Mẫu 01PC-phiếu thông tin của cơ sở MN Tam Hưng 1 năm học 2026-2027

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Thủy
Ngày gửi: 00h:04' 21-10-2026
Dung lượng: 30.4 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Thủy
Ngày gửi: 00h:04' 21-10-2026
Dung lượng: 30.4 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Mẫu PC01
PHIẾU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ.
1. Tên cơ sở: TRƯỜNG MẦM NON TAM HƯNG 1.
2. Địa chỉ: Thôn Song Khê, xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội.
3. Ngành nghề, lĩnh vực hoạt động: Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ MN.
4. Năm đưa vào hoạt động: 2026
5. Tên cá nhân trực tiếp quản lý cơ sở: Nguyễn Thị Nguyệt.
6. Họ, tên người đứng đầu cơ sở: Nguyễn Thị Nguyệt.
Số điện thoại: 0363111979.
7. Tên cơ quan/tổ chức cấp trên (nếu có): Phòng Văn hóa xã hội xã Tam
Hưng.
8. Thuộc thành phần kinh tế:
- Nhà nước:
X
- Tập thể:
- Tư nhân:
- Có vốn đầu tư nước ngoài:
9. Thuộc danh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ: Nhóm 1.
10. Thuộc danh mục dự án, công trình thuộc diện phải thẩm duyệt, thẩm
X
định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy:
II. THÔNG TIN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY,
CHỮA CHÁY, CỨU NẠN, CỨU HỘ
1. Thông tin về pháp lý về phòng cháy và chữa cháy:
- Văn bản thẩm duyệt, thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy:
+ Điểm trường chính Song Khê: Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về
phòng cháy và chữa cháy số 1365/TD-PCCC ngày 16/9/2024 do Phòng cảnh sát
PCCC và CNCH Công an TP Hà nội cấp.
+ Phân hiệu Mỹ Hưng: Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy
và chữa cháy số 1188/TD-PCCC ngày 09/8/2024 do Phòng cảnh sát PCCC và
CNCH Công an TP Hà nội cấp.
+ Phân hiệu Văn Xá: Có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử
dụng ngày 08/08/2024 giữa Trường MN Tam Hưng B, với đại diện chủ đầu tư và
đại diện các bên: Tư vấn thiết kế, Tư vấn giám sát, Đơn vị thi công, UBND xã Tam
Hưng nhưng không có giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy do Phòng cảnh sát PCCC và CNCH Công an TP Hà nội cấp vì lý do Bên thi
công xây dựng không bàn giao cho nhà trường tại thời điểm bàn giao công trình cho
nhà trường.
+ Điểm trường Hưng Giáo: Không có giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về
phòng cháy và chữa cháy và biên bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy
và chữa cháy, do công trình xây dựng không được lắp đặt hệ thống PCCC.
2. Quy mô, tính chất đặc điểm nguy hiểm cháy, nổ của cơ sở:
+ Điểm trường chính Song Khê:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng
3.755m2, tổng diện tích sử dụng 3.755m2.
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu
lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):
+ Khu nhà lớp học 02 tầng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường,
diện tích sử dụng 1.661m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu nhà lớp học và các phòng chức năng 02 tầng cho trẻ vui chơi và học
tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.402m2, có 02 cầu thang, lối thoát nạn.
+ Khu nhà hiệu bộ, nhà bếp 02 tầng cho CB, nhân viên làm việc, hội họp hàng
ngày ở trường, diện tích sử dụng 692, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ,
chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử
dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.
+ Phân hiệu Mỹ Hưng:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng
3.144m2, tổng diện tích sử dụng 3.144m2.
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu
lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):
+ Khu 1: Khu nhà lớp học 02 tầng 12 phòng học cho trẻ vui chơi và học tập
hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 946 m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu 2: Khu nhà lớp học 02 tầng 10 phòng học cho trẻ vui chơi và học tập
hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.174m2, có 03 cầu thang, lối thoát nạn.
+ Khu 3: Khu nhà hiệu bộ cho CB,NV làm việc, hội họp và các phòng chức
năng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, 02 tầng diện tích sử dụng
410m2, có 02 cầu thang, lối thoát nạn.
+ Khu 4: Khu nhà bếp + phòng họp hội đồng 02 tầng cho CB,NV làm việc, hội
họp hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 406m2, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu 5: Khu nhà bếp 01 tầng cho NV làm việc hàng ngày, diện tích sử dụng
208m2, lối thoát nạn.
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ,
chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử
dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.
+ Phân hiệu Văn Xá:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng
3.358,9m2, tổng diện tích sử dụng 3.358,9m2.
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu
lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):
+ Khu nhà lớp học 02 tầng 08 phòng học cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày
ở trường, diện tích sử dụng 1.541,8m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu nhà Hiệu bộ và các phòng chức năng 02 tầng cho CB,NV làm việc và
trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.002,9m2, có 02 cầu
thang, lối thoát nạn.
+ Khu nhà bếp và phòng sáng tạo 02 tầng cho nhân viên nhà bếp làm việc, và
học sinh hoạt động hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 814,2m2, có 01 cầu thang
và lối thoát nạn.
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ,
chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử
dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.
+ Điểm trường Hưng Giáo:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng
2.650m2, tổng diện tích sử dụng 2.650m2.
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu
lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):
+ Khu nhà lớp học, phòng chức năng 02 tầng cho trẻ vui chơi và học tập hàng
ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.450m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu nhà Hiệu bộ 02 tầng dành cho CB, nhân viên làm việc, hội họp hàng
ngày ở trường, diện tích sử dụng khoảng 700m2, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu nhà nhà bếp, phòng kho, phòng nghỉ cho nhân viên 02 tầng cho CB,
nhân viên làm việc hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 500m2, có 01 cầu thang và
lối thoát nạn.
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ,
chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử
dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.
3. Giao thông phục vụ chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (kích thước chiều rộng,
chiều cao thông thủy của đường giao thông, vị trí của bãi đỗ xe chữa cháy bên
trong và bên ngoài cơ sở phục vụ công tác chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ):
Cả 04 phân hiệu của trường đường giao thông đi lại bên ngoài và bên trong sân
trường đều rộng rãi, phục vụ công tác chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ đảm bảo cho xe
chữa cháy tiếp cận rất thuận lợi.
4. Nguồn nước phục vụ chữa cháy:
- Bồn, bể chứa nước (số lượng, vị trí, khối tích, khả năng lấy nước bằng các
phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy):
- Điểm trường chính Song Khê:
+ Bồn, bể chứa nước: Có 01 bể ngầm chứa nước khoảng 350m 3 nước gần khu
vực nhà để hệ thống máy phòng cháy chữa cháy.
+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương
tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 hồ chứa nước rộng cách cơ
sở khoảng 100m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa
cháy): 01 hệ thống.
- Phân hiệu Mỹ Hưng:
+ Bồn, bể chứa nước: Có 02 bể ngầm chứa nước khoảng 450m 3 nước gần khu
vực nhà để hệ thống máy phòng cháy chữa cháy.
+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương
tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 sông nhuệ chứa nước rộng
cách cơ sở khoảng 200m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa
cháy): 01 hệ thống.
- Phân hiệu Văn xá:
+ Bồn, bể chứa nước: Có 01 bể ngầm chứa nước khoảng 300m 3 nước gần khu
vực nhà để hệ thống máy phòng cháy chữa cháy.
+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương
tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 ao chứa nước rộng cách cơ
sở khoảng 250m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa
cháy): 01 hệ thống.
- Điểm trường Hưng Giáo:
+ Bồn, bể chứa nước: Có 01 bể ngầm chứa nước khoảng 150m 3 nước gần khu
vực nhà bếp và cổng trường.
+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương
tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 hồ chứa nước rộng cách cơ
sở khoảng 15m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa
cháy): Không có hệ thống chữa cháy.
5. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy, phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu
hộ của cơ sở(1):
5.1. Phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ:
Loại phương tiện
STT chữa cháy, cứu nạn, Đơn vị tính Số lượng Vị trí bố trí(2) Ghi chú
cứu hộ
04 điểm
1 Bình bột chữa cháy
Bình
115
Trong cơ sở
trường
Trong cơ sở
04 điểm
2 Bình khí chữa cháy
Bình
100
trường
Trong cơ sở
3 Thang trèo Inox
Chiếc
04
04 điểm
4
Kìm
5
Xô sách nước
6
Búa nhỏ
7
Túi y tế
8
9
Cái
Cái
Cái
04
0
04
Bộ
04
Chăn
Chiếc
216
Máy phát điện
Chiếc
04
Dây dẫn điện nhựa
Mét
400
mềm
5.2. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy (nếu có)
10
Hệ thống phòng cháy,
chữa cháy
Đơn vị
tính
Hệ thống
0
Chiếc
Chiếc
Chiếc
0
0
0
Hệ thống
0
Chiếc
Chiếc
Trạm
Hệ thống
0
0
0
03
Chiếc
03
3.2
Hệ thống báo cháy tự
động
Tủ báo cháy trung tâm
Đầu báo cháy….
Nút ấn báo cháy
Hệ thống chữa cháy tự
động (nước, khí, sol
khí, bột, bọt…)
Tủ điều khiển…
Đầu phun chữa cháy
Trạm bơm chữa cháy
Hệ thống chữa cháy
bằng nước
Trụ chữa cháy ngoài
nhà
Trạm bơm chữa cháy
Trạm
03
3.3
Họng tiếp nước
Chiếc
03
3.4
Trụ chữa cháy
Chiếc
03
STT
1
1.1
1.2
1.3
2
2.1
2.2
2.3
3
3.1
Số lượng
Trong cơ sở
Trong cơ sở
Trong cơ sở
Trong cơ sở
Trong cơ sở
Trong cơ sở
Trong cơ sở
Vị trí bố
trí(2)
trường
04 điểm
trường
04 điểm
trường
04 điểm
trường
04 điểm
trường
04 điểm
trường
04 điểm
trường
04 điểm
trường
Ghi chú
03 khu:
SK,MH,XV
Gần khu vực 03 khu:
bể chứa nước SK,MH,XV
Gần khu vực 03 khu:
bể chứa nước SK,MH,XV
Khu vực cổng 03 khu:
trường
SK,MH,XV
Gần khu vực 03 khu:
bể chứa nước SK,MH,XV
Đặt ở khu vực SK: 11
cầu thang lối MH: 18
đi lên xuống VX: 08
Được lắp đặt 03 khu:
3.6 Hệ thống báo cháy
Hệ thống
03
ở tất cả các SK,MH,XV
các phòng
Đặt ở khu vực 03 khu:
3.7 Nút ấn báo cháy
Chiếc
37
tủ chữa cháy SK,MH,XV
vách tường
Hệ thống đèn chiếu
Được lắp đặt
3.8 sáng (Đèn chỉ dẫn thoát Hệ thống
03
ở tất cả các 03 khu:
nạn + đèn chiếu sáng sự
khu vực gần SK,MH,XV
cố)
cửa ra vào
các phòng
5.3. Phương tiện chữa cháy cơ giới (số lượng, loại phương tiện): Không có.
6. Tổ chức lực lượng tại chỗ:
6.1. Đội phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cơ sở:
- Tổng số đội viên: 25 người.
- Họ và tên đội trưởng: Lê Huy Thắng.
6.2. Tổng số người được phân công nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ:
- Tổng số người: 25 người.
Tam Hưng, ngày 08 tháng 10 năm 2026
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ SỞ
3.5
Tủ chữa cháy vách
tường
Chiếc
37
Nguyễn Thị Nguyệt
PHIẾU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ.
1. Tên cơ sở: TRƯỜNG MẦM NON TAM HƯNG 1.
2. Địa chỉ: Thôn Song Khê, xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội.
3. Ngành nghề, lĩnh vực hoạt động: Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ MN.
4. Năm đưa vào hoạt động: 2026
5. Tên cá nhân trực tiếp quản lý cơ sở: Nguyễn Thị Nguyệt.
6. Họ, tên người đứng đầu cơ sở: Nguyễn Thị Nguyệt.
Số điện thoại: 0363111979.
7. Tên cơ quan/tổ chức cấp trên (nếu có): Phòng Văn hóa xã hội xã Tam
Hưng.
8. Thuộc thành phần kinh tế:
- Nhà nước:
X
- Tập thể:
- Tư nhân:
- Có vốn đầu tư nước ngoài:
9. Thuộc danh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ: Nhóm 1.
10. Thuộc danh mục dự án, công trình thuộc diện phải thẩm duyệt, thẩm
X
định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy:
II. THÔNG TIN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY,
CHỮA CHÁY, CỨU NẠN, CỨU HỘ
1. Thông tin về pháp lý về phòng cháy và chữa cháy:
- Văn bản thẩm duyệt, thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy:
+ Điểm trường chính Song Khê: Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về
phòng cháy và chữa cháy số 1365/TD-PCCC ngày 16/9/2024 do Phòng cảnh sát
PCCC và CNCH Công an TP Hà nội cấp.
+ Phân hiệu Mỹ Hưng: Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy
và chữa cháy số 1188/TD-PCCC ngày 09/8/2024 do Phòng cảnh sát PCCC và
CNCH Công an TP Hà nội cấp.
+ Phân hiệu Văn Xá: Có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử
dụng ngày 08/08/2024 giữa Trường MN Tam Hưng B, với đại diện chủ đầu tư và
đại diện các bên: Tư vấn thiết kế, Tư vấn giám sát, Đơn vị thi công, UBND xã Tam
Hưng nhưng không có giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa
cháy do Phòng cảnh sát PCCC và CNCH Công an TP Hà nội cấp vì lý do Bên thi
công xây dựng không bàn giao cho nhà trường tại thời điểm bàn giao công trình cho
nhà trường.
+ Điểm trường Hưng Giáo: Không có giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về
phòng cháy và chữa cháy và biên bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy
và chữa cháy, do công trình xây dựng không được lắp đặt hệ thống PCCC.
2. Quy mô, tính chất đặc điểm nguy hiểm cháy, nổ của cơ sở:
+ Điểm trường chính Song Khê:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng
3.755m2, tổng diện tích sử dụng 3.755m2.
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu
lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):
+ Khu nhà lớp học 02 tầng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường,
diện tích sử dụng 1.661m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu nhà lớp học và các phòng chức năng 02 tầng cho trẻ vui chơi và học
tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.402m2, có 02 cầu thang, lối thoát nạn.
+ Khu nhà hiệu bộ, nhà bếp 02 tầng cho CB, nhân viên làm việc, hội họp hàng
ngày ở trường, diện tích sử dụng 692, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ,
chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử
dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.
+ Phân hiệu Mỹ Hưng:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng
3.144m2, tổng diện tích sử dụng 3.144m2.
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu
lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):
+ Khu 1: Khu nhà lớp học 02 tầng 12 phòng học cho trẻ vui chơi và học tập
hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 946 m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu 2: Khu nhà lớp học 02 tầng 10 phòng học cho trẻ vui chơi và học tập
hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.174m2, có 03 cầu thang, lối thoát nạn.
+ Khu 3: Khu nhà hiệu bộ cho CB,NV làm việc, hội họp và các phòng chức
năng cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, 02 tầng diện tích sử dụng
410m2, có 02 cầu thang, lối thoát nạn.
+ Khu 4: Khu nhà bếp + phòng họp hội đồng 02 tầng cho CB,NV làm việc, hội
họp hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 406m2, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu 5: Khu nhà bếp 01 tầng cho NV làm việc hàng ngày, diện tích sử dụng
208m2, lối thoát nạn.
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ,
chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử
dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.
+ Phân hiệu Văn Xá:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng
3.358,9m2, tổng diện tích sử dụng 3.358,9m2.
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu
lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):
+ Khu nhà lớp học 02 tầng 08 phòng học cho trẻ vui chơi và học tập hàng ngày
ở trường, diện tích sử dụng 1.541,8m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu nhà Hiệu bộ và các phòng chức năng 02 tầng cho CB,NV làm việc và
trẻ vui chơi và học tập hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.002,9m2, có 02 cầu
thang, lối thoát nạn.
+ Khu nhà bếp và phòng sáng tạo 02 tầng cho nhân viên nhà bếp làm việc, và
học sinh hoạt động hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 814,2m2, có 01 cầu thang
và lối thoát nạn.
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ,
chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử
dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.
+ Điểm trường Hưng Giáo:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng): Diện tích xây dựng
2.650m2, tổng diện tích sử dụng 2.650m2.
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu
lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):
+ Khu nhà lớp học, phòng chức năng 02 tầng cho trẻ vui chơi và học tập hàng
ngày ở trường, diện tích sử dụng 1.450m2, có 02 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu nhà Hiệu bộ 02 tầng dành cho CB, nhân viên làm việc, hội họp hàng
ngày ở trường, diện tích sử dụng khoảng 700m2, có 01 cầu thang và lối thoát nạn.
+ Khu nhà nhà bếp, phòng kho, phòng nghỉ cho nhân viên 02 tầng cho CB,
nhân viên làm việc hàng ngày ở trường, diện tích sử dụng 500m2, có 01 cầu thang và
lối thoát nạn.
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ,
chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử
dụng): Nhà để xe cho CB,GV,NV, nhà bảo vệ.
3. Giao thông phục vụ chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (kích thước chiều rộng,
chiều cao thông thủy của đường giao thông, vị trí của bãi đỗ xe chữa cháy bên
trong và bên ngoài cơ sở phục vụ công tác chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ):
Cả 04 phân hiệu của trường đường giao thông đi lại bên ngoài và bên trong sân
trường đều rộng rãi, phục vụ công tác chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ đảm bảo cho xe
chữa cháy tiếp cận rất thuận lợi.
4. Nguồn nước phục vụ chữa cháy:
- Bồn, bể chứa nước (số lượng, vị trí, khối tích, khả năng lấy nước bằng các
phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy):
- Điểm trường chính Song Khê:
+ Bồn, bể chứa nước: Có 01 bể ngầm chứa nước khoảng 350m 3 nước gần khu
vực nhà để hệ thống máy phòng cháy chữa cháy.
+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương
tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 hồ chứa nước rộng cách cơ
sở khoảng 100m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa
cháy): 01 hệ thống.
- Phân hiệu Mỹ Hưng:
+ Bồn, bể chứa nước: Có 02 bể ngầm chứa nước khoảng 450m 3 nước gần khu
vực nhà để hệ thống máy phòng cháy chữa cháy.
+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương
tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 sông nhuệ chứa nước rộng
cách cơ sở khoảng 200m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa
cháy): 01 hệ thống.
- Phân hiệu Văn xá:
+ Bồn, bể chứa nước: Có 01 bể ngầm chứa nước khoảng 300m 3 nước gần khu
vực nhà để hệ thống máy phòng cháy chữa cháy.
+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương
tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 ao chứa nước rộng cách cơ
sở khoảng 250m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa
cháy): 01 hệ thống.
- Điểm trường Hưng Giáo:
+ Bồn, bể chứa nước: Có 01 bể ngầm chứa nước khoảng 150m 3 nước gần khu
vực nhà bếp và cổng trường.
+ Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương
tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy): 01 hồ chứa nước rộng cách cơ
sở khoảng 15m, xe chữa cháy có thể lấy được nước.
+ Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa
cháy): Không có hệ thống chữa cháy.
5. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy, phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu
hộ của cơ sở(1):
5.1. Phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ:
Loại phương tiện
STT chữa cháy, cứu nạn, Đơn vị tính Số lượng Vị trí bố trí(2) Ghi chú
cứu hộ
04 điểm
1 Bình bột chữa cháy
Bình
115
Trong cơ sở
trường
Trong cơ sở
04 điểm
2 Bình khí chữa cháy
Bình
100
trường
Trong cơ sở
3 Thang trèo Inox
Chiếc
04
04 điểm
4
Kìm
5
Xô sách nước
6
Búa nhỏ
7
Túi y tế
8
9
Cái
Cái
Cái
04
0
04
Bộ
04
Chăn
Chiếc
216
Máy phát điện
Chiếc
04
Dây dẫn điện nhựa
Mét
400
mềm
5.2. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy (nếu có)
10
Hệ thống phòng cháy,
chữa cháy
Đơn vị
tính
Hệ thống
0
Chiếc
Chiếc
Chiếc
0
0
0
Hệ thống
0
Chiếc
Chiếc
Trạm
Hệ thống
0
0
0
03
Chiếc
03
3.2
Hệ thống báo cháy tự
động
Tủ báo cháy trung tâm
Đầu báo cháy….
Nút ấn báo cháy
Hệ thống chữa cháy tự
động (nước, khí, sol
khí, bột, bọt…)
Tủ điều khiển…
Đầu phun chữa cháy
Trạm bơm chữa cháy
Hệ thống chữa cháy
bằng nước
Trụ chữa cháy ngoài
nhà
Trạm bơm chữa cháy
Trạm
03
3.3
Họng tiếp nước
Chiếc
03
3.4
Trụ chữa cháy
Chiếc
03
STT
1
1.1
1.2
1.3
2
2.1
2.2
2.3
3
3.1
Số lượng
Trong cơ sở
Trong cơ sở
Trong cơ sở
Trong cơ sở
Trong cơ sở
Trong cơ sở
Trong cơ sở
Vị trí bố
trí(2)
trường
04 điểm
trường
04 điểm
trường
04 điểm
trường
04 điểm
trường
04 điểm
trường
04 điểm
trường
04 điểm
trường
Ghi chú
03 khu:
SK,MH,XV
Gần khu vực 03 khu:
bể chứa nước SK,MH,XV
Gần khu vực 03 khu:
bể chứa nước SK,MH,XV
Khu vực cổng 03 khu:
trường
SK,MH,XV
Gần khu vực 03 khu:
bể chứa nước SK,MH,XV
Đặt ở khu vực SK: 11
cầu thang lối MH: 18
đi lên xuống VX: 08
Được lắp đặt 03 khu:
3.6 Hệ thống báo cháy
Hệ thống
03
ở tất cả các SK,MH,XV
các phòng
Đặt ở khu vực 03 khu:
3.7 Nút ấn báo cháy
Chiếc
37
tủ chữa cháy SK,MH,XV
vách tường
Hệ thống đèn chiếu
Được lắp đặt
3.8 sáng (Đèn chỉ dẫn thoát Hệ thống
03
ở tất cả các 03 khu:
nạn + đèn chiếu sáng sự
khu vực gần SK,MH,XV
cố)
cửa ra vào
các phòng
5.3. Phương tiện chữa cháy cơ giới (số lượng, loại phương tiện): Không có.
6. Tổ chức lực lượng tại chỗ:
6.1. Đội phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cơ sở:
- Tổng số đội viên: 25 người.
- Họ và tên đội trưởng: Lê Huy Thắng.
6.2. Tổng số người được phân công nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ:
- Tổng số người: 25 người.
Tam Hưng, ngày 08 tháng 10 năm 2026
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ SỞ
3.5
Tủ chữa cháy vách
tường
Chiếc
37
Nguyễn Thị Nguyệt
 








Các ý kiến mới nhất