Bài 62. ôm, ơm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô Vương Thị Tuyết Nhung
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 09h:13' 10-12-2015
Dung lượng: 544.9 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn: Cô Vương Thị Tuyết Nhung
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 09h:13' 10-12-2015
Dung lượng: 544.9 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư
Ngày soạn : 29/11/2015
Ngày dạy : 02/12/2015
Môn : Học vần (Tiết : 133)
Bài dạy : ôm – ơm ( tiết 1)
I/ Mục tiêu :
Học sinh đọc được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm ; từ và các câu ứng dụng.
Viết được ôm, ơm, con tôm, đống rơm .
HS ham thích học mônTiếng Việt.
II/ Chuẩn bị :
- GV : Tranh minh hoạ từ khoá, tranh minh hoạ cho các từ ngữ, bộ chữ học vần.
- HS : Bộ chữ học vần, bảng con
III/ Phương pháp: QS , ĐT , LTTH, giảng giải.
IV/ Hoạt động dạy – học :
1/ Ổn định : 1’
2/ Kiểm tra bài cũ: 3’ - Hỏi lại vần đã học hôm trước - HS ăm, âm
- 1 HS đọc các từ ứng dụng trên màng hình: tăm tre, đỏ thắm, đường hầm. – HS nhận xét – Gv nhận xét tuyên dương
- 1 HS đọc câu ứng dụng trên màng hình : Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi. - HS nhận xét – Gv nhận xét tuyên dương
- Nhận xét, đánh giá chung.
3 / Bài mới :
Giới thiệu bài : (1’) ôm, ơm – GV ghi bảng
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
22’
10’
HĐ1: Dạy vần ôm, ơm
MT : HS đọc, viết được ôm, ơm, con tôm, đống rơm .
1/ Dạy vần ôm, tôm, con tôm.
a) Nhận diện vần và đọc : cho HS quan sát vần ôm
+ Vần ôm có mấy âm ghép lại ?là âm nào?
+ Hãy so sánh ôm với om ?
+ Yêu cầu ghép vần ôm và phân tích vần .
+ GV nhận xét sửa sai
+ HD đánh vần: ô – mờ - ôm / ôm
+ Chỉnh sửa phát âm cho học sinh .
b)Dạy tiếng khóa : tôm
+Gợi ý: lấy chữ t cài trước vần ôm ta có tiếng mới. Hỏi vừa cài tiếng gì?
+ Phân tích tiếng tôm
+ HD đánh vần: tờ - ôm – tôm / tôm
+ Chỉnh sửa phát âm cho HS.
c) Dạy từ khóa : con tôm
+ Cho QS tranh trên màng hình gợi ý .
+ Chốt tranh rút ra từ khóa: con tôm
+ Chỉnh sửa phát âm cho HS.
Y/C HS đọc ôm, tôm, con tôm
+ Chỉnh sửa phát âm cho HS.
2/ Dạy vần ơm, rơm, đống rơm ( tương tự vần ôm)
3/ HD viết chữ : ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Viết mẫu lần lượt các chữ vào dòng kẻ và nêu quy trình viết:
ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Nhận xét, sửa chữ viết cho HS .
HĐ2: Luyện đọc từ ứng dụng
MT: Đọc được từ ứng dụng : chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm.
+ GT lần lượt các từ lên bảng
+ Yêu cầu đọc lần lượt từng từ
+ QS tranh minh họa để giải nghĩa từ
+ Yêu cầu đọc các từ ứng dụng
+ Yêu cầu tìm tiếng có vần ôm, ơm
+ Gạch chân tiếng HS tìm
+ Yêu cầu đánh vần những tiếng gạch chân và đọc trơn các từ theo thứ tự và không theo thứ tự.
+ Đọc trơn theo thứ tự và không theo thứ tự
+ Chỉnh sửa phát âm cho HS .
+ QS, nhận xét vần ôm
+ HS nêu
+ HS so sánh ôm với om
+ Ghép vần ôm vào bảng cài rồi phân tích vần .
+ Đánh vần: CN,tổ, lớp
+ HS ghép tiếng tôm vào bảng cài . HS trả lời.
+ HS phân tích
+ HS đánh vần: CN, tổ, lớp
+ Nhận xét tranh – TR theo yêu cầu của GV
+ Đọc trơn từ CN, tổ, lớp
+ HS đánh vần,đọc trơn:CN, lớp, tổ
+ QS, theo dõi cách viết.
+ Viết vào bảng con .
+ QS
+ HS đọc trơn: cá nhân
+ HS quan sát
+ 2 HS đọc trơn
+ HS tìm và đọc tiếng đó
+ HS đọc: cá nhân, lớp, tổ
+
Ngày soạn : 29/11/2015
Ngày dạy : 02/12/2015
Môn : Học vần (Tiết : 133)
Bài dạy : ôm – ơm ( tiết 1)
I/ Mục tiêu :
Học sinh đọc được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm ; từ và các câu ứng dụng.
Viết được ôm, ơm, con tôm, đống rơm .
HS ham thích học mônTiếng Việt.
II/ Chuẩn bị :
- GV : Tranh minh hoạ từ khoá, tranh minh hoạ cho các từ ngữ, bộ chữ học vần.
- HS : Bộ chữ học vần, bảng con
III/ Phương pháp: QS , ĐT , LTTH, giảng giải.
IV/ Hoạt động dạy – học :
1/ Ổn định : 1’
2/ Kiểm tra bài cũ: 3’ - Hỏi lại vần đã học hôm trước - HS ăm, âm
- 1 HS đọc các từ ứng dụng trên màng hình: tăm tre, đỏ thắm, đường hầm. – HS nhận xét – Gv nhận xét tuyên dương
- 1 HS đọc câu ứng dụng trên màng hình : Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi. - HS nhận xét – Gv nhận xét tuyên dương
- Nhận xét, đánh giá chung.
3 / Bài mới :
Giới thiệu bài : (1’) ôm, ơm – GV ghi bảng
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
22’
10’
HĐ1: Dạy vần ôm, ơm
MT : HS đọc, viết được ôm, ơm, con tôm, đống rơm .
1/ Dạy vần ôm, tôm, con tôm.
a) Nhận diện vần và đọc : cho HS quan sát vần ôm
+ Vần ôm có mấy âm ghép lại ?là âm nào?
+ Hãy so sánh ôm với om ?
+ Yêu cầu ghép vần ôm và phân tích vần .
+ GV nhận xét sửa sai
+ HD đánh vần: ô – mờ - ôm / ôm
+ Chỉnh sửa phát âm cho học sinh .
b)Dạy tiếng khóa : tôm
+Gợi ý: lấy chữ t cài trước vần ôm ta có tiếng mới. Hỏi vừa cài tiếng gì?
+ Phân tích tiếng tôm
+ HD đánh vần: tờ - ôm – tôm / tôm
+ Chỉnh sửa phát âm cho HS.
c) Dạy từ khóa : con tôm
+ Cho QS tranh trên màng hình gợi ý .
+ Chốt tranh rút ra từ khóa: con tôm
+ Chỉnh sửa phát âm cho HS.
Y/C HS đọc ôm, tôm, con tôm
+ Chỉnh sửa phát âm cho HS.
2/ Dạy vần ơm, rơm, đống rơm ( tương tự vần ôm)
3/ HD viết chữ : ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Viết mẫu lần lượt các chữ vào dòng kẻ và nêu quy trình viết:
ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Nhận xét, sửa chữ viết cho HS .
HĐ2: Luyện đọc từ ứng dụng
MT: Đọc được từ ứng dụng : chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm.
+ GT lần lượt các từ lên bảng
+ Yêu cầu đọc lần lượt từng từ
+ QS tranh minh họa để giải nghĩa từ
+ Yêu cầu đọc các từ ứng dụng
+ Yêu cầu tìm tiếng có vần ôm, ơm
+ Gạch chân tiếng HS tìm
+ Yêu cầu đánh vần những tiếng gạch chân và đọc trơn các từ theo thứ tự và không theo thứ tự.
+ Đọc trơn theo thứ tự và không theo thứ tự
+ Chỉnh sửa phát âm cho HS .
+ QS, nhận xét vần ôm
+ HS nêu
+ HS so sánh ôm với om
+ Ghép vần ôm vào bảng cài rồi phân tích vần .
+ Đánh vần: CN,tổ, lớp
+ HS ghép tiếng tôm vào bảng cài . HS trả lời.
+ HS phân tích
+ HS đánh vần: CN, tổ, lớp
+ Nhận xét tranh – TR theo yêu cầu của GV
+ Đọc trơn từ CN, tổ, lớp
+ HS đánh vần,đọc trơn:CN, lớp, tổ
+ QS, theo dõi cách viết.
+ Viết vào bảng con .
+ QS
+ HS đọc trơn: cá nhân
+ HS quan sát
+ 2 HS đọc trơn
+ HS tìm và đọc tiếng đó
+ HS đọc: cá nhân, lớp, tổ
+
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất