Ma trận, bản đặc tả đề kiểm tra cuối HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thu
Ngày gửi: 07h:54' 03-11-2022
Dung lượng: 61.3 KB
Số lượt tải: 320
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thu
Ngày gửi: 07h:54' 03-11-2022
Dung lượng: 61.3 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS THẮNG SƠN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN SINH HỌC 8 - NĂM HỌC 2022 – 2023
I. MA TRẬN:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 33 Thân nhiệt
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm,
60% tự luận)
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
+ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 8 câu hỏi: nhận biết: 6 câu, thông hiểu: 2), mỗi
câu 0,5 điểm
+ Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết:1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 35% (3,5 điểm)
- Nội dung nửa sau học kì 1: 65% (6,5 điểm)
Khung ma trận:
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
1. Khái
quát về
cơ thể
người
(5 tiết)
2. Vận
động
(6 tiết)
3. Tuần
hoàn
(7 tiết)
4. Hô
hấp
(4 tiết)
5. Tiêu
hóa
(7 tiết)
6. Trao
đổi chất
và năng
lượng
(3 tiết)
Tổng Số
câu
Nhận biết
Tự
luậ
n
2
Trắc
nghiệ
m
3
Thông hiểu
Tự
luậ
n
4
Trắc
nghiệ
m
5
Vận dụng
Tự
luậ
n
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng
cao
Tự
Trắc
luậ nghiệ
n
m
8
9
Tổng số câu
Tự
luậ
n
10
1
1
1
1
(1,0
)
1
1
(2,0
)
1
(2,0
)
2
1
(1,0
)
1
6
1
2
1
0
1
0
12
1
0,5
5%
2
1,0
10%
2,0
20%
1
1
1
2,5
25%
2
3
3,5
35%
1
0,5
5%
8
12
1
1
Trắc
nghiệ
m
11
Tổng
điểm
%
4
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
Điểm số
Nhận biết
Tự
luậ
n
2
1,0
%
Trắc
nghiệ
m
3
3,0
40%
Thông hiểu
Tự
luậ
n
4
2,0
Trắc
nghiệ
m
5
1,0
30%
Vận dụng
Tự
luậ
n
6
Trắc
nghiệ
m
7
2,0
20%
Vận dụng
cao
Tự
Trắc
luậ nghiệ
n
m
8
9
1,0
10%
II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
1. KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI (5 tiết)
- Bài
2:
Cấu
tạo cơ
thể
người
- Bài
3: Tế
bào
- Bài
4: Mô
- Bài
6:
Phản
xạ
- Kể được tên các hệ cơ quan
- Xác định vị trí các cơ quan trong cơ thể.
- Nắm các phần của cơ thể người.
- Nêu được tên các hệ cơ quan và chức
Nhận năng từng hệ cơ quan.
biết - Nêu được thành phần cấu trúc cơ bản
của tế bào gồm màng tế bào, TBC, nhân.
- Hiểu được khái niệm mô, phân biệt được
các loại mô chính trong cơ thể.
- Biết được cấu tạo và chức năng cơ bản
của nơron.
- Hiểu được chức năng của tế bào trong cơ
thể.
- Nắm được chức năng của ti thể.
- HS phân biệt được chức năng từng cấu
Thôn trúc của tế bào.
g hiểu - Phân tích được cấu tạo phù hợp với chức
năng của từng loại mô trong cơ thể.
- Chỉ rõ được 5 thành phần của cung phản
xạ và đường dẫn truyền xung thần kinh
trong cung phản xạ.
- Giải thích được vai trò điều hòa của hệ
thần kinh và hệ nội tiết đối với các cơ
Vận
quan trong cơ thể.
dụng
- Chứng minh được tế bào là đơn vị cấu
trúc và đơn vị chức năng của cơ thể.
2. VẬN ĐỘNG (6 tiết)
- Bài Nhận - Trình bày được các thành phần chính
7: Bộ
biết của bộ xương
xươn
- Xác định được vị trí các xương chính
g
trên ngay cơ thể mình
- Bài
- Mô tả cấu tạo, chức năng của 1 xương
Tổng số câu
Tự
luậ
n
10
6,0
60
%
Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)
Trắc
nghiệ
m
11
4,0
40%
Tổng
điểm
%
12
10,0
100
%
Câu hỏi
TL TN
1
C1
1
C2
Nội
dung
Mức
độ
8:
Cấu
tạo và
tính
chất
của
xươn
g
- Bài
9: Cấu
tạo và
tính
chất
Thôn
của cơ g hiểu
- Bài
10:
Hoạt
động
của
cơ
- Bài
11:
Tiến
hóa
của
Vận
vận
động. dụng
- Bài
12:
Vệ
sinh
hệ
vận
động
Vận
dụng
cao
Yêu cầu cần đạt
dài và xương ngắn
- Nêu được cơ chế lớn lên và dài ra của
xương.
- Biết được cấu tạo của tế bào cơ và bắp
cơ
- Biết được số lượng cơ trên cơ thể người
- Phân biệt được các loại xương dài,
xương ngắn, xương dẹt về hình dạng và
cấu tạo
- Nắm được mối tương quan giữa biên độ
co cơ với khối lượng của vật di chuyển
- Giải thích được sự lớn lên của xương và
khả năng chịu lực của xương.
- Hiểu được nguyên nhân của sự mỏi cơ
và nêu các biện pháp chống mỏi cơ, biện
pháp rèn luyện cơ
- Chứng minh được sự tiến hoá về hệ vận
động của người so với động vật.
- Biết cách sơ cứu cho người bị gãy
xương cánh tay.
- Xác định được thành phần hoá học của
xương để chứng minh được tính chất đàn
hồi và cứng rắn của xương.
- Giải thích được tính chất cơ bản của cơ
là sự co cơ và nêu được ý nghĩa của sự co
cơ.
- Chứng minh được cơ co sinh ra công,
công của cơ được sử dụng vào lao động
và di chuyển
- Vận dụng sự hiểu biết vào giữ vệ sinh,
rèn luyện thân thể, chống bệnh tật.
- Nêu được lợi ích của sự luyện tập cơ từ
đó mà vận dụng vào đời sống thường
xuyên luyện tập TDTT
- Nêu được lợi ích của sự luyện tập cơ từ
đó mà vận dụng vào đời sống thường
xuyên luyện tập TDTT
3. TUẦN HOÀN (7 tiết)
- Bài Nhận - Biết được các thành phần của máu.
13:
biết - Trình bày được chức năng của huyết
Máu
tương và hồng cầu.
và
- Nêu được vai trò của môi trường trong
môi
cơ thể.
trườn
- Trình bày được 3 hàng rào phòng thủ
g
bảo vệ cơ thể của bạch cầu khỏi các tác
Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)
1
Câu hỏi
TL TN
C3
Nội
dung
Mức
độ
trong
cơ thể
- Bài
14:
Bạch
cầuMiễn
dịch
- Bài
15:
Đông
máu
và
nguyê
n tắc
truyề
n
máu
- Bài
16:
Tuần
hoàn
máu
và
lưu
thông
bạch Thôn
huyết g hiểu
- Bài
17:
Tim
và
mạch
máu
- Bài
18:
Vận
chuyể
n
máu
qua
Vận
hệ
dụng
mạch.
- - Bài
19:
Vệ
Yêu cầu cần đạt
nhân gây nhiễm.
- Trình bày được khái niệm miễn dịch.
- Nêu hiện tượng đông máu và ý nghĩa của sự
đông máu, ứng dụng.
- Nêu ý nghĩa của sự truyền máu.
- Trình bày được cấu tạo tim và hệ mạch
liên quan đến chức năng của chúng
- Trình bày được sơ đồ vận chuyển màu
và bạch huyết trong cơ thể
- Nêu được khái niệm huyết áp.
- Trình bày điều hoà tim và mạch bằng
thần kinh.
- Nêu được chu kì co dãn của tim
- Trình bày được cơ chế vận chuyển máu
qua hệ mạch.
- Chỉ ra được các tác nhân gây hại cũng
như các biện pháp phòng tránh và rèn
luyện hệ tim mạch.
- Phân biệt được máu, nước mô và bạch
huyết.
- Giải thích được cơ chế của vacxin
- Hiểu được chu kì hoạt động của tim
(nhịp tim, thể tích/phút). Tính được nhịp
tim của mỗi người
- Xác định vị trí của tim trong lồng ngực.
Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)
Câu hỏi
TL TN
- Hiểu được sự thay đổi tốc độ vận
chuyển máu trong các đoạn mạch, ý
nghĩa của tốc độ máu chậm trong mao
mạch:
- Giải thích được nguyên tắc truyền máu
- Kể một số bệnh tim mạch phổ biến và
cách đề phòng.
- Hiểu được ý nghĩa của việc rèn luyện tim
và cách rèn luyện tim.
- Giải thích được việc người được miễn
dịch sau khi tiêm vacxin phòng bệnh
- Vẽ được sơ đồ truyền máu và vận dụng
được nguyên tắc truyền máu
- Giải thích màu sắc của máu. Khi mất
máu do tiêu chảy, lao động nặng máu lưu
thông dễ dàng không.
- Biết cách giữ máu không đông.
- Biết cách xử lí khi gặp những vết thương
1
C9
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
nhỏ chảy máu.
- Biết cách xử lí khi bị máu khó đông.
- Biết cách phòng tránh để không bị đông
máu trong mạch
Vận dụng xây dựng chế độ ăn uống hợp lý
hạn chế các bệnh về tim
- Tính được chu kì co dãn của tim trong 1
phút
- Xác định động mạch và tĩnh mạch trên
sinh
cơ thể. Dấu hiệu nhận biết chúng
hệ
- Đếm số nhịp tim trên một phút của bản
tuần
thân.
hoàn.
Vận dụng các biện pháp bảo vệ hệ tim
mạch
Vận
- Giải thích được vì sao tim hoạt động
dụng suốt đời mà không biết mỏi
cao
- Thiết lập sơ đồ quan hệ cho và nhận máu
cho các thành viên trong gia đình.
4. HÔ HẤP (4 tiết)
-Bài
Nhận - Trình bày khái niệm hô hấp và vai trò
20. Hô
biết của hô hấp với cơ thể sống.
hấp và
- Trình bày động tác thở (hít vào, thở ra)
các cơ
với sự tham gia của các cơ thở.
quan
- Nêu rõ khái niệm về dung tích sống lúc
hô hấp
thở sâu (bao gồm:khí lưu thông, khí bổ
- Bài
sung, khí dự trử và khí cặn).
21.
- Trình bày được phản xạ tự điều hòa hô
Hoạt
hấp trong hô hấp bình thường
động
- Nêu được tác hại của tác nhân gây ô
hô hấp
nhiễm không khí đối với hoạt động hô hấp
- Bài
- Hiểu rõ được cơ sở khoa học của hô hấp
22. Vệ
nhân tạo.
sinh hô Thôn - Xác định được trên hình các cơ quan
hấp
g hiểu trong hệ hô hấp người
- Bài
- Mô tả các chức năng của chúng.
23.
- Phân biệt, thở sâu với thở bình thường
Thực
và nêu rõ ý nghĩa của thở sâu.
hành:
- Giải thích được cơ sở khoa học của việc
Hô
luyện tập thể dục thể thao đúng cách
hấp
- Đề ra biện pháp luyện tập để có một hệ
nhân
hô hấp khoẻ mạnh và tích cực hành động
tạo
ngăn ngừa các tác nhân gây ô nhiễm
không khí
- Nắm được trình tự các bước tiến hành hô
hấp nhân tạo.
Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)
Câu hỏi
TL TN
1
1
C4
C1
0
Nội
dung
Mức
độ
Vận
dụng
Yêu cầu cần đạt
- Liên hệ thực tế ý nghĩa của hô hấp với
sự sống
- Kể các bệnh chính về hô hấp (viêm phổi,
lao phổi, viêm phế quản). Nêu các biện
pháp vệ sinh hô hấp. Tác hại của thuốc lá.
- Biết được phương pháp hà hơi thổi ngạt
và phương pháp ấn lồng ngực.
5. TIÊU HÓA (7 tiết)
- Bài
Nhận - Trình bày được các nhóm chất trong
24.
biết thức ăn, các hoạt động trong quá trình tiêu
Tiêu
hóa, vai trò của tiêu hóa với con người.
hóa và
- Trình bày được sự biến đổi của thức ăn
các cơ
trong ống tiêu hóa về mặt cơ học (miệng)
quan
và sự biến đổi hóa học nhờ các dịch tiêu
tiêu
hóa do các tuyến tiêu hóa tiết ra.
hóa
- Biết đặt các thí nghiệm để tìm hiểu
- Bài
những điều kiện bảo đảm cho Enzim hoạt
25.
động.
Tiêu
- Biết rút ra kết luận từ kết quả so sánh
hóa ở
giữa thí nghiệm với đối chứng.
khoan
- Trình bày được quá trình tiêu hóa ở dạ
g
dày
miệng
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo của
- Bài
ruột non
26.
- Nêu được những đặc điểm cấu tạo của
TH:
ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ
T/h
các chất dinh dưỡng.
HĐ
- Các con đường vận chuyển các chất dinh
của
dưỡng từ ruột non đến các cơ quan, tế
enzim
bào.
trong
- Vai trò của gan trên con đường vận
nước
chuyển các chất dinh dưỡng.
bọt
- Vai trò của ruột già trong quá trình tiêu
- Bài
hoá của cơ thể.
27.
- Trình bày được các tác nhân gây hại cho
Tiêu
hệ tiêu hóa và mức độ tác hại của nó.
hóa ở
- Kể một số bệnh về đường tiêu hóa
dạ dày Thôn - Xác định được trên mô hình các cơ quan
- Bài g hiểu tiêu hóa của hệ tiêu hóa ở người
28.
- Trình bày được các hoạt động tiêu hóa
Tiêu
diễn ra trong khoang miệng.
hóa ở
- Trình bày được các hoạt động nuốt và
ruột
đẩy thức ăn từ khoang miệng qua thực
non
quản xuống dạ dày.
- Bài
- Phân tích được các đặc điểm cấu tạo của
Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)
Câu hỏi
TL TN
1
C5
1
C6
1
C1
1
1
C7
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
29.
dạ dày phù hợp với chức năng nghiền nát
Hấp
thức ăn
thụ
- Phân tích được các đặc điểm cấu tạo của
chất
ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ
dinh
chất dinh dưỡng
dưỡng
- Nắm được biện pháp hạn chế bệnh về
và thải
đường tiêu hóa
phân
Vận - Vận dụng giải thích hiện tượng thực tiễn
- Bài
dụng về bệnh tiêu hóa.
30. Vệ Vận - Chỉ ra được các biện pháp bảo vệ hệ tiêu
sinh
dụng hóa và đảm bảo sự tiêu hóa có hiệu quả
tiêu
cao
hóa
6. TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG (3 tiết)
- Phân biệt trao đổi chất giữa cơ thể với
môi trường ngoài.
- Bài
- Phân biệt trao đổi chất giữa tế bào của
31.
cơ thể với môi trường trong.
Trao
đổi
- Phân biệt sự trao đổi chất giữa môi
Nhận
chất
trường trong với tế bào và sự chuyển hóa
biết
- Bài
vật chất và năng lượng trong tế bào gồm 2
32.
quá trình đồng hóa và dị hóa có mối quan
Chuyể
hệ thống nhất với nhau.
n hóa
- Thân nhiệt là gì. Người bình thường khỏe
mạnh thân nhiệt như thế nào
- Bài
33.
Thôn - Trình bày mối quan hệ giữa dị hóa và
Thân g hiểu thân nhiệt.
nhiệt
Vận - Giải thích cơ chế điều hoà thân nhiệt,
dụng bảo đảm thân nhiệt luôn ổn định.
DUYỆT
Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)
1
Câu hỏi
TL TN
C1
2
1
C8
NHÓM GIÁO VIÊN
III. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – MÔN SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất.
Câu 1. Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động
của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?
1. Hệ hô hấp
2. Hệ sinh dục
3. Hệ nội tiết
4. Hệ tiêu hóa
5. Hệ thần kinh
6. Hệ vận động
A. 1, 2, 3
B. 3, 5
C. 1, 3, 5, 6
D. 2, 4, 6
Câu 2: Ở xương dài, màng xương có chức năng gì?
A. Giúp giảm ma sát khi chuyển động
B. Giúp xương dài ra
C. Giúp xương phát triển to về bề ngang
D. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng
Câu 3: Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai,
chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ
B. Chỉ tắm nóng để cơ được thư giãn tuyệt đối
C. Chỉ nên tắm lạnh vì cơ dãn sẽ gây mỏi cơ
D. Lao động nặng thường xuyên để tăng sinh công cho cơ
Câu 4: Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì?
A. Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic
B. Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi
C. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic
D. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ
Câu 5: Thức ăn được đẩy qua thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của:
A. Các cơ ở thực quản
B. Sự co bóp của dạ dày
C. Sụn nắp thanh quản
D. Sự tiết nước bọt
Câu 6: Thành phần nào dưới đây của thức ăn được tiêu hóa trong khoang
miệng?
A. 1 phần nước
B. 1 phần Lipit
C. 1 phần tinh bột chín
D. 1 phần Protein
Câu 7: Về mặt sinh học, câu thành ngữ "nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì?
A. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn
B. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các
enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn
C. Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn
D. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn được nhiều hơn nên no
Câu 8: Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào
những gì?
A. Khí ôxi và chất thải
B. Khí cacbônic và chất thải
C. Khí ôxi và chất dinh dưỡng
D. Khí cacbônic và chất dinh dưỡng
Phần II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9 (2,0điểm):
a) Vacxin là gì? Vì sao người được miễn dịch sau khi tiêm phòng vacxin?
b) Hãy chỉ ra sự khác nhau giữa việc tiêm vắcxin và tiêm thuốc kháng sinh?
Câu 10 (2,0điểm):
a. Là học sinh có nên hút thuốc không? Nếu có bạn đang hút thuốc em có lời khuyên
với bạn như thế nào để bạn biết hút thuốc lá có hại cho hệ hô hấp ?
b. Tại sao trong đường dẫn khí của hệ hô hấp đã có những cấu trúc và cơ chế chống
bụi, bảo vệ phổi mà khi lao động vệ sinh hay đi đường vẫn cần đeo khẩu trang chống
bụi?
Câu 11 (1,0điểm): Để tránh những tác hại do ăn uống không hợp lý và không đúng
cách em cần có những biện pháp gì?
Câu 12 (1,0điểm): Vì sao khi mắc các bệnh về gan thì làm giảm khả năng tiêu hóa?
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN SINH HỌC 8
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
C
A
C
A
C
B
C
Phần II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu
Hướng dẫn chấm
a.
- Vacxin là dịch có chứa độc tố của vi khuẩn gây bệnh nào đó
đã được làm yếu dùng tiêm vào cơ thể người để tạo ra khả năng
miễn dịch bệnh đó.
- Người được miễn dịch sau khi tiêm vacxin vì: Trong vacxin có
độc tố của vi khuẩn là kháng nguyên nhưng do đã được làm yếu
nên vào cơ thể người không đủ khả năng gây bệnh, nhưng nó có
Câu 9
tác dụng kích thích tế bào bạch cầu sản sinh ra kháng thể.
(2,0điểm)
Kháng thể tạo ra tiếp tục tồn tại trong máu giúp cơ thể miễn
dịch được với bệnh đó
b)
- Tiêm thuốc kháng sinh vào cơ thể có tác dụng như kháng thể
của cơ thể để tiêu diệt vi rút và vi khuẩn.
- Tiêm vắc xin vào cơ thể là hình thức tạo cho cơ thể miễn dịch
nhân tạo.
a.
Câu 10 Là học sinh không nên hút thuốc lá vì:
(2,0điểm) Khi hút thuốc lá:
- Làm tê liệt lớp lông rung phế quản, giảm hiệu quả lọc sạch
không khí.
- Có thể gây ung thư phổi.
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
- HS có thể đưa thêm các tác hại nữa để khuyên bạn …
b. Đường dẫn khí mặc dù đã có những cấu trúc để chống bụi,
tuy nhiên vẫn cần bịt khẩu trang khi lao động hoặc khi ra đường
vì:
- Bụi quá nhiều lớp lông mao và lớp dịch nhầy không thể kịp
lọc sạch
- Các cấu trúc ngăn bụi của hệ hô hấp chỉ phù hợp với điều kiện
không khí bình thường.
- HS có thể bổ xung các dẫn chứng khác.
Biện pháp phòng tránh những tác hại do ăn uống không hợp
lí và không đúng cách:
- Thiết lập khẩu phần ăn hợp lí để đảm bảo đủ chất dinh dưỡng
Câu 11 và tránh cho cơ quan tiêu hóa phải làm việc quá mức.
(1,0điểm) - Ăn uống hợp vệ sinh, ăn chậm, nhai kĩ; ăn đúng giờ đúng bữa;
hợp khẩu vị; tạo bầu không khí vui vẻ, thoải mái khi ăn. Sau khi
ăn cần có thời gian nghỉ ngơi hợp lí để sự tiêu hóa được hiệu
quả.
Khi mắc các bệnh về gan thì làm giảm khả năng tiêu hóa vì:
- Dịch mật do gan tiết ra tạo môi trường kiềm giúp đóng mở cơ
vòng môn vị điều khiển thức ăn từ dạ dày xuống ruột và tạo môi
Câu 12
trường kiềm cho enzim tiêu hoá hoạt động. Góp phần tiêu hoá
(1,0điểm)
và hấp thụ mỡ.
- Khi bị bệnh về gan làm giảm khả năng tiết mật, dẫn đến giảm
khả năng tiêu hoá.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN SINH HỌC 8 - NĂM HỌC 2022 – 2023
I. MA TRẬN:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 33 Thân nhiệt
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm,
60% tự luận)
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
+ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 8 câu hỏi: nhận biết: 6 câu, thông hiểu: 2), mỗi
câu 0,5 điểm
+ Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết:1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0
điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 35% (3,5 điểm)
- Nội dung nửa sau học kì 1: 65% (6,5 điểm)
Khung ma trận:
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
1. Khái
quát về
cơ thể
người
(5 tiết)
2. Vận
động
(6 tiết)
3. Tuần
hoàn
(7 tiết)
4. Hô
hấp
(4 tiết)
5. Tiêu
hóa
(7 tiết)
6. Trao
đổi chất
và năng
lượng
(3 tiết)
Tổng Số
câu
Nhận biết
Tự
luậ
n
2
Trắc
nghiệ
m
3
Thông hiểu
Tự
luậ
n
4
Trắc
nghiệ
m
5
Vận dụng
Tự
luậ
n
6
Trắc
nghiệ
m
7
Vận dụng
cao
Tự
Trắc
luậ nghiệ
n
m
8
9
Tổng số câu
Tự
luậ
n
10
1
1
1
1
(1,0
)
1
1
(2,0
)
1
(2,0
)
2
1
(1,0
)
1
6
1
2
1
0
1
0
12
1
0,5
5%
2
1,0
10%
2,0
20%
1
1
1
2,5
25%
2
3
3,5
35%
1
0,5
5%
8
12
1
1
Trắc
nghiệ
m
11
Tổng
điểm
%
4
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
Điểm số
Nhận biết
Tự
luậ
n
2
1,0
%
Trắc
nghiệ
m
3
3,0
40%
Thông hiểu
Tự
luậ
n
4
2,0
Trắc
nghiệ
m
5
1,0
30%
Vận dụng
Tự
luậ
n
6
Trắc
nghiệ
m
7
2,0
20%
Vận dụng
cao
Tự
Trắc
luậ nghiệ
n
m
8
9
1,0
10%
II. BẢN ĐẶC TẢ
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
1. KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI (5 tiết)
- Bài
2:
Cấu
tạo cơ
thể
người
- Bài
3: Tế
bào
- Bài
4: Mô
- Bài
6:
Phản
xạ
- Kể được tên các hệ cơ quan
- Xác định vị trí các cơ quan trong cơ thể.
- Nắm các phần của cơ thể người.
- Nêu được tên các hệ cơ quan và chức
Nhận năng từng hệ cơ quan.
biết - Nêu được thành phần cấu trúc cơ bản
của tế bào gồm màng tế bào, TBC, nhân.
- Hiểu được khái niệm mô, phân biệt được
các loại mô chính trong cơ thể.
- Biết được cấu tạo và chức năng cơ bản
của nơron.
- Hiểu được chức năng của tế bào trong cơ
thể.
- Nắm được chức năng của ti thể.
- HS phân biệt được chức năng từng cấu
Thôn trúc của tế bào.
g hiểu - Phân tích được cấu tạo phù hợp với chức
năng của từng loại mô trong cơ thể.
- Chỉ rõ được 5 thành phần của cung phản
xạ và đường dẫn truyền xung thần kinh
trong cung phản xạ.
- Giải thích được vai trò điều hòa của hệ
thần kinh và hệ nội tiết đối với các cơ
Vận
quan trong cơ thể.
dụng
- Chứng minh được tế bào là đơn vị cấu
trúc và đơn vị chức năng của cơ thể.
2. VẬN ĐỘNG (6 tiết)
- Bài Nhận - Trình bày được các thành phần chính
7: Bộ
biết của bộ xương
xươn
- Xác định được vị trí các xương chính
g
trên ngay cơ thể mình
- Bài
- Mô tả cấu tạo, chức năng của 1 xương
Tổng số câu
Tự
luậ
n
10
6,0
60
%
Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)
Trắc
nghiệ
m
11
4,0
40%
Tổng
điểm
%
12
10,0
100
%
Câu hỏi
TL TN
1
C1
1
C2
Nội
dung
Mức
độ
8:
Cấu
tạo và
tính
chất
của
xươn
g
- Bài
9: Cấu
tạo và
tính
chất
Thôn
của cơ g hiểu
- Bài
10:
Hoạt
động
của
cơ
- Bài
11:
Tiến
hóa
của
Vận
vận
động. dụng
- Bài
12:
Vệ
sinh
hệ
vận
động
Vận
dụng
cao
Yêu cầu cần đạt
dài và xương ngắn
- Nêu được cơ chế lớn lên và dài ra của
xương.
- Biết được cấu tạo của tế bào cơ và bắp
cơ
- Biết được số lượng cơ trên cơ thể người
- Phân biệt được các loại xương dài,
xương ngắn, xương dẹt về hình dạng và
cấu tạo
- Nắm được mối tương quan giữa biên độ
co cơ với khối lượng của vật di chuyển
- Giải thích được sự lớn lên của xương và
khả năng chịu lực của xương.
- Hiểu được nguyên nhân của sự mỏi cơ
và nêu các biện pháp chống mỏi cơ, biện
pháp rèn luyện cơ
- Chứng minh được sự tiến hoá về hệ vận
động của người so với động vật.
- Biết cách sơ cứu cho người bị gãy
xương cánh tay.
- Xác định được thành phần hoá học của
xương để chứng minh được tính chất đàn
hồi và cứng rắn của xương.
- Giải thích được tính chất cơ bản của cơ
là sự co cơ và nêu được ý nghĩa của sự co
cơ.
- Chứng minh được cơ co sinh ra công,
công của cơ được sử dụng vào lao động
và di chuyển
- Vận dụng sự hiểu biết vào giữ vệ sinh,
rèn luyện thân thể, chống bệnh tật.
- Nêu được lợi ích của sự luyện tập cơ từ
đó mà vận dụng vào đời sống thường
xuyên luyện tập TDTT
- Nêu được lợi ích của sự luyện tập cơ từ
đó mà vận dụng vào đời sống thường
xuyên luyện tập TDTT
3. TUẦN HOÀN (7 tiết)
- Bài Nhận - Biết được các thành phần của máu.
13:
biết - Trình bày được chức năng của huyết
Máu
tương và hồng cầu.
và
- Nêu được vai trò của môi trường trong
môi
cơ thể.
trườn
- Trình bày được 3 hàng rào phòng thủ
g
bảo vệ cơ thể của bạch cầu khỏi các tác
Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)
1
Câu hỏi
TL TN
C3
Nội
dung
Mức
độ
trong
cơ thể
- Bài
14:
Bạch
cầuMiễn
dịch
- Bài
15:
Đông
máu
và
nguyê
n tắc
truyề
n
máu
- Bài
16:
Tuần
hoàn
máu
và
lưu
thông
bạch Thôn
huyết g hiểu
- Bài
17:
Tim
và
mạch
máu
- Bài
18:
Vận
chuyể
n
máu
qua
Vận
hệ
dụng
mạch.
- - Bài
19:
Vệ
Yêu cầu cần đạt
nhân gây nhiễm.
- Trình bày được khái niệm miễn dịch.
- Nêu hiện tượng đông máu và ý nghĩa của sự
đông máu, ứng dụng.
- Nêu ý nghĩa của sự truyền máu.
- Trình bày được cấu tạo tim và hệ mạch
liên quan đến chức năng của chúng
- Trình bày được sơ đồ vận chuyển màu
và bạch huyết trong cơ thể
- Nêu được khái niệm huyết áp.
- Trình bày điều hoà tim và mạch bằng
thần kinh.
- Nêu được chu kì co dãn của tim
- Trình bày được cơ chế vận chuyển máu
qua hệ mạch.
- Chỉ ra được các tác nhân gây hại cũng
như các biện pháp phòng tránh và rèn
luyện hệ tim mạch.
- Phân biệt được máu, nước mô và bạch
huyết.
- Giải thích được cơ chế của vacxin
- Hiểu được chu kì hoạt động của tim
(nhịp tim, thể tích/phút). Tính được nhịp
tim của mỗi người
- Xác định vị trí của tim trong lồng ngực.
Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)
Câu hỏi
TL TN
- Hiểu được sự thay đổi tốc độ vận
chuyển máu trong các đoạn mạch, ý
nghĩa của tốc độ máu chậm trong mao
mạch:
- Giải thích được nguyên tắc truyền máu
- Kể một số bệnh tim mạch phổ biến và
cách đề phòng.
- Hiểu được ý nghĩa của việc rèn luyện tim
và cách rèn luyện tim.
- Giải thích được việc người được miễn
dịch sau khi tiêm vacxin phòng bệnh
- Vẽ được sơ đồ truyền máu và vận dụng
được nguyên tắc truyền máu
- Giải thích màu sắc của máu. Khi mất
máu do tiêu chảy, lao động nặng máu lưu
thông dễ dàng không.
- Biết cách giữ máu không đông.
- Biết cách xử lí khi gặp những vết thương
1
C9
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
nhỏ chảy máu.
- Biết cách xử lí khi bị máu khó đông.
- Biết cách phòng tránh để không bị đông
máu trong mạch
Vận dụng xây dựng chế độ ăn uống hợp lý
hạn chế các bệnh về tim
- Tính được chu kì co dãn của tim trong 1
phút
- Xác định động mạch và tĩnh mạch trên
sinh
cơ thể. Dấu hiệu nhận biết chúng
hệ
- Đếm số nhịp tim trên một phút của bản
tuần
thân.
hoàn.
Vận dụng các biện pháp bảo vệ hệ tim
mạch
Vận
- Giải thích được vì sao tim hoạt động
dụng suốt đời mà không biết mỏi
cao
- Thiết lập sơ đồ quan hệ cho và nhận máu
cho các thành viên trong gia đình.
4. HÔ HẤP (4 tiết)
-Bài
Nhận - Trình bày khái niệm hô hấp và vai trò
20. Hô
biết của hô hấp với cơ thể sống.
hấp và
- Trình bày động tác thở (hít vào, thở ra)
các cơ
với sự tham gia của các cơ thở.
quan
- Nêu rõ khái niệm về dung tích sống lúc
hô hấp
thở sâu (bao gồm:khí lưu thông, khí bổ
- Bài
sung, khí dự trử và khí cặn).
21.
- Trình bày được phản xạ tự điều hòa hô
Hoạt
hấp trong hô hấp bình thường
động
- Nêu được tác hại của tác nhân gây ô
hô hấp
nhiễm không khí đối với hoạt động hô hấp
- Bài
- Hiểu rõ được cơ sở khoa học của hô hấp
22. Vệ
nhân tạo.
sinh hô Thôn - Xác định được trên hình các cơ quan
hấp
g hiểu trong hệ hô hấp người
- Bài
- Mô tả các chức năng của chúng.
23.
- Phân biệt, thở sâu với thở bình thường
Thực
và nêu rõ ý nghĩa của thở sâu.
hành:
- Giải thích được cơ sở khoa học của việc
Hô
luyện tập thể dục thể thao đúng cách
hấp
- Đề ra biện pháp luyện tập để có một hệ
nhân
hô hấp khoẻ mạnh và tích cực hành động
tạo
ngăn ngừa các tác nhân gây ô nhiễm
không khí
- Nắm được trình tự các bước tiến hành hô
hấp nhân tạo.
Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)
Câu hỏi
TL TN
1
1
C4
C1
0
Nội
dung
Mức
độ
Vận
dụng
Yêu cầu cần đạt
- Liên hệ thực tế ý nghĩa của hô hấp với
sự sống
- Kể các bệnh chính về hô hấp (viêm phổi,
lao phổi, viêm phế quản). Nêu các biện
pháp vệ sinh hô hấp. Tác hại của thuốc lá.
- Biết được phương pháp hà hơi thổi ngạt
và phương pháp ấn lồng ngực.
5. TIÊU HÓA (7 tiết)
- Bài
Nhận - Trình bày được các nhóm chất trong
24.
biết thức ăn, các hoạt động trong quá trình tiêu
Tiêu
hóa, vai trò của tiêu hóa với con người.
hóa và
- Trình bày được sự biến đổi của thức ăn
các cơ
trong ống tiêu hóa về mặt cơ học (miệng)
quan
và sự biến đổi hóa học nhờ các dịch tiêu
tiêu
hóa do các tuyến tiêu hóa tiết ra.
hóa
- Biết đặt các thí nghiệm để tìm hiểu
- Bài
những điều kiện bảo đảm cho Enzim hoạt
25.
động.
Tiêu
- Biết rút ra kết luận từ kết quả so sánh
hóa ở
giữa thí nghiệm với đối chứng.
khoan
- Trình bày được quá trình tiêu hóa ở dạ
g
dày
miệng
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo của
- Bài
ruột non
26.
- Nêu được những đặc điểm cấu tạo của
TH:
ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ
T/h
các chất dinh dưỡng.
HĐ
- Các con đường vận chuyển các chất dinh
của
dưỡng từ ruột non đến các cơ quan, tế
enzim
bào.
trong
- Vai trò của gan trên con đường vận
nước
chuyển các chất dinh dưỡng.
bọt
- Vai trò của ruột già trong quá trình tiêu
- Bài
hoá của cơ thể.
27.
- Trình bày được các tác nhân gây hại cho
Tiêu
hệ tiêu hóa và mức độ tác hại của nó.
hóa ở
- Kể một số bệnh về đường tiêu hóa
dạ dày Thôn - Xác định được trên mô hình các cơ quan
- Bài g hiểu tiêu hóa của hệ tiêu hóa ở người
28.
- Trình bày được các hoạt động tiêu hóa
Tiêu
diễn ra trong khoang miệng.
hóa ở
- Trình bày được các hoạt động nuốt và
ruột
đẩy thức ăn từ khoang miệng qua thực
non
quản xuống dạ dày.
- Bài
- Phân tích được các đặc điểm cấu tạo của
Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)
Câu hỏi
TL TN
1
C5
1
C6
1
C1
1
1
C7
Nội
dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
29.
dạ dày phù hợp với chức năng nghiền nát
Hấp
thức ăn
thụ
- Phân tích được các đặc điểm cấu tạo của
chất
ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ
dinh
chất dinh dưỡng
dưỡng
- Nắm được biện pháp hạn chế bệnh về
và thải
đường tiêu hóa
phân
Vận - Vận dụng giải thích hiện tượng thực tiễn
- Bài
dụng về bệnh tiêu hóa.
30. Vệ Vận - Chỉ ra được các biện pháp bảo vệ hệ tiêu
sinh
dụng hóa và đảm bảo sự tiêu hóa có hiệu quả
tiêu
cao
hóa
6. TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG (3 tiết)
- Phân biệt trao đổi chất giữa cơ thể với
môi trường ngoài.
- Bài
- Phân biệt trao đổi chất giữa tế bào của
31.
cơ thể với môi trường trong.
Trao
đổi
- Phân biệt sự trao đổi chất giữa môi
Nhận
chất
trường trong với tế bào và sự chuyển hóa
biết
- Bài
vật chất và năng lượng trong tế bào gồm 2
32.
quá trình đồng hóa và dị hóa có mối quan
Chuyể
hệ thống nhất với nhau.
n hóa
- Thân nhiệt là gì. Người bình thường khỏe
mạnh thân nhiệt như thế nào
- Bài
33.
Thôn - Trình bày mối quan hệ giữa dị hóa và
Thân g hiểu thân nhiệt.
nhiệt
Vận - Giải thích cơ chế điều hoà thân nhiệt,
dụng bảo đảm thân nhiệt luôn ổn định.
DUYỆT
Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)
1
Câu hỏi
TL TN
C1
2
1
C8
NHÓM GIÁO VIÊN
III. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – MÔN SINH HỌC 8
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất.
Câu 1. Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động
của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?
1. Hệ hô hấp
2. Hệ sinh dục
3. Hệ nội tiết
4. Hệ tiêu hóa
5. Hệ thần kinh
6. Hệ vận động
A. 1, 2, 3
B. 3, 5
C. 1, 3, 5, 6
D. 2, 4, 6
Câu 2: Ở xương dài, màng xương có chức năng gì?
A. Giúp giảm ma sát khi chuyển động
B. Giúp xương dài ra
C. Giúp xương phát triển to về bề ngang
D. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng
Câu 3: Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai,
chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ
B. Chỉ tắm nóng để cơ được thư giãn tuyệt đối
C. Chỉ nên tắm lạnh vì cơ dãn sẽ gây mỏi cơ
D. Lao động nặng thường xuyên để tăng sinh công cho cơ
Câu 4: Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì?
A. Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic
B. Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi
C. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic
D. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ
Câu 5: Thức ăn được đẩy qua thực quản xuống dạ dày nhờ hoạt động của:
A. Các cơ ở thực quản
B. Sự co bóp của dạ dày
C. Sụn nắp thanh quản
D. Sự tiết nước bọt
Câu 6: Thành phần nào dưới đây của thức ăn được tiêu hóa trong khoang
miệng?
A. 1 phần nước
B. 1 phần Lipit
C. 1 phần tinh bột chín
D. 1 phần Protein
Câu 7: Về mặt sinh học, câu thành ngữ "nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì?
A. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn
B. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các
enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn
C. Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn
D. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn được nhiều hơn nên no
Câu 8: Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào
những gì?
A. Khí ôxi và chất thải
B. Khí cacbônic và chất thải
C. Khí ôxi và chất dinh dưỡng
D. Khí cacbônic và chất dinh dưỡng
Phần II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9 (2,0điểm):
a) Vacxin là gì? Vì sao người được miễn dịch sau khi tiêm phòng vacxin?
b) Hãy chỉ ra sự khác nhau giữa việc tiêm vắcxin và tiêm thuốc kháng sinh?
Câu 10 (2,0điểm):
a. Là học sinh có nên hút thuốc không? Nếu có bạn đang hút thuốc em có lời khuyên
với bạn như thế nào để bạn biết hút thuốc lá có hại cho hệ hô hấp ?
b. Tại sao trong đường dẫn khí của hệ hô hấp đã có những cấu trúc và cơ chế chống
bụi, bảo vệ phổi mà khi lao động vệ sinh hay đi đường vẫn cần đeo khẩu trang chống
bụi?
Câu 11 (1,0điểm): Để tránh những tác hại do ăn uống không hợp lý và không đúng
cách em cần có những biện pháp gì?
Câu 12 (1,0điểm): Vì sao khi mắc các bệnh về gan thì làm giảm khả năng tiêu hóa?
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN SINH HỌC 8
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
C
A
C
A
C
B
C
Phần II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu
Hướng dẫn chấm
a.
- Vacxin là dịch có chứa độc tố của vi khuẩn gây bệnh nào đó
đã được làm yếu dùng tiêm vào cơ thể người để tạo ra khả năng
miễn dịch bệnh đó.
- Người được miễn dịch sau khi tiêm vacxin vì: Trong vacxin có
độc tố của vi khuẩn là kháng nguyên nhưng do đã được làm yếu
nên vào cơ thể người không đủ khả năng gây bệnh, nhưng nó có
Câu 9
tác dụng kích thích tế bào bạch cầu sản sinh ra kháng thể.
(2,0điểm)
Kháng thể tạo ra tiếp tục tồn tại trong máu giúp cơ thể miễn
dịch được với bệnh đó
b)
- Tiêm thuốc kháng sinh vào cơ thể có tác dụng như kháng thể
của cơ thể để tiêu diệt vi rút và vi khuẩn.
- Tiêm vắc xin vào cơ thể là hình thức tạo cho cơ thể miễn dịch
nhân tạo.
a.
Câu 10 Là học sinh không nên hút thuốc lá vì:
(2,0điểm) Khi hút thuốc lá:
- Làm tê liệt lớp lông rung phế quản, giảm hiệu quả lọc sạch
không khí.
- Có thể gây ung thư phổi.
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
- HS có thể đưa thêm các tác hại nữa để khuyên bạn …
b. Đường dẫn khí mặc dù đã có những cấu trúc để chống bụi,
tuy nhiên vẫn cần bịt khẩu trang khi lao động hoặc khi ra đường
vì:
- Bụi quá nhiều lớp lông mao và lớp dịch nhầy không thể kịp
lọc sạch
- Các cấu trúc ngăn bụi của hệ hô hấp chỉ phù hợp với điều kiện
không khí bình thường.
- HS có thể bổ xung các dẫn chứng khác.
Biện pháp phòng tránh những tác hại do ăn uống không hợp
lí và không đúng cách:
- Thiết lập khẩu phần ăn hợp lí để đảm bảo đủ chất dinh dưỡng
Câu 11 và tránh cho cơ quan tiêu hóa phải làm việc quá mức.
(1,0điểm) - Ăn uống hợp vệ sinh, ăn chậm, nhai kĩ; ăn đúng giờ đúng bữa;
hợp khẩu vị; tạo bầu không khí vui vẻ, thoải mái khi ăn. Sau khi
ăn cần có thời gian nghỉ ngơi hợp lí để sự tiêu hóa được hiệu
quả.
Khi mắc các bệnh về gan thì làm giảm khả năng tiêu hóa vì:
- Dịch mật do gan tiết ra tạo môi trường kiềm giúp đóng mở cơ
vòng môn vị điều khiển thức ăn từ dạ dày xuống ruột và tạo môi
Câu 12
trường kiềm cho enzim tiêu hoá hoạt động. Góp phần tiêu hoá
(1,0điểm)
và hấp thụ mỡ.
- Khi bị bệnh về gan làm giảm khả năng tiết mật, dẫn đến giảm
khả năng tiêu hoá.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
 









Các ý kiến mới nhất