Chương I. §1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Viết Uyên Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:07' 14-09-2014
Dung lượng: 38.9 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Hồ Viết Uyên Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:07' 14-09-2014
Dung lượng: 38.9 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
I. Mục tiêu:
1) Kiến thức: - HS hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2) Kỹ năng: - HS Vận dụng các hệ thức trên để ø giải quyết một số bài toán thực tế.
3) Thái độ: - Tích cực, nhanh nhẹn, tính đúng chính xác, cẩn thận, tính thẫm mỹ
II. Chuẩn bị:
HS: SGK, thước kẻ, ê ke.
GV: Bảng phụ vẽ sẵn hình 1 SGK tranh 64.
III.Phướng pháp:
- Quan sát, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm.
IV. Tiến trình:
1. Ổn định lớp: (1’) 9A1……………………………………………………………………………………………………………………..
2.Kiểm tra bài cũ: (7’) - Phát biểu định lý 1 và 2 ; làm bài tập 1a.
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: ( 25’)
-GV: Vẽ hình và giới thiệu định lý 3.
-GV: Viết công thức tính diện tích ABC với cạnh đáy là BC và AB.
-GV: Từ (1) và (2) ta suy ra được điều gì?
-GV: Suy ra được điều cần chứng minh chưa?
-GV: Giới thiệu cách 2.
-HS: Phát biểu lại định lý 3. vẽ hình và tìm cách chứng minh.
-HS:(1);
(2)
-HS: Ta suy ra:
-HS: Suy ra: b.c = a.h
-HS: Theo dõi và về nhà chứng minh.
2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao.
Định Lý 3:(SGK)
Ta cần chứng minh: b.c = a.h
Thật vậy:
Cách 1: Ta có: và
b.c = a.h
Cách 2: ABH ( CBA
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
-GV: Ta có: b.c = a.h
Hãy bình phương hai vế ta được biểu thức nào?
-GV: Thay a2 bằng (b2 + c2)
Chia hai vế cho (b2 + c2) ?
-GV: Sau đó GV giới thiệu đây chính là nội dung định lý 4.
-HS: a2.h2 = b2.c2
-HS: (b2 + c2) h2 = b2.c2
AB.AC = CB.HA
Hay: b.c = a.h
Từ a.h = b.c a2.h2 = b2.c2
Hay: (b2 + c2) h2 = b2.c2
Định Lý 4:(SGK)
4. Củng cố: ( 10’)
- GV cho HS nhắc lại hai định lý 3 và 4. Làm bài tập 3.
5. Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (2’)
- Về nhà học 4 định lý. Làm các bài tập 4,5,6 SGK.
6. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất