Unit 3. My toys

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hương Thơm
Ngày gửi: 12h:07' 16-10-2015
Dung lượng: 245.0 KB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hương Thơm
Ngày gửi: 12h:07' 16-10-2015
Dung lượng: 245.0 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Ngày dạy: 24/ 8/ 2015 (2B)
26/ 8/ 2015 (2A)
Tiếng Anh
UNIT 1: HELLO
Period 1: Lesson 1
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Luyện tập những câu chào hỏi.
- Biết cách giới thiệu một người.
- Biết viết tên một người.
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo.
II. Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: Welcome back
- Mẫu câu: Hello. I’m …
III. Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, …
- HS: SGK
IV. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động (Warm up)
- Dùng tiếng Việt hỏi xem HS nhớ gì về các nhân vật, tên cô giáo ở First Friends level 1.
2. Nghe và nói (Listen and say)
- Y/c HS xem hình ở các trang 4, 5. Dùng tiếng Việt hỏi xem các em nhận ra được nhân vật nào, chuyện gì đang diễn ra.
- Cho HS nghe qua một lượt để kiểm tra câu trả lời.
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ. Cho các em đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
3. Nói và làm (Say and do)
- Dùng tiếng Việt hỏi HS: cô Woodward đã chào lớp như thế nào?
- Hỏi HS có nhớ cô Woodward nói gì sau đó? Giới thiệu câu: Welcome back.
- Gọi một HS lên trước lớp. Nói Hello, (child name). Welcome back.
- Dùng tiếng Việt để giải thích cho HS : bạn ấy quay trở lại trường để bắt đầu năm học mới.
- Gọi 1 HS mới lên trước lớp cùng với em đầu tiên. Dùng tên các em để diễn lại đoạn hội thoại. Qua đó, GV giới thiệu HS mới với lớp.
- Làm tương tự với các HS mới còn lại sao cho cả lớp đều được giới thiệu.
4. Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại những câu chào hỏi; giới thiệu tên một người.
- HDVN.
- Trả lời (Baz, Adam, and Tess; Mrs Woodward).
- Trả lời.
- Nghe.
- Nghe và nhắc lại.
- Trả lời.
- Nghe, trả lời.
- Thực hiện.
- Nghe.
- Thực hiện.
- Theo dõi.
- 2, 3 HS.
Ngày dạy: 26/ 8/ 2015 (2B)
27/ 8/ 2015 (2A)
Tiếng Anh
UNIT 1: HELLO
Period 2: Lesson 2
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói các ngày trong tuần theo thứ tự (bằng tiếng Anh)
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp.
- Luyện tập các chữ viết hoa.
II. Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: Sunday, Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday
III. Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, 1 tấm lịch
- HS: SGK
IV. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động (Warm up)
- Dùng tiếng Việt y/c HS kể ra các ngày trong tuần.
- Hỏi HS một tuần có bao nhiêu ngày?
- Hỏi HS ngày đầu tiên trong tuần là ngày nào?
2. Nghe và nói (Listen and say)
- Y/c HS xem các trang 4, 5. Y/c các em chú ý từ trên bảng. Giải thích cho các em biết đây là ngày trong tuần của Baz.
- Cho HS biết các em sẽ học từ chỉ những ngày trong tuần.
- Viết các ngày trong tuần lên bảng. Bắt đầu với Sunday.
- Cho HS nghe, GV chỉ từng ngày trên bảng tương ứng với từng từ được đọc. Bấm dừng sau mỗi từ cho HS chỉ vào từ trong SGK.
- Cho HS biết ngày đầu tuần trong tiếng Anh là Sunday.
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ. Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
3. Hát (Sing)
- Cho HS biết các em sẽ học về các ngày trong tuần qua 1 bài hát đặc biệt.
- Cho HS nghe bài hát.
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng. Hát dòng đó và y/c các em lặp lại. Y/c các em vừa hát vừa chỉ vào các ngày trong sách.
- Cho HS biết bài hát nói về ngày Baz đi học. Đó là ngày thứ hai
Ngày dạy: 24/ 8/ 2015 (2B)
26/ 8/ 2015 (2A)
Tiếng Anh
UNIT 1: HELLO
Period 1: Lesson 1
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Luyện tập những câu chào hỏi.
- Biết cách giới thiệu một người.
- Biết viết tên một người.
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo.
II. Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: Welcome back
- Mẫu câu: Hello. I’m …
III. Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, …
- HS: SGK
IV. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động (Warm up)
- Dùng tiếng Việt hỏi xem HS nhớ gì về các nhân vật, tên cô giáo ở First Friends level 1.
2. Nghe và nói (Listen and say)
- Y/c HS xem hình ở các trang 4, 5. Dùng tiếng Việt hỏi xem các em nhận ra được nhân vật nào, chuyện gì đang diễn ra.
- Cho HS nghe qua một lượt để kiểm tra câu trả lời.
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ. Cho các em đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
3. Nói và làm (Say and do)
- Dùng tiếng Việt hỏi HS: cô Woodward đã chào lớp như thế nào?
- Hỏi HS có nhớ cô Woodward nói gì sau đó? Giới thiệu câu: Welcome back.
- Gọi một HS lên trước lớp. Nói Hello, (child name). Welcome back.
- Dùng tiếng Việt để giải thích cho HS : bạn ấy quay trở lại trường để bắt đầu năm học mới.
- Gọi 1 HS mới lên trước lớp cùng với em đầu tiên. Dùng tên các em để diễn lại đoạn hội thoại. Qua đó, GV giới thiệu HS mới với lớp.
- Làm tương tự với các HS mới còn lại sao cho cả lớp đều được giới thiệu.
4. Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS nhắc lại những câu chào hỏi; giới thiệu tên một người.
- HDVN.
- Trả lời (Baz, Adam, and Tess; Mrs Woodward).
- Trả lời.
- Nghe.
- Nghe và nhắc lại.
- Trả lời.
- Nghe, trả lời.
- Thực hiện.
- Nghe.
- Thực hiện.
- Theo dõi.
- 2, 3 HS.
Ngày dạy: 26/ 8/ 2015 (2B)
27/ 8/ 2015 (2A)
Tiếng Anh
UNIT 1: HELLO
Period 2: Lesson 2
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói các ngày trong tuần theo thứ tự (bằng tiếng Anh)
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp.
- Luyện tập các chữ viết hoa.
II. Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: Sunday, Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday
III. Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, 1 tấm lịch
- HS: SGK
IV. Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động (Warm up)
- Dùng tiếng Việt y/c HS kể ra các ngày trong tuần.
- Hỏi HS một tuần có bao nhiêu ngày?
- Hỏi HS ngày đầu tiên trong tuần là ngày nào?
2. Nghe và nói (Listen and say)
- Y/c HS xem các trang 4, 5. Y/c các em chú ý từ trên bảng. Giải thích cho các em biết đây là ngày trong tuần của Baz.
- Cho HS biết các em sẽ học từ chỉ những ngày trong tuần.
- Viết các ngày trong tuần lên bảng. Bắt đầu với Sunday.
- Cho HS nghe, GV chỉ từng ngày trên bảng tương ứng với từng từ được đọc. Bấm dừng sau mỗi từ cho HS chỉ vào từ trong SGK.
- Cho HS biết ngày đầu tuần trong tiếng Anh là Sunday.
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ. Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
3. Hát (Sing)
- Cho HS biết các em sẽ học về các ngày trong tuần qua 1 bài hát đặc biệt.
- Cho HS nghe bài hát.
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng. Hát dòng đó và y/c các em lặp lại. Y/c các em vừa hát vừa chỉ vào các ngày trong sách.
- Cho HS biết bài hát nói về ngày Baz đi học. Đó là ngày thứ hai
 








Các ý kiến mới nhất