Chương III. §1. Mở rộng khái niệm phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Bích Huệ
Ngày gửi: 22h:39' 21-03-2015
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Bích Huệ
Ngày gửi: 22h:39' 21-03-2015
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: ....../....../ 2014
Ngày dạy: ....../....../ 2015
Tiết 59: : §9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- Hiểu và vận dụng đúng tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại;
nếu a = b thì b = a; quy tắc chuyển vế.
2. Kỹ năng:
- Vân dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
- Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm các giá trị của x trong bài toán tìm x.
3. Thái độ:
- Trung thực, cẩn thận, hợp tác.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Hai cân đĩa, 2 quả cân 1kg và 2 nhóm đồ vật.
- HS: Bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Ổn định tổ chức: (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
* HS1: + Phát biểu quy tắc dấu ngoặc
áp dụng tính: -(75 + 261) + (2003 + 75 + 261)
* HS2: + Tìm x, biết: x + 5 = 0
GV: Nhận xét đánh giá cho điểm
3. Bài mới:
Phương pháp
Tg
Nội dung
Hoạt động 1
GV: Yêu cầu HS đọc ?1, quan sát, thảo luận nhóm.
HS: Thảo luận nhóm, rút ra kết luận
GV: Điều chỉnh và rút ra nhận xét:
GV: giới thiệu tiếp:
Tương tự như "cân đĩa" đẳng thức cũng có hai t/c (2t/c đầu- SGK)
- Yêu cầu HS phát biểu theo ngôn ngữ toán học
GV: Giới thiệu t/c thứ 3 để HS tiện vận dụng khi giải bài toán : tìm x, biến đổi biểu thức,…
Hoạt động 2
GV: Giới thiệu ví dụ:
GV hướng dẫn: Thêm 2 vào cả hai vế để vế trái chỉ còn x
HS: Làm bài
GV: Yêu cầu HS làm ?2
HS: Lên bảng làm
Hoạt động 3: 3. Quy tắc chuyển vế
GV: Từ đẳng thức:
x - 2 = -3 ta được x = -3 + 2
x + 4 = -2 ta được x = -2 - 4
Chúng ta có thể rút ra nhận xét gì khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức.
HS: Nêu nhận xét
GV: Vậy muốn chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta làm như thế nào?
HS: - Phải đổi dấu hạng tử đó, dấu "+" thành dấu "-" và dấu "-" thành dấu "+"
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
GV: Giới thiệu ví dụ:
a) x - 2 = -6
(?) Để tìm được x ta phải chuyển hạng tử nào?
GV: Lưu ý HS (câu b) quy 2 dấu (dấu của số hạng và dấu của phép tính) về một dấu rồi mới tính.
HS: 2HS lên bảng làm
GV: Yêu cầu HS làm ?3 theo nhóm
HS: Hoạt động nhóm
GV: Nêu nhận xét: Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
Hoạt động 3: Luyện tập
- Nhắc lại các tính chất của đẳng thức và qui tắc chuyển vế.
- Yêu cầu 2HS lên bảng làm
(Lưu ý: Có thể áp dụng t/c của đẳng thức hoặc quy tắc dấu ngoặc)
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
HS: Hoạt động nhóm
Đại diện các nhóm trả lời
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chuyến vế
GV: Nhận xét và chữa chính xác
10’
12’
15’
1. Tính chất của đẳng thức
?1: Nhận xét:
+ Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời ta cho thêm 2 vật (2 lượng) như nhau vào 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng.
+ Ngược lại (xem từ phải sang trái) nếu đồng thời ta lấy bớt từ 2 đĩa cân 2 vật nặng bằng nhau thì cân vẫn thăng bằng.
* Tính chất:
+ Nếu a = b thì a + c = b + c
+ Nếu a + c = b + c thì a = b
+ Nếu a = b thì b
Ngày dạy: ....../....../ 2015
Tiết 59: : §9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- Hiểu và vận dụng đúng tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại;
nếu a = b thì b = a; quy tắc chuyển vế.
2. Kỹ năng:
- Vân dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
- Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm các giá trị của x trong bài toán tìm x.
3. Thái độ:
- Trung thực, cẩn thận, hợp tác.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Hai cân đĩa, 2 quả cân 1kg và 2 nhóm đồ vật.
- HS: Bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Ổn định tổ chức: (1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
* HS1: + Phát biểu quy tắc dấu ngoặc
áp dụng tính: -(75 + 261) + (2003 + 75 + 261)
* HS2: + Tìm x, biết: x + 5 = 0
GV: Nhận xét đánh giá cho điểm
3. Bài mới:
Phương pháp
Tg
Nội dung
Hoạt động 1
GV: Yêu cầu HS đọc ?1, quan sát, thảo luận nhóm.
HS: Thảo luận nhóm, rút ra kết luận
GV: Điều chỉnh và rút ra nhận xét:
GV: giới thiệu tiếp:
Tương tự như "cân đĩa" đẳng thức cũng có hai t/c (2t/c đầu- SGK)
- Yêu cầu HS phát biểu theo ngôn ngữ toán học
GV: Giới thiệu t/c thứ 3 để HS tiện vận dụng khi giải bài toán : tìm x, biến đổi biểu thức,…
Hoạt động 2
GV: Giới thiệu ví dụ:
GV hướng dẫn: Thêm 2 vào cả hai vế để vế trái chỉ còn x
HS: Làm bài
GV: Yêu cầu HS làm ?2
HS: Lên bảng làm
Hoạt động 3: 3. Quy tắc chuyển vế
GV: Từ đẳng thức:
x - 2 = -3 ta được x = -3 + 2
x + 4 = -2 ta được x = -2 - 4
Chúng ta có thể rút ra nhận xét gì khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức.
HS: Nêu nhận xét
GV: Vậy muốn chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta làm như thế nào?
HS: - Phải đổi dấu hạng tử đó, dấu "+" thành dấu "-" và dấu "-" thành dấu "+"
GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
GV: Giới thiệu ví dụ:
a) x - 2 = -6
(?) Để tìm được x ta phải chuyển hạng tử nào?
GV: Lưu ý HS (câu b) quy 2 dấu (dấu của số hạng và dấu của phép tính) về một dấu rồi mới tính.
HS: 2HS lên bảng làm
GV: Yêu cầu HS làm ?3 theo nhóm
HS: Hoạt động nhóm
GV: Nêu nhận xét: Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng
Hoạt động 3: Luyện tập
- Nhắc lại các tính chất của đẳng thức và qui tắc chuyển vế.
- Yêu cầu 2HS lên bảng làm
(Lưu ý: Có thể áp dụng t/c của đẳng thức hoặc quy tắc dấu ngoặc)
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
HS: Hoạt động nhóm
Đại diện các nhóm trả lời
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chuyến vế
GV: Nhận xét và chữa chính xác
10’
12’
15’
1. Tính chất của đẳng thức
?1: Nhận xét:
+ Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời ta cho thêm 2 vật (2 lượng) như nhau vào 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng.
+ Ngược lại (xem từ phải sang trái) nếu đồng thời ta lấy bớt từ 2 đĩa cân 2 vật nặng bằng nhau thì cân vẫn thăng bằng.
* Tính chất:
+ Nếu a = b thì a + c = b + c
+ Nếu a + c = b + c thì a = b
+ Nếu a = b thì b
 









Các ý kiến mới nhất