Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

môi trường hoang mạc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thu Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:19' 05-04-2013
Dung lượng: 97.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
Tuần dạy:11
Tiết 21
ND:23/10/12

MƠI TRƯỜNG HOANG MẠC.

1. MỤC TIÊU:
11/Kiến thức
*Học sinh biết:
-Phân biệt giữ mơi trường hoang mạc nĩng và hoang mạc lạnh.
*Học sinh hiểu:
- Đặc điểm mơi trường hoang mạc ( khí hậu khơ hạn, khắc nghiệt)
1.2/Kỹ năng
- Biết được cách thích nghi của thực vật và động vật ở hoang mạc. Đọc và so sánh biểu đồ, phân tích ảnh địa lí.
1.3/ Thái độ
- Giaĩ dục ý thức bảo vệ mơi trường.
2/ NỘI DUNG HỌC TẬP
- Đặc điểm của mơi trường sự thích nghi của động thực vật với mơi trường.
3. CHUẨN BỊ:
3.1. Giáo viên:- Lược đồ mơi trường địa lí.Sử dụng máy chiếu( nếu cĩ),bảng phụ
3.2. Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập bản đồ, tập ghi bài học.
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP::
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện
Kiểm tra sĩ số lớp
Lớp:7a137/
Lớp:7a235/
Lớp:7a334/
4.2. Kiểm tra miệng
Câu 1.
+ Kể tên các mơi trường nằm trong đới nĩng và đới ơn hịa?(8đ)
- Đới nĩng: Mơi trường xích đạo ẩm, nhiệt đới, nhiệt đới giĩ mùa.
- Đới ơn hịa: ƠĐLĐ, ƠĐHD, HM
+ Chọn ý đúng: Hậu quả hiện tượng phá rừng?
a. Hoang mạc ngày càng mở rộng.
b. Hạn hán, lũ lụt.
c. Tăng cường lượng ơ xi.
@. a,b đúng.
Câu 2
Hoang mạc phân bố ở đâu? Đặc điểm chung?(2 đ)
TL: Hai bên đường chí tuyến, ven biển cĩ dịng biển lạnh, nằm sâu trong nội địa.
4.3. Tiến trình bài học:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRỊ.
 NỘI DUNG.

Giới thiệu bài.
Hoạt động 1.(18’) đặc điểm mơi trường hoang mạc đới nĩng và ơn hịa
**Trực quan.
Quan sát mơi trường hoang mạc H19.1 ( lược đồ mơi trường địa lí).
* Hoang mạc phân bố ở đâu? Đặc điểm chung?
TL: Hai bên đường chí tuyến, ven biển cĩ dịng biển lạnh, nằm sâu trong nội địa.
- Học sinh lên bảng xác định.

* Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển hoang mạc? Đặc điểm chung của khí hậu hoang mạc?
TL: - Dịng lạnh ngăn hơi nước từ biển vào.
- Vị trí gần hoặc xa biển.
- Do hai đường chí tuyến nơi mưa ít khơ hạn kéo dài ( 2 dải áp cao nên hơi nước khĩ ngưng tụ thành mây).
- Quan sát H 19.1 ( Hoang mạc và ốc đảo Cphi). H 19.5 ( HM Bắc Mĩ).
* Mơ tả cảnh sắc thiên nhiên 2 hoang mạc này? Tự nhiên như thế nào?
TL: - HM cát và ốc đảo; cát và đá
- Tự nhiên: Địa hình cát và đá;
Khí hậu khơ nĩng ít mưa sơng ngịi ít.
Đthực vật ngèo nàn, dân cư thưa thớt sống ở ốc đảo.
* Xác định 2 biểu đồ địa điểm H 19.2; H 19.3 và đọc tên? Hai biểu đồ này cĩ gì khác so với những biểu đồ đã học?
TL: - H 19.2 Biểu đồ nhiệt độ hoang mạc Xahara – Cphi.
- H 19.3 Biểu đồ nhiệt độ hoang mạc Gơbi – châu Á.
- Lượng mưa bé chênh lệch nhiệt độ cao..
* Phân tích biểu đồ hoang mạc đới nĩng?
TL: - T0: T1 - 160 ; T7 - 400 = 240
- Mưa: T1 khơng mưa; T1 rất ít 21mm.
- Khác nhau đặïc điểm: Biên độ nhiệt năm cao, đơng ấm, hè nĩng, mưa ít.
* Phân tích biểu đồ hoang mạc đới ơn hịa?
TL: + T0 : Tháng 1: -180c; Tháng 7: 160c = 440c.
+ Mưa: Tháng 1 rất nhỏ; Tháng 7 125mm.
+ Đặc điểm: biên độ nhiệt rất cao; Hè nĩng, đơng rất lạnh, mưa ổn định.

* Liên hệ thực tế :
? . Nguyên nhân nào làm cho hoang mạc ngày càng mở rộng
TL:- Do chặt phá rừng bừa bãi
- Do con người cải tạo đất khơng đúng phương pháp
? . Làm thế nào để chống nguy cơ hoang mạc hố ?
TL: - Phải tăng cường trồng rừng đầu nguồn .
khơng chặt phá rừng bừa bãi.
 
Gửi ý kiến