Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10: My classmates

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Thuy
Ngày gửi: 21h:42' 06-12-2015
Dung lượng: 489.4 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
School : The Cua Dưong Primary THE FIRST SEMESTER TEST(2015-2016)
Class : ………3/…… Subject: English - Minutes: 35
Name :......................................................... Marks


I- Khoanh tròn từ không cùng loại
1.
this
that
these

2.
rubber
pencil
rulers

3.
library
stand
gym

4.
friend
football
basketball

II- Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó .
1. d ……
 2. p…….
3. r……….

4. sch…….
 5. b ……
 6. p……..

III- Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất.
1. Hello, My ………. is Linda.
A. name B. is C. I am
2. What is ………name?
A. name B. my C. your
3. Nó là cây viết chì.
A. It’s a pen. B. It’s a pencil. C. It’s a rubber.
4. How do you ……. your name?
A. what B. is C. spell
5. ……… this a library? - Yes, it is.
A. Is B. who C. What
IV. Nối câu ở cột A phù hợp với câu ở cột B và viết đáp án vào cột C .
A
B
C

1. How old are you?
2. May I come in?
3. What colour is your school bag?
4. What do you do at break time?
5. Is the library new?
a. No, it isn’t.
b. I play chess.
c. I’m nine years old.
d. It’s black.
e. Yes, you can.
1…C……..
2……….
3. ………
4………..
5………..

V. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
1. fine. /Thank / I / you / am. - …………………………………..
2. do/ spell / name / how / your / you? -…………………………………….
3. Mai / badminton/ play / and/ Linda. -…………………………………….
4. is/ my/ pencil/ This -…………………………………….
VI. Trả lời câu hỏi:
1. What’s your name? 3. What colour is your school bag?
…………………………………….. …………………………………………
2. How are you? 4. What do you do at your break time?
…………………………………….. ………………………………………………..
A- MARK: - Câu I: 1 điểm Câu II: 1,5 điểm Câu III: 1,5điểm
Câu IV: 2 điểm Câu V: 2 điểm Câu V: 2 điểm
B- KEYS

I- Khoanh tròn từ không cùng loại
1. these 2. rulers 3. stand 4. friend
II- Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó .
1. desk 2. pen 3. ruler 4. school bag 5. book 6. pencil sharpener
III- Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất.
1.A. name 2.C. your 3. B. It’s a pencil. 4. C. spell 5. A. Is
IV. Nối câu ở cột A phù hợp với câu ở cột B và viết đáp án vào cột C .
A
B
C

1. How old are you?
2. May I come in?
3. What colour is your school bag?
4. What do you do at break time?
5. Is the library new?
a. No, it isn’t.
b. I play chess.
c. I’m nine years old.
d. It’s black.
e. Yes, you can.
1…C……..
2…E…….
3. …D……
4…B……..
5……A…..

V. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
1. I am fine, thank you.
2. How do you spell your name?
3. Mai and Linda play badminton.
4. This is my pecil.
VI. Trả lời câu hỏi:
( Pupils’own answer)

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓