Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bằng nhau. Dấu =

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Hồng Mai
Ngày gửi: 20h:14' 31-10-2016
Dung lượng: 461.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 4
Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2016
TIẾT 1: CHÀO CỜ
TIẾT 2 : TOÁN
BẰNG NHAU – DẤU =
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó (3 = 3, 4 = 4 )
2. Kĩ năng : -Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = để so sánh các số.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Sách, số 1, 2, 3, 4, 5, = . Các nhóm mẫu vật.
- Học sinh: Sách, vở bài tập, bộ đồ dùng học toán.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn định tổ chức : 1 phút
2. Tiến trình giờ dạy.

TG
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

3 - 5’



1’


11’

















19’














3’
A/Kiểm tra bài cũ


B/Bài mới
1.GTB
2. Nhận biết quan hệ bằng nhau
















3.Thực hành
Bài 1:


Bài 2:




Bài 3:




C/Củng cố dặn dò
*Gọi 2 HS lên bảng điền dấu >, < :
2....5 4.....3
3....1 5....3
GV nhận xét

-Gọi 3 HS nam và 3 HS nữ lên bảng.
Gắn 3 hình tam giác và 3 hình tròn. Yêu cầu HS ghép 1 hình tam giác với 1 hình tròn
-Ta nói 3 bằng 3.
-Viết 3 = 3.
-Giới thiệu dấu =
-Cho HS lấy 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn.
-Yêu cầu HS gắn số và dấu.
-HS gắn 2 con cá và 2 con gà. Gắn số và dấu.
H: 2 số giống nhau khi so sánh ta gắn dấu gì?
G: Mỗi số = chính số đó và ngược lại nên chúng bằng nhau.
-GV gắn 1 1
-Yêu cầu gắn dấu.
Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài.

*Hướng dẫn HS viết dấu =. Khi viết phải cân đối 2 nét ngang = nhau.
*Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài .




*Hướng dẫn HS nêu cách làm.
- HS làm bài.
-Hướng dẫn HS sửa bài.
-Cho học sinh đổi bài và kiểm tra.

*Nhận xét tiết học.
-Dặn học sinh học bài ở nhà.
2 HS lên làm





Cả lớp nhận xét số học sinh nam = số học sinh nữ.
Số hình tam giác = số hình tròn.
Gắn 1 hình tam giác với 1 hình tròn
Đọc cá nhân, đồng thanh.
HS gắn dấu = và đọc.
HS gắn 3 = 3 đọc là ba bằng ba.
HS gắn 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn.
HS gắn 4 = 4 và đọc.
HS gắn 2 = 2 và đọc.
Dấu = vào giữa 2 số giống nhau.



HS gắn 1 = 1 và đọc.



*Viết dấu
HS làm bài vào vở.

*HS nêu cách làm : điền số, dấu vào dưới mỗi hình
5
=
5


2
=
2

*Viết dấu thích hợp < > = vào ô trống.
- HS làm bài:
5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 > 1 3 < 4
2 < 5 2 = 2 3 > 2




(((











TIẾT 3 + 4 : HỌC VẦN
Bài 13: N - M
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức: -Đọc được : n , m, nơ, me; từ và câu ứng dụng
-Viết được: n , m, nơ, me
2. Kĩ năng : -Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
- HS khá, giỏi biết đọc trơn.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: một cái nơ, vài quả me.
-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Ổn định tổ chức : 1 phút
2.
 
Gửi ý kiến