Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

MTCT 570 VN plus

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thăng Chức
Ngày gửi: 16h:58' 27-02-2022
Dung lượng: 388.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 1:
CÁC DẠNG MÁY TÍNH CẦM TAY TRONG CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6

1. 1 Tìm thương và dư của một phép chia các số tự nhiên (trong trường hợp số bị chia có ít hơn 10 chữ số)

Trong trường hợp một số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b, máy tính CASIO 570VN PLUS cho phép tìm được thương và dư của phép chia đó. Để thực hiện công việc này ta làm như sau:
Nhập số bị chia a
- Nhấn vào Q
Nhập số chia b và nhấn phím =
Màn hình sẽ hiện thông báo thương (của phép chia) và dư R của phép chia đó

Ví dụ 1: (Đề thi HSG máy tính cầm tay cấp khu vực lớp 6, 7 năm 2001)
1. Tìm thương và số dư khi chia 18901969 cho 2382001
2. Tìm thương và số dư khi chia 3523127 cho 2047
Lời giải :
1. 18901969 Qa 2382001 =
Ta nhận được thương là 7 và R = 2227962
2. 3523127 Qa 2047 =
Ta nhận được thương là 1721 và R = 240
Ví dụ 2: (Đề thi HSG máy tính cầm tay cấp khu vực THCS năm 2006)
Tìm số dư khi chia 103103103 cho 2006
Lời giải :
103103103 Qa2006 = 51397, R = 721
Ví dụ 3: Tìm a, b, c biết số  chia hết cho 504
Lời giải :
Ta phân tích 504 ra thừa số nguyên tố:
504 = q x (FACT) 
Để A chia hết cho 8 thì  chia hết cho 2 suy ra 
Để A chia hết cho 9 thì  chia hết cho 9 suy ra 
Xét hai trường hợp  và 
Do đó  và 
Ta lập bảng xét tất cả các trường hợp có thể xảy ra :
a
b
A
Thương 
dư
Kết quả

0
8
1108819872

216


1
7
1118719872

144


2
6
1128619872

72


3
5
1138519872

0
Chọn

8
0
1188019872

144


8
9
1188919872

0
Chọn

9
8
1198819872

432



Đáp số: Số cần tìm là 1138519872 và 1188919872

1.2 Trong trường hợp số bị chia có hơn 10 chữ số.

Ví dụ 1: (Đề thi HSG máy tính cầm tay cấp khu vực THCS năm 2006)
Tìm thương và số dư trong mỗi phép chia sau:
1. 30419753041975 : 151975
2. 103200610320061032006 : 2010
Lời giải :
30419753041975 q J (STO) z (A)
151975 q J (STO) x (B)
Q  Qa Q  = Q + (Int) M =
200162875
Vậy thương của phép chia là 200162875 và dư của phép chia là
Q  p Q  M = R = 113850
Lưu ý: Đây là trường hợp máy xuất ra kết quả dưới dạng một số thập phân với 1 số sau dấu chấm.

2. 032006103 200610 32006 : 2010

2010 q J (STO) l (F)
1032006103 Qa Q  = 513435, R = 1753
q J (STO) z (A)
1753200610 Qa Q  = 872239, R = 220
q J (STO) x (B)
22032006 Qa Q  = 10961, R = 396
q J (STO) c (C)

Kết luận
Thương và số dư của phép chia 103200610320061032006 : 2010 là
Q = 51343587223910961, R = 396

1. 3 Trong trường hợp số bị chia có dạng lũy thừa.
Ta dùng phép đồng dư theo công thức

Ví dụ 1: Tìm số dư của phép chia  cho 1975
Lời giải :
Cách 1: (dùng cho các loại máy CASIO 570 ES, CASIO 570 MS)





Cách 2: CASIO 570VN PLUS
10 P g (2004) = 3,028561408
10 P g (689 ) = 3,523336014
10 P g (1044) = 3,312683721
10 P g ( 884 ) = 3,393912102
10 P g (1479 ) = 3,154605804

Vậy số dư của phép chia  cho 1975 là 246
Ví dụ 2: (Đề thi học sinh giỏi trên máy tính Casio quận 12 năm 2013-2014)
Tìm số dư trong phép chia: 
Lời giải :
Ta ghi vào màn hình và tính như sau:
 =
 
Gửi ý kiến