Tuần 21. Nhớ-viết: Bàn tay cô giáo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 20h:45' 03-04-2019
Dung lượng: 18.9 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 20h:45' 03-04-2019
Dung lượng: 18.9 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Chính tả tuần 21 tiết 2
Nhớ - Tay Cô Giáo
Phân biệt tr/ch; dấu hỏi/dấu ngã
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Nhớ - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ.
2. Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn.
3. Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng của tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên:Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con một số từ của tiết trước.
- Nhận xét, đánh giá chung.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các họat động chính :
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nhớ - viết bài chính tả (20 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh nghe - viết đúng bài chính tả vào vở.
* Cách tiến hành:
- Hát đầu tiết.
- Học sinh viết bảng con.
- Nhắc lại tên bài học.
(Hướng dẫn HS chuẩn bị.
- Đọc 1 lần bài thơ “Bàn tay cô giáo”
- Mời 1 HS đọc thuộc lòng lại bài thơ.
- Hướng dẫn HS nắm nội dung và cách trình bày bài thơ.
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào?
+ Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở?
- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết sai
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
( Nhớ viết chính tả:
- Yêu cầu HS nhớ viết vào vở
- Theo dõi, uốn nắn cách cầm bút, cách ngồi viết.
- Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo.
- Chấm từ 5 bài nhận xét bài viết của HS.
- Cho HS chữa lỗi vào cuối bài
- Nhận xét và nhắc nhở viết bài chính tả phải sạch, đẹp.
b. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài tập theo yêu cầu.
* Cách tiến hành:
Bài tập 2:Chọn phần b: Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS học nhóm đôi
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào vở
- Mở bảng phụ gọi 1 HS lên bảng thi làm nhanh
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
ở đâu – cũng – những – kĩ sư – kĩ thuật – kĩ sư – sản xuất - xã hội - bác sĩ – chữa bệnh
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- Đọc thầm theo
- 1 HS đọc
- Phát biểu
- Viết bảng con các từ dễ viết sai vào bảng con.
- 1HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhớ và viết vào vở
- Đổi vở bắt lỗi chéo
- Chữa lỗi sai
- 1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm theo.
- Học nhóm đôi
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng thi làm nhanh
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Chính tả tuần 21 tiết 2
Nhớ - Tay Cô Giáo
Phân biệt tr/ch; dấu hỏi/dấu ngã
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Nhớ - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 4 chữ.
2. Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn.
3. Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng của tiếng Việt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên:Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con một số từ của tiết trước.
- Nhận xét, đánh giá chung.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các họat động chính :
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nhớ - viết bài chính tả (20 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh nghe - viết đúng bài chính tả vào vở.
* Cách tiến hành:
- Hát đầu tiết.
- Học sinh viết bảng con.
- Nhắc lại tên bài học.
(Hướng dẫn HS chuẩn bị.
- Đọc 1 lần bài thơ “Bàn tay cô giáo”
- Mời 1 HS đọc thuộc lòng lại bài thơ.
- Hướng dẫn HS nắm nội dung và cách trình bày bài thơ.
+ Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào?
+ Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở?
- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết sai
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
( Nhớ viết chính tả:
- Yêu cầu HS nhớ viết vào vở
- Theo dõi, uốn nắn cách cầm bút, cách ngồi viết.
- Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi chéo.
- Chấm từ 5 bài nhận xét bài viết của HS.
- Cho HS chữa lỗi vào cuối bài
- Nhận xét và nhắc nhở viết bài chính tả phải sạch, đẹp.
b. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các bài tập theo yêu cầu.
* Cách tiến hành:
Bài tập 2:Chọn phần b: Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS học nhóm đôi
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào vở
- Mở bảng phụ gọi 1 HS lên bảng thi làm nhanh
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
ở đâu – cũng – những – kĩ sư – kĩ thuật – kĩ sư – sản xuất - xã hội - bác sĩ – chữa bệnh
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- Đọc thầm theo
- 1 HS đọc
- Phát biểu
- Viết bảng con các từ dễ viết sai vào bảng con.
- 1HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhớ và viết vào vở
- Đổi vở bắt lỗi chéo
- Chữa lỗi sai
- 1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm theo.
- Học nhóm đôi
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng thi làm nhanh
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất