MA TRAN KIEM TRA HK1 CN 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Luyện
Ngày gửi: 17h:40' 06-12-2012
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 359
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Luyện
Ngày gửi: 17h:40' 06-12-2012
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ 12
THỜI GIAN 45 PHÚT
I. MỤC TIÊU KIỂM TRA
1. Kiến thức
- Đánh giá mức độ đạt được chuẩn kiến thức của học sinh sau khi học xong nội dung chương I LINH KIỆN ĐIỆN TỬ và chương II MỘT SỐ MẠCH ĐIỆN TỬ CƠ BẢN
2. kĩ năng
- Nhận biết được các loại linh kiện điện tử và biết được ứng dụng một số mạch điện tử
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kiểm tra tự luận. Thời gian kiểm tra: 45 phút
III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tên chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Nội dung 1
Điện trở-Tụ điện-Cuộn cảm
-Nêu được cấu tạo, công dụng , kí hiệu, số liệu kĩ thuật của điện trở, tụ điện, cuộn cảm
-Xác định được giá trị của điện trở thông qua các vòng màu hoặc xác định các vòng màu thông qua giá trị
Số câu: 2
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm: 2
Số câu:
Số điểm:
Nội dung 2
Linh kiện bán dẫn và IC
-Nêu được cấu tạo, công dụng, kí hiệu, số liệu kĩ thuật của Điốt, Tranzito, Tirixto, Triac, Điac
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Nội dung 3
Khái niệm về mạch điện tử-Chỉnh lưu-Nguồn một chiều
-Vẽ được sơ đồ mạch điện , nêu được chức năng, nhiệm vụ của các mạch chỉnh lưu, nguồn một chiều
-Nhận xét ưu, nhược điểm các mạch chỉnh lưu
Số câu: 1
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm: 2
Số câu:
Số điểm: 2
Số câu:
Số điểm:
-Nội dung 4
Mạch khuếch đại-Mạch tạo xung
-Vẽ được sơ đồ, nêu được chức năng của mạch khuếch đại, mạch tạo xung
-Giải thích hiện tượng xảy ra khi thay đổi các điện trở của mạch tạo xung
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm: 2
Số câu:
Số điểm: 1
Số câu:
Số điểm:
Tổng hợp
Số câu: 4
Số điểm: 10.0
Tỉ lệ: 100%
Số câu:
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu:
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1(4đ): Vẽ sơ đồ mạch điện và nêu chức năng của mạch chỉnh lưu cầu (dùng 4 điôt). Nhận xét ưu, nhược điểm của mạch điện vừa vẽ.
Câu 2(1đ): Vẽ kí hiệu của các linh kiện có tên sau đây:
a. Biến trở b. Tụ xoay
c. Tụ hóa d. Cuộn cảm lõi sắt từ
Câu 3(2đ): a.Xác định giá trị các điện trở có các vạch màu sau:
a1. Nâu-Đen-Đỏ-Nhũ vàng
a2. Đỏ-Tím-Xanh lục-Nhũ bạc
b.Xác định các vạch màu của các điện trở có giá trị sau:
b1. R = 64 × 103 ±10% Ω
b2. R = 97 × 104 ±20% Ω
Câu 4(3đ): Nêu chức năng và vẽ sơ đồ mạch điện của mạch tạo xung. Làm thế nào để đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng?
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1(4đ)
- Vẽ đúng sơ đồ (1.5 đ)
- Chức năng: để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều (0.5 đ)
-Ưu điểm:
+Dạng sóng ra độ gợn sóng nhỏ, tần số gợn sóng 100Hz, dễ lọc (0.5 đ)
+Biến áp nguồn không có yêu cầu đặc biệt (0.5 đ)
+Điôt không cần phải có điện
MÔN CÔNG NGHỆ 12
THỜI GIAN 45 PHÚT
I. MỤC TIÊU KIỂM TRA
1. Kiến thức
- Đánh giá mức độ đạt được chuẩn kiến thức của học sinh sau khi học xong nội dung chương I LINH KIỆN ĐIỆN TỬ và chương II MỘT SỐ MẠCH ĐIỆN TỬ CƠ BẢN
2. kĩ năng
- Nhận biết được các loại linh kiện điện tử và biết được ứng dụng một số mạch điện tử
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kiểm tra tự luận. Thời gian kiểm tra: 45 phút
III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tên chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Nội dung 1
Điện trở-Tụ điện-Cuộn cảm
-Nêu được cấu tạo, công dụng , kí hiệu, số liệu kĩ thuật của điện trở, tụ điện, cuộn cảm
-Xác định được giá trị của điện trở thông qua các vòng màu hoặc xác định các vòng màu thông qua giá trị
Số câu: 2
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm: 2
Số câu:
Số điểm:
Nội dung 2
Linh kiện bán dẫn và IC
-Nêu được cấu tạo, công dụng, kí hiệu, số liệu kĩ thuật của Điốt, Tranzito, Tirixto, Triac, Điac
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Nội dung 3
Khái niệm về mạch điện tử-Chỉnh lưu-Nguồn một chiều
-Vẽ được sơ đồ mạch điện , nêu được chức năng, nhiệm vụ của các mạch chỉnh lưu, nguồn một chiều
-Nhận xét ưu, nhược điểm các mạch chỉnh lưu
Số câu: 1
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm: 2
Số câu:
Số điểm: 2
Số câu:
Số điểm:
-Nội dung 4
Mạch khuếch đại-Mạch tạo xung
-Vẽ được sơ đồ, nêu được chức năng của mạch khuếch đại, mạch tạo xung
-Giải thích hiện tượng xảy ra khi thay đổi các điện trở của mạch tạo xung
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm: 2
Số câu:
Số điểm: 1
Số câu:
Số điểm:
Tổng hợp
Số câu: 4
Số điểm: 10.0
Tỉ lệ: 100%
Số câu:
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu:
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
IV. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1(4đ): Vẽ sơ đồ mạch điện và nêu chức năng của mạch chỉnh lưu cầu (dùng 4 điôt). Nhận xét ưu, nhược điểm của mạch điện vừa vẽ.
Câu 2(1đ): Vẽ kí hiệu của các linh kiện có tên sau đây:
a. Biến trở b. Tụ xoay
c. Tụ hóa d. Cuộn cảm lõi sắt từ
Câu 3(2đ): a.Xác định giá trị các điện trở có các vạch màu sau:
a1. Nâu-Đen-Đỏ-Nhũ vàng
a2. Đỏ-Tím-Xanh lục-Nhũ bạc
b.Xác định các vạch màu của các điện trở có giá trị sau:
b1. R = 64 × 103 ±10% Ω
b2. R = 97 × 104 ±20% Ω
Câu 4(3đ): Nêu chức năng và vẽ sơ đồ mạch điện của mạch tạo xung. Làm thế nào để đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng?
V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1(4đ)
- Vẽ đúng sơ đồ (1.5 đ)
- Chức năng: để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều (0.5 đ)
-Ưu điểm:
+Dạng sóng ra độ gợn sóng nhỏ, tần số gợn sóng 100Hz, dễ lọc (0.5 đ)
+Biến áp nguồn không có yêu cầu đặc biệt (0.5 đ)
+Điôt không cần phải có điện
 









Các ý kiến mới nhất