Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Making arrangements

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa
Ngày gửi: 22h:28' 05-09-2015
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người
UNIT 2: MAKING ARRANGEMENTS (Sắp xếp)
* New words (mới
1. Agree to sth /(’gri:/ (v) : đồng ý, bằng lòng với cái gì.
Ex: I agree to your decision.
(Tôi đồng ý quyết định của bạn)
(( Disagree (v) : không đồng ý, không tán thành
* Agree with sth (v) : phù hợp với
Ex: The climate doesn’t agree with my health.
(Khí hậu không hợp với sức khoẻ của tôi.)
* Agree with SO about/ on sth : đồng ý với ai đó về điều gì
Ex: We agree with them about their engagement.
(Chúng tôi đồng ý với việc đính hôn của bọn họ)
→ Agreement /(’gri:m(nt/ (n) : sự tán thành, sự đồng ý.
2. Junior high school / [`dʒu:njə] (n) : trường trung học cơ sở (cấp II)
Senior high school (n) : trường trung học phổ thông (cấp III)
3. Arrange / ə`reindʒ / (v) : sắp xếp, sắp đặt
Ex: He arrange a date with her next Monday.
(Anh ta sắp xếp một cuộc hẹn với cô ấy vào thứ hai tới)
→ Arrangement (n) : sự sắp xếp, sự sắp đặt
Ex: I’ll make arrangements for your accommodation.
(Tôi sẽ thu xếp chỗ ở cho anh)
4. Assist SO in/ with sth (v) : giúp đỡ, cộng tác với ai trong việc gì.
Ex: I assist him in his experiments.
(Tôi giúp đỡ anh ấy trong những cuộc thí nghiệm)
→ Assistant (n) : phụ tá, trợ lí, người bán hàng
Ex: She has been an assistant manager for 2 years.
(Cô ấy đã làm trợ lý giám đốc được hai năm nay)
5. Come over (v) : đến, ghé qua
Ex: He came over to give me the present last night.
(Anh ấy ghé qua đưa cho tôi món quà tối hôm qua)
* to come up with sth (exp) : nghĩ ra, nảy ra (1 câu trả lời, 1 giải pháp, …)
Ex: She came up with a new idea for improving products.
(Cô ấy nảy ra sáng kiến giúp cải tiến sản phẩm.)
6. Commercial (adj) : thuộc về thương mại, buôn bán
Ex: He has been doing commercial activities for 10 years.
(Anh ấy đã làm những hoạt động thương mại được 10 năm nay)
→ Commerce (n) : sự thương mại, buôn bán
7. Conduct (v) : thực hiện, tiến hành, chỉ đạo
Ex: Her work is to conduct meetings for her company
(Công việc của cô ấy là chỉ đạo những cuộc họp cho công ti)
8. Countless (adj) : vô số kể, không đếm được
Ex: Our country has a countless amount of resources.
(Đất nước chúng ta có nguồn tài nguyên vô tận)
(( Countable (adj) : có thể đếm được
9. Deaf (adj) : điếc
→ The deaf (n) : người điếc
* mute (adj) : câm
→ Deaf mute (n) : người vừa câm vừa điếc
Ex: We are trying to raise money for the deaf.
(Chúng tôi đang cố gắng quyên góp tiền cho người điếc)
10. Demonstrate (v) : chứng minh, giải thích, giới thiệu
Ex: The assistant demonstrated the operation of the machine to the customer.
(Người bán hàng giải thích cách vận hành chiếc máy cho khách hàng)
Ex: The assistant demonstrating the washing machine to customer.
(Người bán hàng đang trình bày cách vận hành máy giặt cho khách hàng)
→ Demonstration (n) : sự chứng minh, sự giải thích, sự giới thiệu
→ Demonstrable (adj) : có thể chứng minh
→ Demonstrative (adj) : thổ lộ tâm sự
11. Device (n) : thiết bị, máy móc, dụng cụ
Ex: They are introducing a new kind of electronic device on TV.
(Họ đang giới thiệu một loại thiết bị điện tử mới trên TV)
12. Directory (n) : danh bạ, mục lục
→ Telephone directory (n) : danh bạ điện thoại
Ex: I’m trying to find her phone number in the telephone directory.
(Tôi đang cố gắng tìm số điện thoại của cô ấy trong danh bạ điện thoại)
13. Pubilc (adj) : công cộng
→ Pubilc telephone (
No_avatar

 
Gửi ý kiến