Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lý thuyết và một số chuỗi PƯ về Halogen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Tiến
Ngày gửi: 01h:25' 24-02-2011
Dung lượng: 201.5 KB
Số lượt tải: 609
Số lượt thích: 0 người
Các nguyên tố halogen
Phần A. tóm tắt lý thuyết
I. các halogen
1. Tính chất vật lí
Trạng thái, màu sắc: flo (khí màu lục nhạt), clo (khí màu vàng lục), brom (lỏng màu đỏ nâu), iot (rắn, màu tím đen).
2. Tính chất hoá học
a. Tác dụng với kim loại
2Na + Cl2  2NaCl
2Fe + 3Cl2  2FeCl3
Cu + Cl2  CuCl2
b. Tác dụng với phi kim
Cl2 + H2  2HCl
Br2 + H2 2HBr
c. Tác dụng với nước
Cl2 + H2O  HCl + HClO
HClO không bền, có tính oxi hóa mạnh làm cho nước clo có tính tẩy màu và diệt trùng.
d. Tác dụng với dung dịch kiềm:
- Clo :
Cl2 + 2KOH  KCl + KClO + H2O
3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
2Cl2 + 2Ca(OH)2 (loãng)  CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
Cl2 + Ca(OH)2 (huyền phù)  CaOCl2 + H2O
- Brom, iod:
3Br2 + 6KOH 5KBr + KBrO3 + 3H2O
3I2 + 6KOH 5KI + KIO3 + 3H2O
e. Tác dụng với dung dịch muối của halogen đứng sau:
Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2
Cl2 + 2NaI  2NaCl + I2
Br2 + 2NaI 2NaBr + I2
f. Tác dụng với hợp chất
2FeCl2 + Cl2  2FeCl3
6FeSO4 + 3Cl2  2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3
Cl2 + SO2 + 2H2O  H2SO4 + 2HCl
5Cl2 + Br2 + 6H2O 10HCl + 2HBrO3
3. Điều chế clo
MnO2 + 4HCl (đặc)  MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl  2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
2NaCl + 2H2O  2NaOH + Cl2 + H2
KClO3 + 6HCl (đặc)  KCl + 3Cl2 + 3H2O

II. axit hidro Halogenic HX (X = F, , , I)
Trong nước, trừ HF là axit yếu, các axit khác đều là các axit mạnh.
1. Tác dụng với kim loại (đứng trước H):
2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3 H2
Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
2. Tác dụng với hidroxit (tan và không tan)
HCl + NaOH  NaCl + H2O
2HCl + Mg(OH)2  MgCl2 + H2O
3. Tác dụng với oxit bazơ
Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O
CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
4- Tác dụng với muối (tạo kết tủa hoặc chất bay hơi)
CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O
FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S 
Na2SO3 + 2HCl  2NaCl + SO2 + H2O
AgNO3 + HCl  AgCl  + HNO3
5. Tính chất riêng của axit HF
- Tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối axit:
2HF + KOH  KHF2 + H2O
- Hòa tan được thuỷ tinh do tác dụng được với SiO2:
4HF + SiO2 SiF4 + 2H2O
6. Điều chế
- HF:
CaF2 (tinh thể) + H2SO4 (đặc)  CaSO4 + 2HF
- HCl:
H2 + Cl2  2HCl
NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc)  NaHSO4 + HCl
2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc)  2Na2SO4 + HCl
III. Nước Javen
Cl2 + 2KOH  KCl + KClO + H2O
Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O
(Dung dịch KCl + KClO hoặc NaCl + NaClO được gọi là nước Javen)
IV- Clorua vôi
- Điều chế: Cl2 + Ca(OH)2 (huyền phù)  CaOCl2 + 2H2O
(Hợp chất CaOCl2 được gọi là clorua vôi)
- Phản ứng nhiệt phân:
2CaOCl2  2CaCl2 + O2
V- Kali clorat
- Điều chế: 3Cl2 + 6KOH  5KCl + KClO3 + 3H2O
- Phản ứng nhiệt phân:
2KClO3  2KCl + 3O2
VI. Nhận biết ion halogenua
Dùng dung dịch AgNO3:
AgF tan ; AgCltrắng ; AgBrvàng nhạt ; AgIvàng đậm.

Phần B. chuỗi pHảN
No_avatar

zo wa

 

 
Gửi ý kiến