Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Mẫu sổ thiết bị ( đang lưu hành ) tháng 4 - 2010

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tâm
Ngày gửi: 16h:40' 23-04-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC CHỢ MỚI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường: THCS Mỹ Hiệp Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tổng số lớp 6 : 9
"Mỹ Hiệp, Ngày 22 tháng 06 năm 2009"

BẢN KÊ CHI TIẾT KIỂM KÊ THIẾT BỊ LỚP 6

Qua kiểm tra thực thực tế chúng tôi ghi nhận sau:

"Số
TT" Tên danh mục thiết bị Đơn vị tính Định mức trang bị theo qui định Bộ GD&ĐT Đơn gía (nghìn đồng) Thành tiền Số lớp 6 hiện có Sở GD & ĐT cấp Dự án cấp Trường tự mua Tổng cộng số lượng Số lượng so với yêu cầu năm học 2009 - 2010 Đề nghị Ghi chú
Số lượng thiết bị hiện có Khả năng sử dụng Bảo hành
Còn sử dụng Không sử dụng Còn thời gian không còn thời gian Thiếu thừa Cấp bổ sung Điều chuyển
KHỐI 6 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
I Môn Toán
PHẦN DANH MỤC THIẾT BỊ ĐẦU TƯ TẬP TRUNG
I Tranh - ảnh
1 Bảng về các số nguyên tố bé hơn 100 Bộ 2 10 60 9 6 3 3 x 3 3 3
2 "Biểu đồ phần trăm (hình cột, hình vuông, hình quạt)" Bộ 2 15 90 9 6 2 4 x 2 4 4
3 Bảng các số La Mã từ 1 đến 30 Tờ 1 6 18 9 3 2 1 x 2 1 1
II Mô hình x 0 0
1 "Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông tù, góc kề bù) đối đỉnh, tia phân giác " Bộ 3 161 1449 9 9 4 5 x 4 5 5
III Dụng cụ x 0 0
1 Bộ thước kẻ bảng (5 chi tiết) Bộ 2 80 480 9 6 0 6 x 0 6 6
2 "Bảng sắt có phủ phoóc trắng (0,8 x 1m) và 50 tấm viết ký tự có sẵn" Bộ 1 130 390 9 3 2 1 x 2 1 1
3 "Bộ thước đo đạc thực hành (giác kế, thước cuộn,
thước thẳng, thước chữ A, cọc tiêu)" Bộ 2 230 1380 9 6 0 6 x 0 6 6
IV Băng hình x 0 0
1 "Các hình phẳng, điểm đường thẳng, trung điểm, tia phân giác" Cái 2 35 210 9 6 0 6 x 0 6 6
2 "Các bài thực hành đo góc, đo đoạn thẳng, đo khoảng cách trên mặt đất, đo trung điểm của đoạn thẳng " Cái 2 35 210 9 6 0 6 x 0 6 6
"PHẦN DANH MỤC THIẾT BỊ THAM KHẢO, TỰ LÀM, TỰ SẮM VÀ VẬT LIỆU TIÊU HAO" x 0 0
Phần mềm vi tính tham khảo x 0 0
1 "Thực hành đo góc, khoảng cách, các hình phẳng " 0 x 0 0
2 "Dựng trung điểm, tia phân giác" 0 x 0 0
"Đồ dùng DH tự làm, tự sắm" x 0 0
3 Trục số - thực hiện phép tính trên trục số 0 x 0 0
4 "Hệ thống các phép tính cộng, trừ, nhân, chia nâng
lên lũy thừa, tính chất của phép cộng, phép nhân " 0 x 0 0
5 Tranh dạy về số nguyên âm 0 x 0 0
6 Máy tính điện tử bỏ túi 0 x 0 0
Bản trong x 0 0
7 "Biểu diễn số nguyên, phân số trên trục số" 0 x 0 0
8 Giải các bài toán tính phần trăm 0 x 0 0
9 Các loại biểu đồ 0 x 0 0
10 "Dựng trung điểm, tia phân giác, vẽ các loại góc" 0 x 0 0
Vật tư tiêu hao x 0 0
11 "Giấy vẽ, bìa cứng, bút màu " 0 x 0 0
12 "Cọc tiêu, dây đo, dây thép" 0 x 0 0
13 "Bản trong, băng hình, đĩa mềm" 0 x 0 0
II Môn Vật lý x 0 0
Phần danh mục đầu tư tập trung x 0 0
Tranh x 0 0
1 Sai số trong phép đo chiều dài Tờ 1 6 18 9 3 2 1 x 2 1 1
2 Sai số trong phép đo thể tích Tờ 1 6 18 9 3 2 1 x 2 1 1
3 Ứng dụng sự co giãn nhiệt Tờ 1 6 18 9 3 0 3 x 0 3 3
4 Các loại nhiệt kế Tờ 1 6 18 9 3 2 1 x 2 1 1
Dụng cụ x 0 0
1 Thước cuộn Cái 6 5 90 9 18 12 6 x 12 6 6
2 Giá đỡ thước Cái 6 2 36 9 18 12 6 x 12 6 6
3 Lực kế Cái 12 18 648 9 36 12 24 x 12 24 24
4 Lực kế Cái 6 18 324 9 18 12 6 x 12 6 6
5 Lực kế dẹt chưa chia vạch Cái 6 18 324 9 18 12 6 x 12 6 6
6 Bộ quả gia trọng loại 50g(6 quả/ hộp) Bộ 6 54 972 9 18 8 10 x 8 10 10
7 Gia trọng 200g Quả 6 9 162 9 18 10 8 x 10 8 8
8 Lò xo lá uốn tròn Cái 6 6 108 9 18 12 6 x 12 6 6
9 Xe lăn Cái 6 10 180 9 18 12 6 x 12 6 6
10 Khối gỗ (dùng cho thí nghiệm mặt phẳng nghiêng) Cái 6 9 162 9 18 12 6 x 12 6 6
11 Mặt phẳng nghiêng Cái 6 45 810 9 18 12 6 x 12 6 6
12 Thanh nam châm Thanh 6 20 360 9 18 12 6 x 12 6 6
14 "Lò xo xoắn 2,5 N đến 5N" Cái 6 4 72 9 18 0 18 x 0 18 18
15 "Lò xo xoắn 0,5 đến 1 N" Cái 6 4 72 9 18 2 16 x 2 16 16
16 Chân đế Thanh 6 18 324 9 18 12 6
 
Gửi ý kiến