Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ngữ Pháp Học Kỳ 1 Lop 9- Unit 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cẩm Tú
Ngày gửi: 21h:58' 04-07-2017
Dung lượng: 30.4 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
TiếngAnhLớp9
Grade 9 Grammar List – MụclụcVănPhạmAnhvăn  Lớp 9

NgữPhápTiếngAnhLớp 9 – HọcKỳ 1

1. Past Simple [ Unit 1]

2. simple tense with [ Unit 1]

3. Present Perfect [ Unit 2]

4. [ Unit 2]

5. simple tense with [ Unit 3]

6. of [ Unit 3]

7. clauses of [ Unit 3]

8. verbs with “If[ Unit 4]

9. and reported [ Unit 4]

10. [ Unit 5]

11. + [ Unit 5]



PAST SIMPLE TENSE (THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)
Unit 1 A visit from a pen pal
|

1. CấuTrúcCâu:
Dạngcâu
Độngtừ to be
Độngtừthường

Khẳngđịnh
Phủđịnh
Nghivấn
S + was / were + … S + wasn’t / weren’t + … (Wh-) + was / were + S + …?
S + V2/-ed
S + didn’t + V1
(Wh-) + did + S + V1…?

Ex: That was not/wasn’t a good story (Đókhôngphảilàmộtcâuchuyện hay)
You didn’t understand me. (Bạnđãkhônghiểutôi.) Were you sick? (Bạnbệnhhả?) What did you do at Christmas? (BạnđãlàmgìvàodịplễGiángsinh?) Did you go to school yesterday? (Hôm qua bạncóđếntrườngkhông?)
– Độngtừthường:
+ Có 2 cách chia độngtừthường: (ĐộngtừcóquytắcvàĐôngtừbấtquytắc)
– Độngtừcóquytắc (regular verbs): ta thêm -edvàosauđộngtừnguyênmẫu. Ex: visit – visited; work – worked; watch – watched
ĐặcBiệt: * Nếuđộngtừtậncùngbằng _e, thì ta chỉcầnthêm d: bake – baked; race – raced; trade – traded;
*Nếuđộngtừtậncùngbằng mộtphụâm + y, hãyđổi y thàng i, rồithêmed:
dry- dried; bury – buried;
Nhưngmộtnguyênâm + y, ta đểnguyênthêmed: stay – stayed; enjoy- enjoyed
* Nếuđộngtừmộtvầntậncùngbằngmộtnguyênâmđơn + phụâm, ta gấpđôiphụâmcuốicùngrồithêmed: shop – shopped; wrap – wrapped; plan – planned;
* Nếuđộngtừcó 2 vầntrởlên, tậncùngbằngmộtnguyênâmđơn + phụâm, vàcódấunhấn ở vầncuốicùng, thì ta gấpđôiphụâmcuốicùngrồithêmed:: occúr – occurred; prefér – preferred;
Nhưngdấunhấntạiâmđầu ta đểnguyênthêmed: énter – entered
Vàkhônggấpđôinhữngphụâmcuốicùngnhư x, w và y: snow – snowed; fix – fixed; stay – stayed;
-ĐốivớiĐộngTừBấtQuyTắc (irregular verbs): độngtừquákhứđược chia ở cột 2 (V2 – past tense) trong “Bảng ĐộngTừBấtQuyTắc”.
Ex: do – did; give – gave; go – went; know – knew; …
2. ÁpDụng: Thìquákhứđơnđượcdùngđểchỉ_
+ Hànhđộng, sựkiệnđãxảyratạimộtthờiđiểmxácđịnhtrongquákhứ. Ex: Tom died in 1895. (Tom qua đờivàonăm 1895.) Tuan visited china last year. (TuấnđãđếnthămTrungquốcvàonămngoái.) I met her last week. (Tôiđãgặpchịấytuầnvừarồi.) He saw Bob in town a few days ago. (Anhấyđãgặp Bob trongthịtrấncáchđâyvàingày)
+ Hànhđộngxảyratạimột thờiđiểmxácđịnhtrongquákhứthườngđượcdùngvớicáctrạngtừchỉgian: ago (cáchđây, trướcđây), last night/ week/ month … (tối qua/ tuầntrước/ thángtrước …), yesterday (hôm qua).
Ex:
I met her last week. (Tôiđãgặpchịấytuầnvừarồi.) He saw Bob in town yesterday. (Anhấyđãgặp Bob trongthịtrấnhôm qua)
+ Hànhđộng, sựkiệnđãthựchiệntrongmộtkhoảngthờigian ở quákhứ, nhưngbâygiờđãhoàntoànchấmdứt. Ex: He lives Dong Nai from 1990 to 2000. (Anh ta cưngụ ở ĐồngNaitừnăm 1990 đếnnăm 2000.) —>hiện nay anh ta khôngcònsống ở ĐồngNai.
She worked in that company for five years. (Côấyđãlàmviệc ở côngtyđó 5 năm.) —>hiện nay, côấykhôngcònlàmviệctạicôngtyđó.
+ Hànhđộngthườnglàm hay quenlàmtrongquákhứ (= used to +Vinf.). Ex: I often went swimming every Sunday last year. (Nămngoái, mỗichủnhậttôithườngđibơi.) When she was young, she often went fishing. (Hồicòntrẻ, côấythườngđicâucá.)
3. Phátâm: 3 cáchphátâmcủanhữngđộngtừcó qui tắc ở dạngquákhứđơn +ed:
– đọc /id/ hoặc /əd/:Khiđộngtừcótậncùnglàphụâm /t/ hoặc /d/.
Ex:
Wanted / wɒntid / Needed / ni:did /
– đọc /t/:Khiđộngtừtậncùngbằngphụâmvôthanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/.
Ex: Stoped / stɒpt / Laughed / lɑ:ft / Cooked / kʊkt / Sentenced / entənst / Washed / wɒ∫t / Watched / wɒt∫t /
-đọc /d/:Khiđộngtừtậncùnglàcácnguyênâmvàcácphụâmcònlại Played / pleid / Opened / əʊpənd /



WISH CLAUSE
Unit 1 A visit from a pen pal
I. Mụcđíchyêucầu: Họcxongbàihọcsinhcóthể:
1. Sửdụngđộngtừtrongcâumơước ở hiệntại, tươnglaivàquákhứ.
II. Kiếnthứccơbản:
1. Present wish: (ước muốn ở hiện tại): Độngtừcủamệnhđềđứngsau “wish” hoặc “If only”dùngthìquákhứgiảđịnh
S + wish = If only (Ướcgì)
S + wish (es) + S + V2/ Ved/ WERE

-> Be: WERE dùngchotấtcảcácngôi
EX . I wish I studied very well.
I wish
 
Gửi ý kiến