Tuần 5. Người lính dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thảo
Ngày gửi: 15h:12' 12-10-2015
Dung lượng: 364.5 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thảo
Ngày gửi: 15h:12' 12-10-2015
Dung lượng: 364.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 5 Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2015
CHÀO CỜ
____________________________
TOÁN
Tiết 21: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ( có nhớ)
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Giúp HS:
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ )
- Vận dụng về giải toán có lời văn một phép tính
2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác cho học sinh
3.Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn toán
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.GV : Bảng nhóm, phiếu HT
2.HS : SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
4phút
1 phút
15phút
15phút
5 phút
A.Kiểm tra
B.Bài mới:
* Giới thiệu bài
a .HĐ1: Giới thiệu phép nhân 26 x 3
b .HĐ2 : Thực hành
Bài 1: Tính
Bài 2: Giải toán:
Bài 3 : Tìm x
C. Củng cố, dăn dò:
Tính
33 x 3
34 x 2
- GV nhận xét
-GVnêu và ghi tên bài
- HD đặt tính rồi tính
26
x
3
78
- Tương tự : 54 x 6 = ?
+ Gọi HS đọc yêu cầu
- BT yêu cầu gì?
-Y/C HS làm vào phiếu
- GV nhận xét
+GV gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
Y/C 1 HS làm bài trên bảng
- Chấm chữa bài.
+ Gọi HS đọc yêu cầu
- BT yêu cầu gì?
Nêu tên gọi các thành phần trong phép tính ?
- Nêu cách tìm số bị chia?
-Gọi HS làm
- GV nhận xét, chữa bài
- GV nhận xét tiết học
Về ôn lại bảng nhân 2,3,4 ,5.6
- 2HS lên bảng
- Lớp làm bảng con
-HS ghi vở
- 1HS lên bảng đặt tính rồi tính
- Cả lớp làm bảng con
- Nêu lại cách nhân ( 2HS )
+ HS đọc
- Tính
- Làm bài vào phiéu HT
- 4HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét
-HS đọc đề bài
-HS nêu
- Làm bài vào vở - đổi vở KT
Bài giải
Hai cuộn vải dài là:
35 x 2 = 70 (m)
Đáp số: 70 mét.
+ HS đọc
- Tìm x
-HS nêu
- 2HS lên bảng chữa bài
a) X : 6 = 12 b) X : 4 = 23
X = 12 x 6 X = 23 x 4
X = 72 X = 92
TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA C ( tiếp)
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Viết đúng cỡ chữ hoa C ( 1 dòng ch ) V, A (1 dòng )
- Viết tên riêng ( Chu Văn An 1 dòng) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng ( Chim khôn kêu tiếng rảnh rang / Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ.
2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết đẹp, đúng cỡ chữ.
3.Thái độ: - Giáo dục học sinh cẩn thận khi viết bài
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.GV : Mẫu chữ viết hoa Ch, tên riêng Chu Văn An và câu tục ngữ.
2.HS : Vở TV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
4 phút
1 phút
15phút
15phút
5phút
A. Kiểm tra
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
CHÀO CỜ
____________________________
TOÁN
Tiết 21: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ( có nhớ)
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Giúp HS:
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ )
- Vận dụng về giải toán có lời văn một phép tính
2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác cho học sinh
3.Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn toán
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.GV : Bảng nhóm, phiếu HT
2.HS : SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
4phút
1 phút
15phút
15phút
5 phút
A.Kiểm tra
B.Bài mới:
* Giới thiệu bài
a .HĐ1: Giới thiệu phép nhân 26 x 3
b .HĐ2 : Thực hành
Bài 1: Tính
Bài 2: Giải toán:
Bài 3 : Tìm x
C. Củng cố, dăn dò:
Tính
33 x 3
34 x 2
- GV nhận xét
-GVnêu và ghi tên bài
- HD đặt tính rồi tính
26
x
3
78
- Tương tự : 54 x 6 = ?
+ Gọi HS đọc yêu cầu
- BT yêu cầu gì?
-Y/C HS làm vào phiếu
- GV nhận xét
+GV gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
Y/C 1 HS làm bài trên bảng
- Chấm chữa bài.
+ Gọi HS đọc yêu cầu
- BT yêu cầu gì?
Nêu tên gọi các thành phần trong phép tính ?
- Nêu cách tìm số bị chia?
-Gọi HS làm
- GV nhận xét, chữa bài
- GV nhận xét tiết học
Về ôn lại bảng nhân 2,3,4 ,5.6
- 2HS lên bảng
- Lớp làm bảng con
-HS ghi vở
- 1HS lên bảng đặt tính rồi tính
- Cả lớp làm bảng con
- Nêu lại cách nhân ( 2HS )
+ HS đọc
- Tính
- Làm bài vào phiéu HT
- 4HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét
-HS đọc đề bài
-HS nêu
- Làm bài vào vở - đổi vở KT
Bài giải
Hai cuộn vải dài là:
35 x 2 = 70 (m)
Đáp số: 70 mét.
+ HS đọc
- Tìm x
-HS nêu
- 2HS lên bảng chữa bài
a) X : 6 = 12 b) X : 4 = 23
X = 12 x 6 X = 23 x 4
X = 72 X = 92
TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA C ( tiếp)
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Viết đúng cỡ chữ hoa C ( 1 dòng ch ) V, A (1 dòng )
- Viết tên riêng ( Chu Văn An 1 dòng) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng ( Chim khôn kêu tiếng rảnh rang / Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ.
2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết đẹp, đúng cỡ chữ.
3.Thái độ: - Giáo dục học sinh cẩn thận khi viết bài
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.GV : Mẫu chữ viết hoa Ch, tên riêng Chu Văn An và câu tục ngữ.
2.HS : Vở TV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
4 phút
1 phút
15phút
15phút
5phút
A. Kiểm tra
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
 








Các ý kiến mới nhất