Unit 10: My classmates

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Thuy
Ngày gửi: 21h:42' 06-12-2015
Dung lượng: 489.4 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Thuy
Ngày gửi: 21h:42' 06-12-2015
Dung lượng: 489.4 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
School : The Cua Dưong Primary THE FIRST SEMESTER TEST(2015-2016)
Class : ………3/…… Subject: English - Minutes: 35
Name :......................................................... Marks
I- Khoanh tròn từ không cùng loại
1.
this
that
these
2.
rubber
pencil
rulers
3.
library
stand
gym
4.
friend
football
basketball
II- Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó .
1. d ……
2. p…….
3. r……….
4. sch…….
5. b ……
6. p……..
III- Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất.
1. Hello, My ………. is Linda.
A. name B. is C. I am
2. What is ………name?
A. name B. my C. your
3. Nó là cây viết chì.
A. It’s a pen. B. It’s a pencil. C. It’s a rubber.
4. How do you ……. your name?
A. what B. is C. spell
5. ……… this a library? - Yes, it is.
A. Is B. who C. What
IV. Nối câu ở cột A phù hợp với câu ở cột B và viết đáp án vào cột C .
A
B
C
1. How old are you?
2. May I come in?
3. What colour is your school bag?
4. What do you do at break time?
5. Is the library new?
a. No, it isn’t.
b. I play chess.
c. I’m nine years old.
d. It’s black.
e. Yes, you can.
1…C……..
2……….
3. ………
4………..
5………..
V. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
1. fine. /Thank / I / you / am. - …………………………………..
2. do/ spell / name / how / your / you? -…………………………………….
3. Mai / badminton/ play / and/ Linda. -…………………………………….
4. is/ my/ pencil/ This -…………………………………….
VI. Trả lời câu hỏi:
1. What’s your name? 3. What colour is your school bag?
…………………………………….. …………………………………………
2. How are you? 4. What do you do at your break time?
…………………………………….. ………………………………………………..
A- MARK: - Câu I: 1 điểm Câu II: 1,5 điểm Câu III: 1,5điểm
Câu IV: 2 điểm Câu V: 2 điểm Câu V: 2 điểm
B- KEYS
I- Khoanh tròn từ không cùng loại
1. these 2. rulers 3. stand 4. friend
II- Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó .
1. desk 2. pen 3. ruler 4. school bag 5. book 6. pencil sharpener
III- Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất.
1.A. name 2.C. your 3. B. It’s a pencil. 4. C. spell 5. A. Is
IV. Nối câu ở cột A phù hợp với câu ở cột B và viết đáp án vào cột C .
A
B
C
1. How old are you?
2. May I come in?
3. What colour is your school bag?
4. What do you do at break time?
5. Is the library new?
a. No, it isn’t.
b. I play chess.
c. I’m nine years old.
d. It’s black.
e. Yes, you can.
1…C……..
2…E…….
3. …D……
4…B……..
5……A…..
V. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
1. I am fine, thank you.
2. How do you spell your name?
3. Mai and Linda play badminton.
4. This is my pecil.
VI. Trả lời câu hỏi:
( Pupils’own answer)
Class : ………3/…… Subject: English - Minutes: 35
Name :......................................................... Marks
I- Khoanh tròn từ không cùng loại
1.
this
that
these
2.
rubber
pencil
rulers
3.
library
stand
gym
4.
friend
football
basketball
II- Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó .
1. d ……
2. p…….
3. r……….
4. sch…….
5. b ……
6. p……..
III- Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất.
1. Hello, My ………. is Linda.
A. name B. is C. I am
2. What is ………name?
A. name B. my C. your
3. Nó là cây viết chì.
A. It’s a pen. B. It’s a pencil. C. It’s a rubber.
4. How do you ……. your name?
A. what B. is C. spell
5. ……… this a library? - Yes, it is.
A. Is B. who C. What
IV. Nối câu ở cột A phù hợp với câu ở cột B và viết đáp án vào cột C .
A
B
C
1. How old are you?
2. May I come in?
3. What colour is your school bag?
4. What do you do at break time?
5. Is the library new?
a. No, it isn’t.
b. I play chess.
c. I’m nine years old.
d. It’s black.
e. Yes, you can.
1…C……..
2……….
3. ………
4………..
5………..
V. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
1. fine. /Thank / I / you / am. - …………………………………..
2. do/ spell / name / how / your / you? -…………………………………….
3. Mai / badminton/ play / and/ Linda. -…………………………………….
4. is/ my/ pencil/ This -…………………………………….
VI. Trả lời câu hỏi:
1. What’s your name? 3. What colour is your school bag?
…………………………………….. …………………………………………
2. How are you? 4. What do you do at your break time?
…………………………………….. ………………………………………………..
A- MARK: - Câu I: 1 điểm Câu II: 1,5 điểm Câu III: 1,5điểm
Câu IV: 2 điểm Câu V: 2 điểm Câu V: 2 điểm
B- KEYS
I- Khoanh tròn từ không cùng loại
1. these 2. rulers 3. stand 4. friend
II- Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó .
1. desk 2. pen 3. ruler 4. school bag 5. book 6. pencil sharpener
III- Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất.
1.A. name 2.C. your 3. B. It’s a pencil. 4. C. spell 5. A. Is
IV. Nối câu ở cột A phù hợp với câu ở cột B và viết đáp án vào cột C .
A
B
C
1. How old are you?
2. May I come in?
3. What colour is your school bag?
4. What do you do at break time?
5. Is the library new?
a. No, it isn’t.
b. I play chess.
c. I’m nine years old.
d. It’s black.
e. Yes, you can.
1…C……..
2…E…….
3. …D……
4…B……..
5……A…..
V. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
1. I am fine, thank you.
2. How do you spell your name?
3. Mai and Linda play badminton.
4. This is my pecil.
VI. Trả lời câu hỏi:
( Pupils’own answer)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất