Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 12. MRVT: Ý chí - Nghị lực

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn phan thúy quỳnh
Ngày gửi: 16h:32' 03-11-2017
Dung lượng: 29.6 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI HỌC

LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: Ý CHÍ – NGHỊ LỰC
I. Mụctiêu
- Biếtđượcmộtsốtừ, câutụcngữnóivề ý chí, nghịlựccủa con người.
- Mởrộngvàhệthốnghóanóivề ý chí, nghịlực.
- Biếtcáchsửdụngtừthuộcchủđiểmtrênmộtcáchsángtạo, linhhoạt.
- Hiểu ý nghĩacủamộtsốcâutụcngữnóivề ý chí, nghịlựccủa con người.
II. Đồdùngdạyhọc
Bảngphụviếtnội dung bàitập 3.
Bútdạ.
III. Cáchoạtđộngdạyhọc:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC

1. Kiểmtrabàicũ
- GV gọi HS trảlờicâuhỏi: Thếnàolàtínhtừ?





- Gọi HS lênđặtcâucósửdụngtínhtừvàchỉrõtínhtừcótrongcâu.
- Gọi HS nhậnxétcâubạnviếttrênbảng.
- GV nhậnxétvàtuyêndương.
2.Bàimới.
2.1 Giớithiệubài.
- Trongtiếthọcnày, cácemsẽđượchiểumộtsốtừ, câutụcngữnóivề ý chí, nghịlựcvề con ngườivàbiếtdùngnhữngtừnàykhinói, viết.
2.2 Hướngdẫnlàmbàitập
Bàitập 1:
- Gọi HS đọcyêucầu.
- Gọi HS giải nghĩa các từ: chí phải, chí tình, quyết chí, chí khí.
- Cho HS làm bài vào vở.
- 1 HS làm bảng phụ.
-GV nhậnxét, kếtluậnlờigiảiđúng.

Chícónghĩalàrất,hếtsức( biểuthịmứcđộcaonhất).
Chíphải, chílý, chíthân, chítình, chícông.

Chícónghĩalàý muốnbềnbỉtheođuổimộtmụcđíchtốtđẹp.
Ý chí, chíkhí, chíhướng, quyếtchí.









Bàitập 2:
- Gọi HS đọcyêucầuvànội dung.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và trả lời câu hỏi.





- Gọi học sinh phát biểu và bổ sung.
- GV giúp HS hiểuthêmcácnghĩakhác.
+ “Làmviệcliêntục, bềnbỉnghĩa” lànhưthếnào?
+ “Chắcchắn, bềnvững, khóphávỡ”lànghĩacủatừgì?
+ “Cótìnhcảmrấtchântình, sâusắc” là nghĩa của từ gì?

GV cho HS đặtcâuvớicáctừ: nghịlực, kiêntrì, kiêncố, chítình. Đểcácemhiểunghĩavàcáchsửdụngtừngtừ.




Bàitập 3:
- Gọi HS đọcyêucầuvànội dung bài.
- GV cho HS chơitròchơi : tròchơi“Tiếpsức điền từ”
- GV phổbiếnluậtchơi:
+ Cô chia lớpthành 2 đội: mỗiđội3người, lầnlượttiếpsứcnhauđiền 6 từtrongngoặcđơnvào ô trốngsaochothíchhợp.
- Gọi HS nhậnxét, chữabàicủa 2 đội
- GV tổngkếtvàtuyêndương 2 đội.
- GV kếtluậnlờigiảiđúng.
- Gọi HS đọcđoạnvănđãhoànchỉnh.
NguyễnNgọcKýlàmộtthiếuniêngiàunghịlực. Bịliệtcảhaitay, embuồnnhưngkhôngnảnchí. Ở nhà, emtựtậpviếtbằngchân. Quyếttâmcủaemlàmcôgiáocảmđộng, nhậnemvàohọc. Trongquátrìnhhọctập, cũngcólúcKýthiếukiênnhẫn, nhưngđượccôgiáovàcácbạnluôntậntìnhgiúpđỡ, emcàngquyếtchíhọchành. Cuốicùng, Kýđãvượt qua mọikhókhăn. Tốtnghiệpmộttrườngđạihọcdanhtiếng, NguyễnNgọcKýđạtnguyệnvọngtrởthànhthầygiáovàđượctặngdanhhiệucaoquýNhàgiáoƯutú.
Bàitập 4:
- Gọi HS đọcyêucầuvànộidụng.
- Giải nghĩa cho HS.
a) “Lửa thử vàng, gian nan thử sức” (nghĩa là: đểthửđượcvàngthìchúng ta dùnglửa, cònđốivới con ngườithìphảivượt qua khókhăngian nan mớibiếtđượcsứcmình)
b) “Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan”
(nghĩa là: bắt đầu từ hai bàn tay trắng mà nên sự nghiệp thật là giỏi)
c) “Có vất vả mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che cho”.
(nghĩa là: phải vất vả lao động mới thành công.
GV cho HS đọc chú thích.
Chia lớp thành 6 nhóm.
Nhóm 1-2 làm câu a
Nhóm 3-4 làm câu b
Nhóm 5-6 làm câu c
Yêu cầu HS trao đổi và thảo luận.
Gọi HS nhận xét, bổ sung.
GV nhận xét, kết luận lời giải đúng.
“Lửa thử vàng, gian nan thử sức”
Khuyên người ta đừng sợ vất vả, gian nan. Gian nan, vất vả thử thách con người, giúp cho con người vững vàng, cứng cỏi hơn.
“ Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan”
Khuyên người ta đừng sợ bắt đầu bằng hai bàn tay trắng. Những người từ tay trắng mà làm nên sự nghiệp càng đáng kính trọng, khâm phục.
c) “Có vất vả mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che cho”
Khuyên người ta phải vất vả mới có lúc thanh nhàn, có ngày thành đạt.
3. Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về học thuộc 3 câu tục ngữ ở bài 4 và chuẩn bị bài Tính từ (tiếp theo).


- 2-3 HS đứngtạichỗtrảlờicâuhỏi.
+ Tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,…..

- 2 HS lênđặtcâu.

- Nhậnxétcâubạnviếttrênbảng.
- HS lắngnghe.







-1 HS đọcthànhtiếng.
- 4-5 HS giải nghĩa từ.

- HS làm vào vở.
- HS làm bảng phụ.
- HS chữa bài.










- 2 HS đọcthànhtiếng.
- HS cùng bàn thảo luận.
+ Đáp án: dòng b ( Sứcmạnhtinhthầnlàmcho con ngườikiênquyếttronghànhđộng, khônglùibướctrướcmọikhókhăn) làđúngnghĩacủatừnghịlực.
- HS phát biểu.

- Lànghĩacủatừkiêntrì.
- Lànghĩacủatừkiêncố.
- Lànghĩacủatừchítình,chínghĩa.
Đặt câu:
- NguyễnNgọcKýlàngườigiàunghịlực.
- Kiêntrìthìlàmviệcgìcũngthànhcông.
- Lâuđàiđượcxâyrấtkiêncố.
-
 
Gửi ý kiến