MTCT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thăng Chức
Ngày gửi: 16h:59' 27-02-2022
Dung lượng: 358.5 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thăng Chức
Ngày gửi: 16h:59' 27-02-2022
Dung lượng: 358.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 4:
CÁC DẠNG MÁY TÍNH CẦM TAY TRONG CHƯƠNG TRÌNH LỚP 9
4.1 Tính giá trị của biểu thức chứa căn:
Ví dụ:
a) tại
b) tại
c) tại
Lời giải:
a) 3 a 8 $ Q[d+ 1 a 16 $ Q[^ 3 pq^ 5
(6 Q[+ 1) d O (Q[d+ 9 ) ^ 3 r 4 =
b) qs(4 Q[+ 1)(3 Q[+5 ) d$p(
Q[d+2 Q[+3 ) r 3 =
c) aQ[qdR 2 Q[+3 $ pa 4 Q[+ 1R
Q[qd +11 r 3 =
4.2 Hàm số
Ví dụ 1: Điền các giá trị của hàm số vào bảng sau:
x
-5.3
-4
2.17
y
Lời giải: Nhập hàm số vào màn hình
Dùng r nhiều lần ta được kết quả
x
-5.3
-4
2.17
y
14
6
Ví dụ 2: Giả sử cho hàm số . Lập bảng giá trị
x
0
1
2
3
4
y
Lời giải:
Ta bấm phím như sau:
+ w f
+ Nhập hàm từ các phím: =
+ Nhập hàm nhấn dấu =
+ Nhập Start 0 =
+ Nhập End 4 =
+ Chấp nhận Step 1 =
Xuất hiện bảng
x
0
1
2
3
4
y
3
1
-1
0
3
Ví dụ 3: Điền các giá trị của các hàm số và vào bảng sau đây:
x
-4
-3
-2
-1
0
1
2
3
4
Lời giải:
Ta bấm phím như sau:
w f
5 a 3 $ p 4 Q[=
z 4 Q[ d + 2 =
Start - 4 =
End 4 =
Step 1 =
x
-4
-3
-2
-1
0
1
2
3
4
-62
-34
-14
-2
2
-2
-14
-34
-62
4.3 Hệ phương trình
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
Lời giải:
w51
13 =17 = z 25 =
23 = z 123 = 103 =
= =
Ví dụ 2: Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
Lời giải:
w51
1a 3 = z 1 = z 4 =
3 a2 = 1 = z 1 a 2 =
= =
Ví dụ 3: Giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn:
Lời giải:
w52
2 = 2 = p 1 = 5 =
4 = 3 = p 1 = 8 =
4 = 5 = 3 = 10 =
= = =
Ví dụ 4: Giải hệ phương trình bậc nhất bốn ẩn:
Lời giải:
Khử thay vào các phương trình ta có
w52
z 3 = 4 = 8 = z 245 =
5 = z 2 = z 1 = 140 =
0 = 0 = z 3 = z 21 =
= q J (STO) z (A)
= q J (STO) x (B)
= q J (STO) c (C)
w1 zQ +Q +Q + 35 =
4.4 Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai:
Ví dụ 1: Cho hàm số bậc hai
a) Tính giá trị của hàm số tại
b) Giải phương trình
c) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số (làm tròn đến 5 số lẻ)
Lời giải:
a) Nhập vào màn hình
r2+s3)=
b) w53
nhập các hệ số =
phương trình vô nghiệm
c) Bấm ==. Bấm tiếp qw6
CÁC DẠNG MÁY TÍNH CẦM TAY TRONG CHƯƠNG TRÌNH LỚP 9
4.1 Tính giá trị của biểu thức chứa căn:
Ví dụ:
a) tại
b) tại
c) tại
Lời giải:
a) 3 a 8 $ Q[d+ 1 a 16 $ Q[^ 3 pq^ 5
(6 Q[+ 1) d O (Q[d+ 9 ) ^ 3 r 4 =
b) qs(4 Q[+ 1)(3 Q[+5 ) d$p(
Q[d+2 Q[+3 ) r 3 =
c) aQ[qdR 2 Q[+3 $ pa 4 Q[+ 1R
Q[qd +11 r 3 =
4.2 Hàm số
Ví dụ 1: Điền các giá trị của hàm số vào bảng sau:
x
-5.3
-4
2.17
y
Lời giải: Nhập hàm số vào màn hình
Dùng r nhiều lần ta được kết quả
x
-5.3
-4
2.17
y
14
6
Ví dụ 2: Giả sử cho hàm số . Lập bảng giá trị
x
0
1
2
3
4
y
Lời giải:
Ta bấm phím như sau:
+ w f
+ Nhập hàm từ các phím: =
+ Nhập hàm nhấn dấu =
+ Nhập Start 0 =
+ Nhập End 4 =
+ Chấp nhận Step 1 =
Xuất hiện bảng
x
0
1
2
3
4
y
3
1
-1
0
3
Ví dụ 3: Điền các giá trị của các hàm số và vào bảng sau đây:
x
-4
-3
-2
-1
0
1
2
3
4
Lời giải:
Ta bấm phím như sau:
w f
5 a 3 $ p 4 Q[=
z 4 Q[ d + 2 =
Start - 4 =
End 4 =
Step 1 =
x
-4
-3
-2
-1
0
1
2
3
4
-62
-34
-14
-2
2
-2
-14
-34
-62
4.3 Hệ phương trình
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
Lời giải:
w51
13 =17 = z 25 =
23 = z 123 = 103 =
= =
Ví dụ 2: Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
Lời giải:
w51
1a 3 = z 1 = z 4 =
3 a2 = 1 = z 1 a 2 =
= =
Ví dụ 3: Giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn:
Lời giải:
w52
2 = 2 = p 1 = 5 =
4 = 3 = p 1 = 8 =
4 = 5 = 3 = 10 =
= = =
Ví dụ 4: Giải hệ phương trình bậc nhất bốn ẩn:
Lời giải:
Khử thay vào các phương trình ta có
w52
z 3 = 4 = 8 = z 245 =
5 = z 2 = z 1 = 140 =
0 = 0 = z 3 = z 21 =
= q J (STO) z (A)
= q J (STO) x (B)
= q J (STO) c (C)
w1 zQ +Q +Q + 35 =
4.4 Hàm số bậc hai và phương trình bậc hai:
Ví dụ 1: Cho hàm số bậc hai
a) Tính giá trị của hàm số tại
b) Giải phương trình
c) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số (làm tròn đến 5 số lẻ)
Lời giải:
a) Nhập vào màn hình
r2+s3)=
b) w53
nhập các hệ số =
phương trình vô nghiệm
c) Bấm ==. Bấm tiếp qw6
 








Các ý kiến mới nhất