Lý thuyết và một số chuỗi PƯ về Halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Tiến
Ngày gửi: 01h:25' 24-02-2011
Dung lượng: 201.5 KB
Số lượt tải: 609
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Tiến
Ngày gửi: 01h:25' 24-02-2011
Dung lượng: 201.5 KB
Số lượt tải: 609
Số lượt thích:
0 người
Các nguyên tố halogen
Phần A. tóm tắt lý thuyết
I. các halogen
1. Tính chất vật lí
Trạng thái, màu sắc: flo (khí màu lục nhạt), clo (khí màu vàng lục), brom (lỏng màu đỏ nâu), iot (rắn, màu tím đen).
2. Tính chất hoá học
a. Tác dụng với kim loại
2Na + Cl2 2NaCl
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Cu + Cl2 CuCl2
b. Tác dụng với phi kim
Cl2 + H2 2HCl
Br2 + H2 2HBr
c. Tác dụng với nước
Cl2 + H2O HCl + HClO
HClO không bền, có tính oxi hóa mạnh làm cho nước clo có tính tẩy màu và diệt trùng.
d. Tác dụng với dung dịch kiềm:
- Clo :
Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O
3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
2Cl2 + 2Ca(OH)2 (loãng) CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
Cl2 + Ca(OH)2 (huyền phù) CaOCl2 + H2O
- Brom, iod:
3Br2 + 6KOH 5KBr + KBrO3 + 3H2O
3I2 + 6KOH 5KI + KIO3 + 3H2O
e. Tác dụng với dung dịch muối của halogen đứng sau:
Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
Br2 + 2NaI 2NaBr + I2
f. Tác dụng với hợp chất
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
6FeSO4 + 3Cl2 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3
Cl2 + SO2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl
5Cl2 + Br2 + 6H2O 10HCl + 2HBrO3
3. Điều chế clo
MnO2 + 4HCl (đặc) MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2
KClO3 + 6HCl (đặc) KCl + 3Cl2 + 3H2O
II. axit hidro Halogenic HX (X = F, , , I)
Trong nước, trừ HF là axit yếu, các axit khác đều là các axit mạnh.
1. Tác dụng với kim loại (đứng trước H):
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3 H2
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2. Tác dụng với hidroxit (tan và không tan)
HCl + NaOH NaCl + H2O
2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + H2O
3. Tác dụng với oxit bazơ
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
4- Tác dụng với muối (tạo kết tủa hoặc chất bay hơi)
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + SO2 + H2O
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
5. Tính chất riêng của axit HF
- Tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối axit:
2HF + KOH KHF2 + H2O
- Hòa tan được thuỷ tinh do tác dụng được với SiO2:
4HF + SiO2 SiF4 + 2H2O
6. Điều chế
- HF:
CaF2 (tinh thể) + H2SO4 (đặc) CaSO4 + 2HF
- HCl:
H2 + Cl2 2HCl
NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl
2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) 2Na2SO4 + HCl
III. Nước Javen
Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
(Dung dịch KCl + KClO hoặc NaCl + NaClO được gọi là nước Javen)
IV- Clorua vôi
- Điều chế: Cl2 + Ca(OH)2 (huyền phù) CaOCl2 + 2H2O
(Hợp chất CaOCl2 được gọi là clorua vôi)
- Phản ứng nhiệt phân:
2CaOCl2 2CaCl2 + O2
V- Kali clorat
- Điều chế: 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
- Phản ứng nhiệt phân:
2KClO3 2KCl + 3O2
VI. Nhận biết ion halogenua
Dùng dung dịch AgNO3:
AgF tan ; AgCltrắng ; AgBrvàng nhạt ; AgIvàng đậm.
Phần B. chuỗi pHảN
Phần A. tóm tắt lý thuyết
I. các halogen
1. Tính chất vật lí
Trạng thái, màu sắc: flo (khí màu lục nhạt), clo (khí màu vàng lục), brom (lỏng màu đỏ nâu), iot (rắn, màu tím đen).
2. Tính chất hoá học
a. Tác dụng với kim loại
2Na + Cl2 2NaCl
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Cu + Cl2 CuCl2
b. Tác dụng với phi kim
Cl2 + H2 2HCl
Br2 + H2 2HBr
c. Tác dụng với nước
Cl2 + H2O HCl + HClO
HClO không bền, có tính oxi hóa mạnh làm cho nước clo có tính tẩy màu và diệt trùng.
d. Tác dụng với dung dịch kiềm:
- Clo :
Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O
3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
2Cl2 + 2Ca(OH)2 (loãng) CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
Cl2 + Ca(OH)2 (huyền phù) CaOCl2 + H2O
- Brom, iod:
3Br2 + 6KOH 5KBr + KBrO3 + 3H2O
3I2 + 6KOH 5KI + KIO3 + 3H2O
e. Tác dụng với dung dịch muối của halogen đứng sau:
Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
Br2 + 2NaI 2NaBr + I2
f. Tác dụng với hợp chất
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
6FeSO4 + 3Cl2 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3
Cl2 + SO2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl
5Cl2 + Br2 + 6H2O 10HCl + 2HBrO3
3. Điều chế clo
MnO2 + 4HCl (đặc) MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2
KClO3 + 6HCl (đặc) KCl + 3Cl2 + 3H2O
II. axit hidro Halogenic HX (X = F, , , I)
Trong nước, trừ HF là axit yếu, các axit khác đều là các axit mạnh.
1. Tác dụng với kim loại (đứng trước H):
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3 H2
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2. Tác dụng với hidroxit (tan và không tan)
HCl + NaOH NaCl + H2O
2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + H2O
3. Tác dụng với oxit bazơ
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
4- Tác dụng với muối (tạo kết tủa hoặc chất bay hơi)
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + SO2 + H2O
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
5. Tính chất riêng của axit HF
- Tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối axit:
2HF + KOH KHF2 + H2O
- Hòa tan được thuỷ tinh do tác dụng được với SiO2:
4HF + SiO2 SiF4 + 2H2O
6. Điều chế
- HF:
CaF2 (tinh thể) + H2SO4 (đặc) CaSO4 + 2HF
- HCl:
H2 + Cl2 2HCl
NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl
2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) 2Na2SO4 + HCl
III. Nước Javen
Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
(Dung dịch KCl + KClO hoặc NaCl + NaClO được gọi là nước Javen)
IV- Clorua vôi
- Điều chế: Cl2 + Ca(OH)2 (huyền phù) CaOCl2 + 2H2O
(Hợp chất CaOCl2 được gọi là clorua vôi)
- Phản ứng nhiệt phân:
2CaOCl2 2CaCl2 + O2
V- Kali clorat
- Điều chế: 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
- Phản ứng nhiệt phân:
2KClO3 2KCl + 3O2
VI. Nhận biết ion halogenua
Dùng dung dịch AgNO3:
AgF tan ; AgCltrắng ; AgBrvàng nhạt ; AgIvàng đậm.
Phần B. chuỗi pHảN








zo wa