Tìm kiếm Giáo án
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 20h:08' 07-04-2019
Dung lượng: 21.5 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 20h:08' 07-04-2019
Dung lượng: 21.5 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Môn Toán tuần 5 tiết 1
Nhân Số Có 2 Chữ Số Với Số Có 1 Chữ Số (có nhớ)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ). Vận dụng giải bài toán có một phép nhân.
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1 (cột 1, 2, 4); Bài 2; Bài3.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động khởi động (5 phút) :
- Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm cho HS.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Giới thiệu nhân số có hai chữ số với số có một chữ số. (10 phút).
* Mục tiêu : Giúp HS biết cách nhân số có hai chữ số với số có một chữ số.
* Cách tiến hành :
- GV nêu và viết phép nhân lên bảng: 26 x 3=?
- Gọi học sinh lên bảng đặt tính.
- Cho vài học sinh nêu lại cách nhân
- Làm tượng tự với phép nhân 54 x 6.
-Hướng dẫn HS nhân từ phải sang trái,vừa nhân vừa nói.
b. Hoạt động 2 : Luyện tập (20 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập cần làm cho học sinh.
* Cách tiến hành :
Bài 1 (học sinh khá, giỏi làm thêm cột 3): Tính.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh.
Bài 2:
- Gọi 2 học sinh đọc đề toán.
+ Có tất cả mấy tấm vải?
+ Mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét?
+ Vậy, muốn biết cả hai tấm vải dài bao nhiêu mét ta làm như thế nào?
-Yêu cầu HS làm bài.
-Nhận xét, chữa bài.
Bài 3: Tìm x.
-Yêu cầu học sinh nêu cách tìm số bị chia chưa biết trước khi làm tính.
-Nhận xét.
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút) :
- Nhận xét tiết học, lien hệ thực tiễn.
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.
- Hát vui.
- 2 học sinh lên bảng làm.
- 3 HS lập lại.
- 1 em lên bảng.
- Học sinh nêu.
- Học sinh đọc phép nhân.
- 1 học sinh lên bảng đặt tính (nhân từ phải sang trái) và trình bày.
26 - 3 nhân 6 bằng 18, viết 8,
x 3 nhớ 1.
78 - 3 nhân 2 bằng 6, 6 thêm 1
bằng 7 viết 7
- Học sinh nêu và viết:
Vậy 26 x 3 = 78.
- 2 học sinh lên bảng vừa tính vừa nêu cách tính. Cả lớp làm bảng con.
- Cả lớp đọc thầm.
+ Có 2 tấm vải.
+ Mỗi tấm vải dài 35m
+ Ta tính tích: 35 x 2
- 1 học sinh làm bài ở bảng, cả lớp làm vào vở.
Giải
Độ dài của 2 cuộn vải là:
35x 2=70(m)
Đáp số: 70 mét vải
a. x : 6 = 12 b. x : 4 = 23
x = 12 x 6 x = 23 x 4
x = 72 x = 92
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Môn Toán tuần 5 tiết 1
Nhân Số Có 2 Chữ Số Với Số Có 1 Chữ Số (có nhớ)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ). Vận dụng giải bài toán có một phép nhân.
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1 (cột 1, 2, 4); Bài 2; Bài3.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động khởi động (5 phút) :
- Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm cho HS.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Giới thiệu nhân số có hai chữ số với số có một chữ số. (10 phút).
* Mục tiêu : Giúp HS biết cách nhân số có hai chữ số với số có một chữ số.
* Cách tiến hành :
- GV nêu và viết phép nhân lên bảng: 26 x 3=?
- Gọi học sinh lên bảng đặt tính.
- Cho vài học sinh nêu lại cách nhân
- Làm tượng tự với phép nhân 54 x 6.
-Hướng dẫn HS nhân từ phải sang trái,vừa nhân vừa nói.
b. Hoạt động 2 : Luyện tập (20 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập cần làm cho học sinh.
* Cách tiến hành :
Bài 1 (học sinh khá, giỏi làm thêm cột 3): Tính.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh.
Bài 2:
- Gọi 2 học sinh đọc đề toán.
+ Có tất cả mấy tấm vải?
+ Mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét?
+ Vậy, muốn biết cả hai tấm vải dài bao nhiêu mét ta làm như thế nào?
-Yêu cầu HS làm bài.
-Nhận xét, chữa bài.
Bài 3: Tìm x.
-Yêu cầu học sinh nêu cách tìm số bị chia chưa biết trước khi làm tính.
-Nhận xét.
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút) :
- Nhận xét tiết học, lien hệ thực tiễn.
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.
- Hát vui.
- 2 học sinh lên bảng làm.
- 3 HS lập lại.
- 1 em lên bảng.
- Học sinh nêu.
- Học sinh đọc phép nhân.
- 1 học sinh lên bảng đặt tính (nhân từ phải sang trái) và trình bày.
26 - 3 nhân 6 bằng 18, viết 8,
x 3 nhớ 1.
78 - 3 nhân 2 bằng 6, 6 thêm 1
bằng 7 viết 7
- Học sinh nêu và viết:
Vậy 26 x 3 = 78.
- 2 học sinh lên bảng vừa tính vừa nêu cách tính. Cả lớp làm bảng con.
- Cả lớp đọc thầm.
+ Có 2 tấm vải.
+ Mỗi tấm vải dài 35m
+ Ta tính tích: 35 x 2
- 1 học sinh làm bài ở bảng, cả lớp làm vào vở.
Giải
Độ dài của 2 cuộn vải là:
35x 2=70(m)
Đáp số: 70 mét vải
a. x : 6 = 12 b. x : 4 = 23
x = 12 x 6 x = 23 x 4
x = 72 x = 92
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất