Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 28. Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Đa
Ngày gửi: 08h:51' 07-04-2021
Dung lượng: 38.9 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Kếhoạchdạyhọc
Luyệntừvàcâu
Nhânhóa.ÔntậpcáchđặtvàtrảlờicâuhỏiĐểlàmgì ?
Dấuchấm, chấmhỏi, chấmthan.
I.Mụcđích, yêucầu:
- Nhậnrađươchiệntượngnhânhóa, nêuđượctácdụngcủaviệcsửdụngphépnhânhóa. (BT1)
- Xácđịnhđượcbộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?”(BT2)
- Điềnđượcdấuchấm, dấuchấmhỏi, dấuchấm than vàonơithíchhợptrongbàiđọc. (BT3)
II.Đồdùngdạyhọc:
- Giáoviên:Powerpoint, phiếubàitập, bảngphụ.
- Họcsinh:SGK, VBT.
III.Cáchoạtđộngdạy - học:
A.Kiểmtrabàicũ: 5 phút
- Tổchứccho HS chơitrò “HáiHoa” đểônlạinội dung bàiMởrộngvốntừ: Lễhội. Dấuphẩy.
1. Kểtênmộtsốlễhội.
2. Kểtênmộtsốhoạtđộngtronglễhộivàhội.
- HS vàGvnhậnxét.
- GV nhậnxétbàicũ.
B - Dạybàimới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1. Giới thiệu bài:Hôm nay cácemsẽhọcluyệntừvàcâubài: Nhânhóa. ÔntậpcáchđặtvàtrảlờicâuhỏiĐểlàmgì? Dấuchấm, chấmhỏi, chấmthan.
2. Hoạt động 1:Nhânhóa.
* Mục tiêu:Nhậnrađươchiệntượngnhânhóa, nêuđượctácdụngcủaviệcsửdụngphépnhânhóa.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọcyêucầu BT1.
- Hỏi HS: Câycối, sựvậttrongcâu a, câu b làgì? Chúngtựxưnglàgì?

- Yêucầu HS thảoluậnnhóm 4, hoànthànhbảngsau:


Câycối, sựvật
Từxưnghôcủacâycối, sựvật

Câu a
Bèolụcbình
Tôi

Câu b
Xelu
Tớ


- Lắngnghe.








- Đọcyêucầu.
- Trảlời.
(Câua. bèolụcbình, tựxưnglàtôi;
Câub. xelu, tựxưnglàtớ).







(Đápánlàphần in đậm)
- Đínhbàimộtnhómlênbảng, cho HS trìnhbày.
- HS và GV nhậnxét, bổ sung.
- Hỏi HS: Cáchxưnghôấycótácdụnggì?



- Nhậnxét, chốt: BT1 đãchocácemrènluyệnvềphépnhânhóa, nhậnrađượchiệntượngnhânhóa, biếtđượctácdụngcủaphépnhânhóa.
Hoạt động 2: ÔntậpcáchđặtvàtrảlờicâuhỏiĐểlàmgì ?
* Mục tiêu:Xácđịnhđượcbộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?”
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2.
- Hướngdẫn HS cáchlàm BT2: gạchchândướibộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?”.
- Cho HS làm vào vởtrắng, 1 HS làmvàobảngphụ.
- Chấmvở 1 số HS.
- Đínhbảngphụcủa HS lênbảng, cho HS trình bày.






- Mời HS nhậnxét, đọcbàilàmcủamình.
-Nhậnxét, hỏi HS: Qua BT2, cácemthườngthấybộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?”thườngcóđặcđiểmgì?
- Chốt: BT2 chocácembiếtbộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?” thườngbắtđầubằngchữ “để” vàsauđólànêumụcđíchcủaviệclàmđó.
4. Hoạt động 3:Điềndấuchấm, dấuchấmhỏi, dấuchấm thanvào ô trống.
* Mục tiêu: Điềnđượcdấuchấm, dấuchấmhỏi, dấuchấm than vàonơithíchhợptrongbàiđọc.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3.
- Nêuyêucầu, cho HS làmbàivào VBT, một HS làmvàophiếubàitập.
- Chấmbài 1 số HS.
- Đínhphiếubàitậplênbảng, cho HS trìnhbày.










- Gọi HS nhậnxét, mộtsố HS đọcbàilàmcủamình.
- Nhậnxét, chốt: Qua BT3, cácemđãđượcônlạicáchdùngdấuchấm, dấuchấmhỏi, dấuchấm thanvàobài.
5. Hoạtđộng 4: Củngcố - dặndò.
- Củngcốkiếnthứcvừahọc: Cho HS trảlờimộtsốcâuhỏitrắcnghiệm.
- Nhậnxéttiếthọc.
- Dặndò HS vềnhàlàm VBT vàchuẩnbịbàimới.

- Trìnhbày.


- Trảlời: Cáchxưnghôấylàmcho ta cócảmgiácbèolụcbìnhvàxelugiốngnhưmộtngườibạngầngũiđangnóichuyệncùng ta.
- Lắngnghe.








- Đọcyêucầu.



- Làmbài.


- Trìnhbàybàilàm.
+ Câu a: Con phảiđếnbácthợrènđểxemlạibộmóng.
+ Câu b: CảmộtvùngsôngHồngnônứclàmlễ, mởhộiđểtưởngnhớông.
+ Câu c: Ngàymai, muôngthútrongrừngmởhộithichạyđểchọn con vậtnhanhnhất.
- Thựchiện.
- Trảlời: Thườngbắtđầubằngchữ “để” vàsauđólànêumụcđíchcủaviệclàmđó).
- Lắngnghe.









- Đọcyêucầu.
- Thựchiện.


- Trìnhbày.
(Phongđihọcvề[.]Thấyemrấtvui, mẹhỏi:
- Hôm nay con đượcđiểmtốt à [?]
- Vâng[!] Con đượcđiểm 9 nhưngđólànhờ con nhìnbạn Long[.]Nếukhôngbắtchướcbạnấythìchắc con khôngđượcđiểmcaonhưthế.
Mẹngạcnhiên:
- Sao con nhìnbàicủabạn[?]
- Nhưngthầygiáocócấmnhìnbạntậpđâu !Chúng con thithểdụcấymà !)
- Thựchiện.





- Trảlờicâuhỏi.


- Thựchiệntheoyêucầucủa GV.


Điềuchỉnh - bổ sung:





 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓