Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Nguyên âm và phụ âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Huyền Trang
Người gửi: Trần Huyền Trang
Ngày gửi: 09h:44' 23-11-2015
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
Khái quát về nguyên âm và phụ âm trong tiếng Anh
Tháng Năm 27, 2014Ôn thi TOEIC, Tiếng Anh giao tiếpThủy Nguyên
I. Bảng chữ cái của tiếng Anh: 1. Chữ in hoa, chữ in thường và cách phát âm từng chữ cái:
* Tiếng Mỹ phát âm là /zi 2. Nhận xét chung: dựa vào bảng chữ cái trên, ta nhận thấy rằng tiếng Anh có: * 5 nguyên âm: a , e , o , i , u . * 21 phụ âm: b , c , d , f , g , h , j , k , l , m , n , p , q , r , s , t , v , w , x , y , z .
II. Các ký tự phiên âm quốc tế của tiếng Anh: 1. Nguyên âm: 1.1. Các nguyên âm đơn: 1.1.1. Mô phỏng vị trí các nguyên âm trên lưỡi1.1.2. Cách phát âm nguyên âm đơn:
1.1.3. Một số ví dụ minh hoạ: (thứ tự các ví dụ dưới đây tương ứng với các nguyên âm đơn trong bảng ở mục 1.1.2 bên trên)
Stt
Từ vựng tiếng Anh
Phiên âm quốc tế
Từ loại
Nghĩa tiếng Việt

1
bee
/bi
n
con ong

2
bit
//
n
tí, chút

3
bet
/bet/
vi
đánh cuộc

4
bat
/bæt/
n
con dơi

5
better
betə/
adj
tốt hơn

6
bird
/ːd/
n
con chim

7
but
//
prep
nhưng

8
bath
/ːθ/
n
sự tắm rửa

9
bog
//
n
bãi lầy

10
bore
/
vt
gây nhàm chán

11
book
//
n
quyển sách

12
boots
/buːts/
n
giầy ống

1.2. Nguyên âm đôi: 1.2.1. Cách phát âm nguyên âm đôi:
Stt
Nguyên âm đôi
Tương đương tiếng việt


//
đọc giống âm “ ê ”


//
đọc giống âm “ ai ”


/ɔɪ/
đọc giống âm “ oi ”


//
đọc giống âm “ía-ờ ”


//
đọc giống âm “ au ”


//
đọc giống âm “ ô ”


//
đọc giống âm “ u-ờ ”


/eə/
đọc giống âm “ é_ờ ”

1.2.2. Một số ví dụ minh hoạ: (thứ tự các ví dụ dưới đây tương ứng với các nguyên âm đơn trong bảng ở mục 1.2.1 bên trên)
Từ vựng tiếng Anh
Phiên âm quốc tế
Từ loại
Nghĩa tiếng Việt

say
//
vi
nói

sight
//
n
cảnh vật

soy
//
n
đậu nành

shear
/∫/
vt
cắt, xén

south
//
n
hướng nam

so
//
adv
vì vậy

sure
/∫/
adj
chắc chắn

share
/∫eə/
vi
chia sẻ

2. Phụ âm: 2.1. Các loại phụ âm tiếng Anh, các bộ phận phát âm và cách phát âm:

 

 
Gửi ý kiến