Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thơm
Ngày gửi: 20h:14' 02-10-2026
Dung lượng: 19.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Tô Thơm
Ngày gửi: 20h:14' 02-10-2026
Dung lượng: 19.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHẦN 1. KHỞI ĐỘNG
Slide 1. BÀI 2 – LỰA CHỌN VÀ BẢO QUẢN THỰC PHẨM
Tên bài học
Công nghệ 9 – Mô đun Chế biến thực phẩm
Hình ảnh thực phẩm tươi ngon, tủ lạnh, bảo quản thực phẩm.
Slide 2. KHỞI ĐỘNG – EM CHỌN THỰC PHẨM NHƯ THẾ NÀO?
Khi mua thịt, cá, rau, tôm, cua… cần lưu ý gì?
Nếu chưa sử dụng ngay thì bảo quản như thế nào?
Gợi ý: quét mã QR để kiểm tra nguồn gốc, ngày sản xuất, hạn sử dụng.
PHẦN 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Slide 3. HOẠT ĐỘNG 1 – CÁCH LỰA CHỌN THỰC PHẨM
Nêu 4 nhóm thực phẩm:
1. Giàu tinh bột, chất đường và chất xơ
2. Giàu chất đạm và chất béo
3. Giàu vitamin
4. Giàu chất khoáng
Nhiệm vụ: tìm hiểu đặc điểm và cách lựa chọn.
Slide 4. NHÓM THỰC PHẨM GIÀU TINH BỘT, CHẤT ĐƯỜNG, CHẤT XƠ
Một số thực phẩm tiêu biểu.
Cách lựa chọn gạo và các thực phẩm thuộc nhóm.
Minh họa bằng hình ảnh gạo, ngô, khoai, rau củ.
Slide 5. NHÓM THỰC PHẨM GIÀU CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO
Thịt lợn, cá, trứng…
Đặc điểm thực phẩm tươi ngon.
Lưu ý khi lựa chọn thịt.
Slide 6. NHÓM THỰC PHẨM GIÀU VITAMIN
Cà rốt
Súp lơ
Ổi
Trứng…
Cách lựa chọn thực phẩm tươi, sạch, không dập nát.
Slide 7. NHÓM THỰC PHẨM GIÀU CHẤT KHOÁNG
Một số thực phẩm giàu chất khoáng.
Đặc điểm cần quan sát khi lựa chọn.
Hình ảnh minh họa trực quan.
Slide 8. NHIỆM VỤ NHÓM – “CHUYÊN GIA THỰC PHẨM”
4 nhóm nhận 4 nội dung.
Phân công: nhóm trưởng, thư kí, người trình bày, người thiết kế.
Sản phẩm: Poster/Infographic/slide.
Đại diện nhóm trình bày, các nhóm nhận xét.
PHẦN 3. BẢO QUẢN THỰC PHẨM
Slide 9. HOẠT ĐỘNG 2 – CÁC BIỆN PHÁP BẢO QUẢN THỰC PHẨM
Vì sao cần bảo quản thực phẩm?
Mục đích: làm chậm hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng và giữ chất lượng, dinh
dưỡng.
Slide 10. BẢO QUẢN BẰNG TĂNG/GIẢM NHIỆT ĐỘ
Làm lạnh: khoảng 1–7°C.
Đông lạnh: dưới 0°C.
Tiệt trùng.
Thanh trùng.
So sánh làm lạnh – đông lạnh.
Slide 11. BẢO QUẢN BẰNG PHƯƠNG PHÁP LÀM KHÔ
Làm khô để loại bớt nước.
Làm khô tự nhiên.
Làm khô nhân tạo.
Ưu điểm và hạn chế của từng phương pháp.
Slide 12. ƯỚP MUỐI – ƯỚP ĐƯỜNG
Nguyên lí áp lực thẩm thấu.
Ví dụ: cá ướp muối, trái cây ngâm đường.
Tác dụng và hạn chế.
Slide 13. ĐIỀU CHỈNH pH & SỬ DỤNG CHẤT SÁT KHUẨN
Ngâm giấm.
Lên men chua.
Một số chất sát khuẩn/phụ gia.
Lưu ý: phải sử dụng đúng quy định.
Slide 14. ĐÓNG HỘP & SỬ DỤNG TÁC NHÂN VẬT LÍ
Đóng hộp kết hợp với các phương pháp khác.
Tia UV.
Sóng siêu âm.
Phóng xạ ion hóa.
Ưu điểm của tác nhân vật lí.
Slide 15. PHIẾU HỌC TẬP – KHÁM PHÁ CÁC PHƯƠNG PHÁP BẢO QUẢN
Hoàn thành bảng:
o Đông lạnh
o Làm lạnh
o Làm khô
o Ướp muối
o Ướp đường
o Lên men chua
Giải thích vì sao đông lạnh bảo quản lâu hơn làm lạnh.
PHẦN 4. LƯU Ý KHI CHẾ BIẾN
Slide 16. HOẠT ĐỘNG 3 – BẢO QUẢN DINH DƯỠNG TRƯỚC KHI CHẾ BIẾN
Thịt, cá: không ngâm rửa sau khi cắt thái.
Thực phẩm tươi sống: làm lạnh/đông lạnh khi chưa sử dụng.
Rau, củ, quả: rửa sạch trước khi cắt thái.
Đậu, hạt khô: bảo quản kín, nơi khô ráo.
Gạo: không vo/rửa quá kĩ vì dễ mất vitamin B1.
Slide 17. BẢO QUẢN DINH DƯỠNG TRONG KHI CHẾ BIẾN
Nhiệt độ, áp suất, thời gian và phương pháp nấu ảnh hưởng đến dinh dưỡng.
Nấu quá lâu làm giảm vitamin B, C, PP.
Chiên rán lâu làm giảm vitamin A, D, E, K.
Cho thực phẩm vào khi nước đã sôi.
Hạn chế khuấy đảo và hâm nóng nhiều lần.
PHẦN 5. LUYỆN TẬP
Slide 18. TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM – AI NHANH HƠN?
Quizizz/Kahoot.
7 phút.
7 câu hỏi.
HS dùng điện thoại tham gia.
Chiếu bảng xếp hạng và chữa các câu sai nhiều.
Slide 19. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG KIẾN THỨC
Cách bảo quản thực phẩm thường dùng tại gia đình.
Kể tên thực phẩm được bảo quản bằng phương pháp làm khô.
Giải thích tại sao ướp muối có thể hạn chế vi sinh vật.
PHẦN 6. VẬN DỤNG – KẾT THÚC
Slide 20. VẬN DỤNG & NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Nhiệm vụ:
Tìm hiểu thêm cách lựa chọn và bảo quản thực phẩm.
Hoàn thành phần Vận dụng SGK.
Có thể dùng AI để gợi ý thực đơn từ nguyên liệu sẵn có, góp phần giảm lãng phí.
Báo cáo ở tiết học sau.
Dặn dò:
Ôn lại kiến thức.
Hoàn thành bài tập Vận dụng.
Chuẩn bị Bài 3 – Một số ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm.
Slide 1. BÀI 2 – LỰA CHỌN VÀ BẢO QUẢN THỰC PHẨM
Tên bài học
Công nghệ 9 – Mô đun Chế biến thực phẩm
Hình ảnh thực phẩm tươi ngon, tủ lạnh, bảo quản thực phẩm.
Slide 2. KHỞI ĐỘNG – EM CHỌN THỰC PHẨM NHƯ THẾ NÀO?
Khi mua thịt, cá, rau, tôm, cua… cần lưu ý gì?
Nếu chưa sử dụng ngay thì bảo quản như thế nào?
Gợi ý: quét mã QR để kiểm tra nguồn gốc, ngày sản xuất, hạn sử dụng.
PHẦN 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Slide 3. HOẠT ĐỘNG 1 – CÁCH LỰA CHỌN THỰC PHẨM
Nêu 4 nhóm thực phẩm:
1. Giàu tinh bột, chất đường và chất xơ
2. Giàu chất đạm và chất béo
3. Giàu vitamin
4. Giàu chất khoáng
Nhiệm vụ: tìm hiểu đặc điểm và cách lựa chọn.
Slide 4. NHÓM THỰC PHẨM GIÀU TINH BỘT, CHẤT ĐƯỜNG, CHẤT XƠ
Một số thực phẩm tiêu biểu.
Cách lựa chọn gạo và các thực phẩm thuộc nhóm.
Minh họa bằng hình ảnh gạo, ngô, khoai, rau củ.
Slide 5. NHÓM THỰC PHẨM GIÀU CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO
Thịt lợn, cá, trứng…
Đặc điểm thực phẩm tươi ngon.
Lưu ý khi lựa chọn thịt.
Slide 6. NHÓM THỰC PHẨM GIÀU VITAMIN
Cà rốt
Súp lơ
Ổi
Trứng…
Cách lựa chọn thực phẩm tươi, sạch, không dập nát.
Slide 7. NHÓM THỰC PHẨM GIÀU CHẤT KHOÁNG
Một số thực phẩm giàu chất khoáng.
Đặc điểm cần quan sát khi lựa chọn.
Hình ảnh minh họa trực quan.
Slide 8. NHIỆM VỤ NHÓM – “CHUYÊN GIA THỰC PHẨM”
4 nhóm nhận 4 nội dung.
Phân công: nhóm trưởng, thư kí, người trình bày, người thiết kế.
Sản phẩm: Poster/Infographic/slide.
Đại diện nhóm trình bày, các nhóm nhận xét.
PHẦN 3. BẢO QUẢN THỰC PHẨM
Slide 9. HOẠT ĐỘNG 2 – CÁC BIỆN PHÁP BẢO QUẢN THỰC PHẨM
Vì sao cần bảo quản thực phẩm?
Mục đích: làm chậm hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng và giữ chất lượng, dinh
dưỡng.
Slide 10. BẢO QUẢN BẰNG TĂNG/GIẢM NHIỆT ĐỘ
Làm lạnh: khoảng 1–7°C.
Đông lạnh: dưới 0°C.
Tiệt trùng.
Thanh trùng.
So sánh làm lạnh – đông lạnh.
Slide 11. BẢO QUẢN BẰNG PHƯƠNG PHÁP LÀM KHÔ
Làm khô để loại bớt nước.
Làm khô tự nhiên.
Làm khô nhân tạo.
Ưu điểm và hạn chế của từng phương pháp.
Slide 12. ƯỚP MUỐI – ƯỚP ĐƯỜNG
Nguyên lí áp lực thẩm thấu.
Ví dụ: cá ướp muối, trái cây ngâm đường.
Tác dụng và hạn chế.
Slide 13. ĐIỀU CHỈNH pH & SỬ DỤNG CHẤT SÁT KHUẨN
Ngâm giấm.
Lên men chua.
Một số chất sát khuẩn/phụ gia.
Lưu ý: phải sử dụng đúng quy định.
Slide 14. ĐÓNG HỘP & SỬ DỤNG TÁC NHÂN VẬT LÍ
Đóng hộp kết hợp với các phương pháp khác.
Tia UV.
Sóng siêu âm.
Phóng xạ ion hóa.
Ưu điểm của tác nhân vật lí.
Slide 15. PHIẾU HỌC TẬP – KHÁM PHÁ CÁC PHƯƠNG PHÁP BẢO QUẢN
Hoàn thành bảng:
o Đông lạnh
o Làm lạnh
o Làm khô
o Ướp muối
o Ướp đường
o Lên men chua
Giải thích vì sao đông lạnh bảo quản lâu hơn làm lạnh.
PHẦN 4. LƯU Ý KHI CHẾ BIẾN
Slide 16. HOẠT ĐỘNG 3 – BẢO QUẢN DINH DƯỠNG TRƯỚC KHI CHẾ BIẾN
Thịt, cá: không ngâm rửa sau khi cắt thái.
Thực phẩm tươi sống: làm lạnh/đông lạnh khi chưa sử dụng.
Rau, củ, quả: rửa sạch trước khi cắt thái.
Đậu, hạt khô: bảo quản kín, nơi khô ráo.
Gạo: không vo/rửa quá kĩ vì dễ mất vitamin B1.
Slide 17. BẢO QUẢN DINH DƯỠNG TRONG KHI CHẾ BIẾN
Nhiệt độ, áp suất, thời gian và phương pháp nấu ảnh hưởng đến dinh dưỡng.
Nấu quá lâu làm giảm vitamin B, C, PP.
Chiên rán lâu làm giảm vitamin A, D, E, K.
Cho thực phẩm vào khi nước đã sôi.
Hạn chế khuấy đảo và hâm nóng nhiều lần.
PHẦN 5. LUYỆN TẬP
Slide 18. TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM – AI NHANH HƠN?
Quizizz/Kahoot.
7 phút.
7 câu hỏi.
HS dùng điện thoại tham gia.
Chiếu bảng xếp hạng và chữa các câu sai nhiều.
Slide 19. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG KIẾN THỨC
Cách bảo quản thực phẩm thường dùng tại gia đình.
Kể tên thực phẩm được bảo quản bằng phương pháp làm khô.
Giải thích tại sao ướp muối có thể hạn chế vi sinh vật.
PHẦN 6. VẬN DỤNG – KẾT THÚC
Slide 20. VẬN DỤNG & NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Nhiệm vụ:
Tìm hiểu thêm cách lựa chọn và bảo quản thực phẩm.
Hoàn thành phần Vận dụng SGK.
Có thể dùng AI để gợi ý thực đơn từ nguyên liệu sẵn có, góp phần giảm lãng phí.
Báo cáo ở tiết học sau.
Dặn dò:
Ôn lại kiến thức.
Hoàn thành bài tập Vận dụng.
Chuẩn bị Bài 3 – Một số ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm.
 








Các ý kiến mới nhất