỏt cõu tục ngữ
+ Cõu ca dao cú chữ nào được viết hoa?
GV cho HS viết bảng con: G, Gi, T; tiếng Giúng, Tiếng
GV nhận xột, uốn nắn
b. Hoạt động 2:Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết (15 phỳt)
* Mục tiờu: Viết đỳng chữ viết hoa G, Ơ, T. Viết đỳng tờn riờng và cõu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.
* Cỏch tiến hành:
- GV nờu yờu cầu :
+ Viết chữ Gi: 1 dũng cỡ nhỏ
+ Viết chữ ễ, T: 1 dũng cỡ nhỏ
+ Viết tờn ễng Giúng: 1 dũng cỡ nhỏ
+ Viết cõu tục ngữ: 1 lần
- GV thu vở chấm nhanh khoảng 5 – 7 bài
- GV nhận xột.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phỳt):
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- Hỏt đầu tiết.
- Viết bảng con
- HS tỡm và trả lời
- Quan sỏt và nhận xột. HS trả lời
- HS theo dừi
- HS viết bảng con
HS nghe
HS quan sỏt và trả lời
- HS quan sỏt
- HS viết bảng con
- Cỏ nhõn
- HS nờu.
- HS nghe.
HS quan sỏt và nhận xột.
- HS viết bảng con
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất