Chương II. §1. Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thị Ngà (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:53' 27-01-2015
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thị Ngà (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:53' 27-01-2015
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:13/10/2014
Ngày giảng
Tuần 9-Tiết 17:KIỂM TRA MỘT TIẾT
I,Mục tiêu:
-Kiến thức :Kiểm tra mứcđộ nhận thức của HS về 1 số KT cơ bản
trong chương
-Kĩ năng:HS rèn kĩ năng trình bày bài giải ,kĩ năng làm bài kiểm tra
-Thái độ : HS có ý thức trung thực, nghiêm túc ,tư duy độc lập ,sáng tạo
II,Chuẩn bị của Gv và hs
-GV: Bộ đề KT,phô tô mỗi hs 1 đề
-HS:Tích cực ôn tập +chuẩn bị đủ đồ dùng HT
III,Hình thức kiểm tra: Tự luận hoàn toàn
IV. Ma trận đề.
Cấpđộ
C/đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Khái niệm căn bậc hai. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Nhận biết được một số dương luôn có hai căn bậc hai, biết cách tìm ĐKXĐ của biểu thức chứa căn đơn giản
Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, khí hiệu căn bậc hai, dịnh nghĩa căn bậc hai số học
Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
2
20%
2
2
20%
1
1
10%
6
5
50%
2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
Biết dùng MTBT để tính căn bậc hai của số dương cho trước
Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai.
T/hiện được các phép BĐđơn giản về căn bậc hai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
2
2,5
25%
1
0,5
5%
4
4
40%
3. Căn bậc ba
Hiểu được khái niệm căn bậc ba của một số thực
Tính được căn bậc ba của các số biểu diễn được thành lậpphươngcủa số khác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1
10%
T số câu
Tổng điểm
%
4
3
30%
3
3
30 %
4
4
40 %
11
10
100%
IV. Đề bài
Câu 1 : Tìm căn bậc hai số học của các số sau:
a, 36 b, 12
Câu 2: Tính: a, + ; b, ; c,
Câu 3: Tìm x biết: a, ; b,
Câu4: Cho biểu thức P =
a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn P; b, Tìm x để P >
c, Tìm x để P đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó
V,Đáp án và thang điểm
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
1a
Căn bậc hai số học của 36 là 6
0,5
1b
Căn bậc hai số học của 125 là 5
0,5
2a
= 7 – 8 +
0,5
= -1 +
0,5
2b
=
0,5
=
0,5
2c
= - 0,4 – 7
0,5
= - 7,4
0,5
3a
0,5
0,5
3b
0,5
0,5
4a
* ĐKXĐ
0,5
Rút gọn: P =
0,5
P =
0,5
P =
0,5
4b
( do )
0,5
. Kết hợp ĐK để P > thì
0 x < 9
0,5
4c
P lớn nhất khi nhỏ nhất mà 0
0,5
Min() = 0 x = 0 (t/m)
Lúc đó PMin =
0,5
VI,Kết quả
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TTB
DTB
Tổng
9A
Ngày giảng
Tuần 9-Tiết 17:KIỂM TRA MỘT TIẾT
I,Mục tiêu:
-Kiến thức :Kiểm tra mứcđộ nhận thức của HS về 1 số KT cơ bản
trong chương
-Kĩ năng:HS rèn kĩ năng trình bày bài giải ,kĩ năng làm bài kiểm tra
-Thái độ : HS có ý thức trung thực, nghiêm túc ,tư duy độc lập ,sáng tạo
II,Chuẩn bị của Gv và hs
-GV: Bộ đề KT,phô tô mỗi hs 1 đề
-HS:Tích cực ôn tập +chuẩn bị đủ đồ dùng HT
III,Hình thức kiểm tra: Tự luận hoàn toàn
IV. Ma trận đề.
Cấpđộ
C/đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Khái niệm căn bậc hai. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Nhận biết được một số dương luôn có hai căn bậc hai, biết cách tìm ĐKXĐ của biểu thức chứa căn đơn giản
Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, khí hiệu căn bậc hai, dịnh nghĩa căn bậc hai số học
Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
2
20%
2
2
20%
1
1
10%
6
5
50%
2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
Biết dùng MTBT để tính căn bậc hai của số dương cho trước
Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai.
T/hiện được các phép BĐđơn giản về căn bậc hai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
2
2,5
25%
1
0,5
5%
4
4
40%
3. Căn bậc ba
Hiểu được khái niệm căn bậc ba của một số thực
Tính được căn bậc ba của các số biểu diễn được thành lậpphươngcủa số khác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1
10%
T số câu
Tổng điểm
%
4
3
30%
3
3
30 %
4
4
40 %
11
10
100%
IV. Đề bài
Câu 1 : Tìm căn bậc hai số học của các số sau:
a, 36 b, 12
Câu 2: Tính: a, + ; b, ; c,
Câu 3: Tìm x biết: a, ; b,
Câu4: Cho biểu thức P =
a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn P; b, Tìm x để P >
c, Tìm x để P đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó
V,Đáp án và thang điểm
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
1a
Căn bậc hai số học của 36 là 6
0,5
1b
Căn bậc hai số học của 125 là 5
0,5
2a
= 7 – 8 +
0,5
= -1 +
0,5
2b
=
0,5
=
0,5
2c
= - 0,4 – 7
0,5
= - 7,4
0,5
3a
0,5
0,5
3b
0,5
0,5
4a
* ĐKXĐ
0,5
Rút gọn: P =
0,5
P =
0,5
P =
0,5
4b
( do )
0,5
. Kết hợp ĐK để P > thì
0 x < 9
0,5
4c
P lớn nhất khi nhỏ nhất mà 0
0,5
Min() = 0 x = 0 (t/m)
Lúc đó PMin =
0,5
VI,Kết quả
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TTB
DTB
Tổng
9A
 








Các ý kiến mới nhất